Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đính chính Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đơn giá cho tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
Removed / left-side focus
  • Về việc đính chính Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đơn giá cho tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Đính chính nội dung Nhóm 4, Điều 4 tại Quy định đơn giá cho tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh), như sau: - Nội dung viết là: “Các xã còn lại thuộc các huyện, thành phố (không tính các xã đã nêu ở các nhóm trên...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực: thiết kế, xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng.
Removed / left-side focus
  • Đính chính nội dung Nhóm 4, Điều 4 tại Quy định đơn giá cho tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2011 của Uỷ ban...
  • Nội dung viết là: “Các xã còn lại thuộc các huyện, thành phố (không tính các xã đã nêu ở các nhóm trên và các xã vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao thuộc diện đặc biệt khó khăn (các xã vùng III), được...
  • thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Mâu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện giao thông công cộng gồm: xe buýt, ô tô chở khách tuy ế n cố định, tàu bay chở khách, tàu hỏa chở khách (gồm cả phương tiện đường sắt đô thị), tàu thủy chở khách, phà chở khách. 2. Điểm dừng, đỗ: là điểm các phương tiện giao thông công c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Phương tiện giao thông công cộng gồm: xe buýt, ô tô chở khách tuy ế n cố định, tàu bay chở khách, tàu hỏa chở khách (gồm cả phương tiện đường sắt đô thị), tàu thủy chở khách, phà chở khách.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Th ự c hiện quy chuẩn, tiêu chu ẩ n kỹ thuật về kết cấu hạ tầng giao thông để ngư ờ i khuyết tật tiếp cận sử dụng 1. Khi thiết kế, xây dựng, nghiệm thu kết cấu hạ tầng giao thông, chủ đầu tư phải phải áp dụng hệ thống quy chuẩn, quy định kỹ thuật về giao thông tiếp cận: a) Đường, hè phố tại các đô thị áp d ụng Khoản 4.7 Điều 4...
Điều 4. Điều 4. Phương tiện giao thông tiếp cận 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trách nhiệm xây dựng kế hoạch đầu tư, cải tạo phương tiện đáp ứng quy chuẩn về giao thông tiếp cận. Số lượng phương tiện giao thông tiếp cận trên từng tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt phải đáp ứng tỷ lệ do Ủy ban nhâ...
Điều 5. Điều 5. Chính sách ưu tiên cho người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng 1. Ưu tiên khi mua vé, s ắ p xếp chỗ ngồi: a) Người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng được ưu tiên mua vé tại cửa bán vé; đ ược sử dụng chỗ ngồi dành cho các đối tượng ưu tiên . b) Tổ chức...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của các đ ố i t ư ợng tham gia giao thông bằng ph ươ ng tiện giao t h ông công cộng 1. Hành khách tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng có trách nhiệm n hường chỗ, ưu tiên cho người khuyết tật; phối hợp với nhân viên phục vụ của đơn vị vận tải trợ giúp người khuyết tật tham gia giao thông an toàn...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam, các Cục quản lý chuyên ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định c ủ a pháp luật về người khuyết tật và các quy định của Thông tư này theo chức năng quản lý. 2. Cục Đ ă ng kiểm Việt Nam có trách nhiệm xây dựng hệ thống quy chuẩn kỹ thuật quốc g...
Điều 8. Điều 8. Hiệu lực v à trách nhiệm thi hành 1. Thôn g tư này c ó hiệu lực k ể t ừ ngày 01 tháng 1 2 năm 20 1 2. 2. Trường h ợ p quy chu ẩ n vi ệ n dẫn á p dụ ng t rong Thôn g tư này tha y đổ i , b ổ sung hoặc thay t hế thì áp dụng theo văn bản mới. 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổn g cục trưởng T ổ ng cục Đ...