Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc đính chính Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đơn giá cho tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Đính chính nội dung Nhóm 4, Điều 4 tại Quy định đơn giá cho tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh), như sau: - Nội dung viết là: “Các xã còn lại thuộc các huyện, thành phố (không tính các xã đã nêu ở các nhóm trên...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được hưởng chính sách ưu đãi 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa phải thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 và Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục chi t...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đính chính nội dung Nhóm 4, Điều 4 tại Quy định đơn giá cho tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2011 của Uỷ ban...
  • Nội dung viết là: “Các xã còn lại thuộc các huyện, thành phố (không tính các xã đã nêu ở các nhóm trên và các xã vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao thuộc diện đặc biệt khó khăn (các xã vùng III), được...
  • thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Mâu
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện được hưởng chính sách ưu đãi
  • Cơ sở thực hiện xã hội hóa phải thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 và Quyết địn...
  • 2. Việc sử dụng đất của cơ sở thực hiện xã hội hóa phải đúng mục đích, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Đính chính nội dung Nhóm 4, Điều 4 tại Quy định đơn giá cho tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2011 của Uỷ ban...
  • Nội dung viết là: “Các xã còn lại thuộc các huyện, thành phố (không tính các xã đã nêu ở các nhóm trên và các xã vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao thuộc diện đặc biệt khó khăn (các xã vùng III), được...
  • thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Mâu
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện được hưởng chính sách ưu đãi 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa phải thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TT...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định cơ chế thực hiện chính sách ưu đãi đối với các cơ sở xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế thực hiện chính sách ưu đãi đối với các cơ sở xã hội hoá hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đồng Văn Lâm QUY ĐỊNH Cơ chế thực hiện chính sách ưu đãi đối...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Lĩnh vực xã hội hóa bao gồm: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường. 2. Đối tượng điều chỉnh: a) Các cơ sở ngoài công lập được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động trong các lĩnh vực xã hội hóa, bao gồm: - Các cơ sở ngoài công lập đ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa : là các tổ chức, cá nhân hoạt động theo Luật Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào lĩnh vực giáo dục - đào tạo; dạy nghề; y tế; văn hoá; thể dục thể thao; môi trường; 2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn :...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được thành lập, cấp phép hoạt động phải đảm bảo theo quy hoạch và đáp ứng các điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá được quy định tại Điều 4 của quy định này. 2. Cơ sở thực hiện xã hội hóa hoạt động theo nguyên tắc tự đảm bảo kinh phí. 3. Nhà nước t...