Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi tên gọi một số khoản thu tại biểu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách, ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh
22/2011/NQ-HĐND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường
67/2011/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi tên gọi một số khoản thu tại biểu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách, ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường
- Sửa đổi tên gọi một số khoản thu tại biểu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách, ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng nhâ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi tên gọi một số khoản thu tại Biểu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách, ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân chia tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách năm 2011 và các năm tiếp theo thời kỳ ổn định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu thuế, căn cứ tính thuế, khai thuế, tính thuế, nộp thuế và hoàn thuế bảo vệ môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về đối tượng chịu thuế, căn cứ tính thuế, khai thuế, tính thuế, nộp thuế và hoàn thuế bảo vệ môi trường.
- Sửa đổi tên gọi một số khoản thu tại Biểu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách, ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng nhâ...
- - Sửa đổi tên khoản thu tại Điểm 7 “Thuế nhà đất” thành “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp”.
- - Sửa đổi tên khoản thu tại Điểm 10 “ Thu phí xăng dầu” thành “Thuế bảo vệ môi trường”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường. 1. Đối với xăng, dầu, mỡ nhờn quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường là các loại xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch. Đối với nhiên liệu hỗn hợp chứa nhiên liệu sinh học và xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng chịu thuế thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường.
- Đối với xăng, dầu, mỡ nhờn quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường là các loại xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch.
- Đối với nhiên liệu hỗn hợp chứa nhiên liệu sinh học và xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch, chỉ tính thu thuế bảo vệ môi trường đối với phần xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch.
- - Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: Right: Điều 2. Đối tượng chịu thuế
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Việc Các nội dung khác không đề cập vẫn thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 2 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Số lượng hàng hóa tính thuế Số lượng hàng hóa tính thuế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Thuế bảo vệ môi trường. Trường hợp nhiên liệu hỗn hợp chứa xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch và nhiên liệu sinh học thì số lượng hàng hóa tính thuế chỉ tính cho số lượng xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch trong nhiên liệu hỗn hợp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Số lượng hàng hóa tính thuế
- Số lượng hàng hóa tính thuế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Thuế bảo vệ môi trường.
- Trường hợp nhiên liệu hỗn hợp chứa xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch và nhiên liệu sinh học thì số lượng hàng hóa tính thuế chỉ tính cho số lượng xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch trong nhiên liệu hỗ...
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Việc Các nội dung khác không đề cập vẫn thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng n...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 2 thông qua./.
Unmatched right-side sections