Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên
23/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Left: Ban hành quy định cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước tập trung Right: Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch n...
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ ưu đãi đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Y tế, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm nước sạch và VSMTNT và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo nâng cấp) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước theo hệ thống tập trung, phục vụ nước cho sinh hoạt và mục đích khác, đồng thời cấp nước cho dân cư đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giải thích từ ngữ 1. Công trình cấp nước tập trung nông thôn (sau đây gọi tắt là Công trình) là một hệ thống gồm: Công trình khai thác và xử lý nước; đường ống và công trình trên mạng lưới đường ống cấp nước; các công trình hỗ trợ quản lý, vận hành công trình (nhà hành chính, nhà quản lý, điều hành, nhà xưởng, kho bãi vật tư,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư Tổ chức, cá nhân (gọi tắt là đơn vị) tham gia đầu tư (xây mới, cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên theo quy hoạch phê duyệt thì được áp dụng các cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ cụ thể: 1. Hỗ trợ đầu tư từ ngân sách Nhà nước...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch n...
- Điều 3. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư
- Tổ chức, cá nhân (gọi tắt là đơn vị) tham gia đầu tư (xây mới, cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên theo quy hoạch phê duyệt th...
- 1. Hỗ trợ đầu tư từ ngân sách Nhà nước và huy động vốn
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình tham gia đầu tư, quản lý các hoạt động cấp nước nông thôn Hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trình UBND Tỉnh phê duyệt và niêm yết công khai danh mục các công trình để kêu gọi đầu tư (xây mới, nâng cấp, cải tạo) hoặc tham gia quản lý vận hành công trình; trong đó: 1. Trường hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC TẬP TRUNG NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Hội đồng xác định giá công trình 1. Nhiệm vụ Hội đồng: Tổ chức xác định giá trị còn lại của công trình cấp nước tập trung nông thôn được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và đưa ra phương thức thanh lý công trình (Bán; phá dỡ, hủy bỏ). 2. Thành phần Hội đồng: Lãnh đạo Sở Tài chính là Chủ tịch Hội đồng; đại diện các Sở: Nô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hội đồng bán đấu giá công trình 1. Nhiệm vụ Hội đồng: Thuê tổ chức có chức năng bán đấu giá tài sản để bán đấu giá tài sản công trình cấp nước tập trung nông thôn được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và đã được Hội đồng xác định giá bàn giao hồ sơ. 2. Thành phần Hội đồng: Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT là Chủ tịch Hội đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV NGUYÊN TẮC VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Khai thác, sử dụng nguồn nước Việc tổ chức khai thác nguồn nước để cung cấp cho các công trình cấp nước tập trung nông thôn, phải thực hiện theo Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước; Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý, sử dụng và khai thác công trình Tất cả các công trình cấp nước tập trung nông thôn khi xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng, đơn vị trực tiếp quản lý công trình phải kê khai và nộp kèm theo ba bộ hồ sơ công trình để Sở Nông nghiệp và PTNT xác nhận trước khi Sở Tài chính nhập vào dữ liệu quản lý và trình UBND Tỉnh ban hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo trì công trình Hàng năm, đơn vị quản lý, sử dụng và khai thác công trình có trách nhiệm lập dự toán, phê duyệt và tổ chức thực hiện bảo trì trình công trình theo đúng định mức kỹ thuật, đúng các nội dung quy định tại Điều 22, Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính và Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 16...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Bảo đảm ổn định dịch vụ cấp nước 1. Đơn vị cấp nước phải xây dựng phương án sản xuất và tổ chức sản xuất an toàn, cung cấp ổn định dịch vụ cấp nước cho các khách hàng sử dụng nước về chất lượng nước, áp lực, lưu lượng và tính liên tục theo quy chuẩn kỹ thuật và hợp đồng dịch vụ cấp nước đã ký kết. 2. Trong trường hợp có sự cố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hợp đồng dịch vụ cấp nước 1. Việc cung cấp nước sinh hoạt cho các hộ sử dụng nước phải được ký kết hợp đồng giữa đơn vị cấp nước với hộ gia đình dùng nước; Hợp đồng dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý để thực hiện và giải quyết các vấn đề giữa hai bên. 2. Hợp đồng dịch vụ cấp nước bao gồm các nội dung cơ bản: Chủ thể hợp đồng;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thiết bị đo đếm nước 1. Thiết bị đo đếm nước (gọi là đồng hồ nước) phải được cơ quan quản lý Nhà nước phê duyệt mẫu phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam và được đơn vị có chức năng đo lường kiểm chuẩn, niêm phong; khi đồng hồ nước hết thời gian kiểm chuẩn cho phép thì đơn vị cấp nước có kế hoạch và vận động nhân dân đóng góp kinh p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tạm ngừng, ngừng và chấm dứt Hợp đồng dịch vụ cấp nước 1. Tạm ngừng dịch vụ cấp nước: Đơn vị cấp nước tạm ngừng dịch vụ cấp nước trong trường hợp khách hàng sử dụng nước có yêu cầu vì các lý do hợp lý như tạm vắng, tạm ngừng kinh doanh trong một thời gian nhất định nhưng không chấm dứt hợp đồng dịch vụ cấp nước. 2. Ngừng dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Các khoản thu và chi 1. Thu tiền sử dụng nước hàng tháng đo được trên đồng hồ bằng hóa đơn do cơ quan thuế ban hành và theo dõi. 2. Thu tiền vật tư, lắp đặt hệ thống nước từ đường ống phân phối vào hộ gia đình theo dự toán được duyệt phù hợp với các quy định hiện hành và thu tiền các hoạt động dịch vụ khác thuộc lĩnh vực cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm đơn vị cấp nước 1. Quản lý, vận hành công trình theo đúng quy trình kỹ thuật; thường xuyên duy tu, bảo dưỡng công trình; đảm bảo cung cấp nước theo năng lực của công trình, định kỳ kiểm tra chất lượng nước theo quy định để đảm bảo cung cấp nước theo nhiệm vụ của công trình. 2. Lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Trách nhiệm của các Sở 1. Sở Nông nghiệp và PTNT a) Tham mưu cho UBND Tỉnh về quản lý Nhà nước đối với các hoạt động cung cấp nước sạch ở nông thôn trên địa bàn Tỉnh. b) Tổ chức lập, rà soát quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết về cung cấp nước sạch nông thôn; lập danh mục đầu tư trên từng địa bàn. Kêu gọi các thành phần ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong lĩnh vực cấp nước ở địa phương theo quy hoạch, kế hoạch được duyệt, bảo đảm hoạt động cấp nước được thực hiện liên tục, bảo vệ môi trường bền vững; bố trí cán bộ thuộc phòng Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Triển khai thực hiện quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng dân cư trong quá trình xây dựng và tổ chức thực hiện dịch vụ cấp nước theo quy định của pháp luật; thực hiện các biện pháp bảo đảm trật tự an toàn xã hội và tạo điều kiện thuận lợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành Các cơ quan Nhà nước; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đầu tư, quản lý vận hành và khai thác công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.