Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 33
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Thanh tra Chính phủ; Website C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy trình này quy định việc thụ lý, xác minh, kết luận nội dung khiếu nại, ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng khiếu nại trong bồi thường giải phóng mặt bằng 1. Quyết định thu hồi đất, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Quyết định bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư, quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế. 3. Các hành vi hành chính (HVHC) của Hội đồng bồi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc giải quyết khiếu nại và nghĩa vụ của người khiếu nại 1. Việc giải quyết khiếu nại trong bồi thường, giải phóng mặt bằng phải căn cứ điều kiện bồi thường, tái định cư của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành theo từng thời kỳ. Không áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật có sau (áp dụng hồi tố) để giải quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về thẩm quyền giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án 1. Chủ tịch Hội đồng bồi thường, GPMB cấp huyện có trách nhiệm giải quyết khiếu nại lần đầu đối với hành vi hành chính của mình, của các thành viên Hội đồng tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. TIẾP NHẬN, THỤ LÝ, CHUẨN BỊ XÁC MINH KHIẾU NẠI

Mục 1. TIẾP NHẬN, THỤ LÝ, CHUẨN BỊ XÁC MINH KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Làm việc với người khiếu nại, trước khi thụ lý vụ việc 1. Sau khi tiếp nhận đơn khiếu nại, trong thời hạn xem xét thụ lý, người giải quyết khiếu nại mời người khiếu nại đến làm việc để xác định rõ nội dung khiếu nại và yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu chứng minh cho khiếu nại của mình là có cơ sở. 2. Kết quả làm việc: Người giả...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ xuất khẩu (Điều 9, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND) 1. Hỗ trợ quảng bá, giới thiệu và khai thác thông tin thị trường xuất khẩu (Điểm a, Điều 9) a) Hỗ trợ chi phí khai thác thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu: - Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm: Báo cáo kết quả xuất khẩu 2 n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Làm việc với người khiếu nại, trước khi thụ lý vụ việc
  • Sau khi tiếp nhận đơn khiếu nại, trong thời hạn xem xét thụ lý, người giải quyết khiếu nại mời người khiếu nại đến làm việc để xác định rõ nội dung khiếu nại và yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu chứ...
  • 2. Kết quả làm việc: Người giải quyết khiếu nại phải lập biên bản làm rõ từng nội dung khiếu nại, cơ sở pháp lý của việc khiếu nại.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ xuất khẩu (Điều 9, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND)
  • 1. Hỗ trợ quảng bá, giới thiệu và khai thác thông tin thị trường xuất khẩu (Điểm a, Điều 9)
  • a) Hỗ trợ chi phí khai thác thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Làm việc với người khiếu nại, trước khi thụ lý vụ việc
  • Sau khi tiếp nhận đơn khiếu nại, trong thời hạn xem xét thụ lý, người giải quyết khiếu nại mời người khiếu nại đến làm việc để xác định rõ nội dung khiếu nại và yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu chứ...
  • 2. Kết quả làm việc: Người giải quyết khiếu nại phải lập biên bản làm rõ từng nội dung khiếu nại, cơ sở pháp lý của việc khiếu nại.
Target excerpt

Điều 11. Hỗ trợ xuất khẩu (Điều 9, Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND) 1. Hỗ trợ quảng bá, giới thiệu và khai thác thông tin thị trường xuất khẩu (Điểm a, Điều 9) a) Hỗ trợ chi phí khai thác thông tin thương mại, nghiên cứ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thụ lý giải quyết khiếu nại Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong bồi thường, GPMB mà không thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 11 của Luật Khiếu nại năm 2011, người có thẩm quyền giải quyết phải thụ lý giải quyết khiếu nại theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra lại quyết định hành chính, hành vi hành chính, trong bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư. 1. Sau khi thụ lý khiếu nại, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu phải kiểm tra lại quyết định hành chính (quyết định thu hồi đất, quyết định bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư, quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyết định việc giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, quyết định xác minh nội dung khiếu nại 1. Người giải quyết khiếu nại giao cơ quan Thanh tra Nhà nước hoặc cơ quan Tài nguyên và Môi trường cùng cấp thuộc quyền quản lý của mình tham mưu thành lập Đoàn thanh tra hoặc Tổ công tác (sau đây gọi chung là Đoàn thanh tra) để x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kế hoạch kiểm tra, xác minh nội dung khiếu nại 1. Trưởng Đoàn thanh tra xác minh nội dung khiếu nại có trách nhiệm lập kế hoạch xác minh nội dung khiếu nại, trình người có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện. 2. Kế hoạch xác minh nội dung khiếu nại gồm: a) Căn cứ pháp lý để tiến hành xác minh; b) Mục đích, yêu cầu của việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. TIẾN HÀNH XÁC MINH KHIẾU NẠI

Mục 2. TIẾN HÀNH XÁC MINH KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Công bố quyết định xác minh nội dung khiếu nại 1. Đoàn thanh tra phải tổ chức công bố Quyết định trong thời hạn chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định xác minh. 2. Thành phần dự công bố Quyết định do Trưởng Đoàn thanh tra quyết định, nhưng phải có những thành phần sau: Người khiếu nại, người bị khiếu nại (Thủ trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Làm việc trực tiếp với người khiếu nại, người đại diện, người được ủy quyền, luật sư, trợ giúp viên pháp lý của người khiếu nại 1. Đoàn thanh tra có quyền yêu cầu người khiếu nại cung cấp các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung khiếu nại: a) Họ tên, địa chỉ nơi cư trú; chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân khác; địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Làm việc trực tiếp với người bị khiếu nại 1. Đoàn thanh tra có quyền yêu cầu người bị khiếu nại trực tiếp làm việc để báo cáo, giải trình, làm rõ những vấn đề, nội dung liên quan đến quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại; cung cấp các tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung bị khiếu nại. Người bị khiếu nại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng 1. Trong quá trình xác minh, nếu xét thấy cần thu thập hồ sơ, tài liệu ở các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan để làm rõ nội dung khiếu nại thì Đoàn thanh tra có quyền yêu cầu các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân này c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đánh giá, xử lý thông tin, tài liệu, bằng chứng 1. Đoàn Thanh tra phải nghiên cứu đánh giá, nhận định về giá trị chứng minh của những thông tin, tài liệu, bằng chứng đã được thu thập trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật, các nguyên tắc trong giải quyết khiếu nại và phù hợp với quy định của Luật Đất đai và các văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xác minh thực tế 1. Đoàn Thanh tra tiến hành xác minh thực tế để thu thập, kiểm tra, xác định tính chính xác, hợp pháp, đầy đủ của các thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung vụ việc khiếu nại, cụ thể: a) Xác minh nguồn gốc thửa đất, quá trình sử dụng đất. b) Làm việc với các cơ quan quản lý nhà nước thu thập cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trưng cầu giám định 1. Khi các giấy tờ về quyền sử dụng đất do người khiếu nại cung cấp có dấu hiệu bị sửa chữa, giả mạo hoặc không phù hợp với các hồ sơ tài liệu khác có trong hồ sơ hoặc những tài liệu, bằng chứng do người khiếu nại, người bị khiếu nại cung cấp không đủ cơ sở, điều kiện để xác định về tính hợp pháp, chính xác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Làm việc với các bên trong quá trình xác minh nội dung khiếu nại 1. Trường hợp kết quả xác minh khác với các giấy tờ về quyền sử dụng đất và các tài liệu khác do người khiếu nại cung cấp làm cơ sở cho việc khiếu nại và cũng khác so với các hồ sơ tài liệu quản lý nhà nước do người bị khiếu nại cung cấp thì Đoàn thanh tra phải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tạm đình chỉ việc thi hành quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư bị khiếu nại 1. Trong quá trình xác minh, nếu xét thấy việc thi hành quyết định thu hồi đất đang bị khiếu nại hoặc việc tổ chức cưỡng chế GPMB sẽ gây hậu quả khó khắc phục thì Đoàn thanh tra phải báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đình chỉ việc giải quyết khiếu nại 1. Trước khi có quyết định giải quyết khiếu nại, nếu người khiếu nại tự nguyện rút đơn do nhận thức được việc khiếu nại là không có cơ sở hoặc người bị khiếu nại thống nhất được các yêu cầu về bồi thường, tái định cư do người khiếu nại đưa ra thì Đoàn thanh tra tham mưu cho người giải quyết k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tham khảo ý kiến tư vấn trong việc giải quyết khiếu nại 1. Khi việc giải quyết còn có nhiều ý kiến khác nhau hoặc việc xác định điều kiện bồi thường còn gặp khó khăn do chưa có văn bản pháp luật điều chỉnh cụ thể hoặc các văn bản pháp luật còn có mâu thuẫn thì Đoàn thanh tra tham mưu cho người giải quyết khiếu nại xin ý kiến c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức đối thoại 1. Trong quá trình giải quyết khiếu nại lần đầu, nếu là vụ việc phức tạp thì người giải quyết khiếu nại hoặc Đoàn thanh tra phải gặp gỡ, đối thoại trực tiếp với người khiếu nại, người bị khiếu nại, người có quyền và lợi ích liên quan. 2. Trong giải quyết khiếu nại lần hai, người giải quyết khiếu nại hoặc Đoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. XÂY DỰNG BÁO CÁO XÁC MINH, BAN HÀNH, GỬI, CÔNG KHAI QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

MỤC 3. XÂY DỰNG BÁO CÁO XÁC MINH, BAN HÀNH, GỬI, CÔNG KHAI QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại 1. Trưởng Đoàn thanh tra phải báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại bằng văn bản với người ban hành quyết định thành lập Đoàn thanh tra. Báo cáo kết quả xác minh phải được các thành viên trong Đoàn thanh tra thảo luận, đóng góp ý kiến. 2. Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại 1. Căn cứ quy định của pháp luật, kết quả xác minh nội dung khiếu nại, kết quả đối thoại (nếu có), người giải quyết khiếu nại ban hành quyết định giải quyết khiếu nại. a) Quyết định giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính lần đầu thực hiện theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Lập, quản lý hồ sơ giải quyết khiếu nại 1. Đoàn thanh tra giúp người giải quyết khiếu nại mở, lập hồ sơ giải quyết khiếu nại; tập hợp những thông tin, tài liệu, bằng chứng, chứng cứ liên quan đến nội dung khiếu nại, kết quả xác minh, kết luận, kiến nghị, quyết định giải quyết khiếu nại được hình thành từ khi mở hồ sơ giải quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ Quy trình này để triển khai thực hiện và chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, tổ chức thuộc thẩm quyền quản lý tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy trình. 2. Các biểu mẫu áp dụng theo Thông tư số 07/2013/T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020.
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Website Chính phủ; - Cục K...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020 (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND). 2. Quy định này áp dụng...
Điều 2. Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách 1. Nguồn kinh phí a) Nguồn hỗ trợ từ Ngân sách Trung ương: Lồng ghép từ nguồn hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ v...
Điều 3. Điều 3. Xây dựng kế hoạch và dự toán 1. Hàng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tiêu thụ một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tỉnh đến năm 2020, các sở, ngành, UBND cấp huyện tr...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG CỤ THỂ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 91/2014/NQ-HĐND