Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998
94/1998/NĐ-CP
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
210/2000/QĐ/BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
- Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998
Left
Điều 1.
Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu được quy định như sau: 1.Thuế suất đối với hàng nhập khẩu gồm thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãivà thuế suất ưu đãi đặc biệt: a)Thuế suất ưu đãi áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ nước hoặc khối nướccó thoả thuận về đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam. Thuếsuất ưu đ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 :Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàngthuộc nhóm 8704 quy định tại Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000 củaBộ trưởng Bộ Tài chính, thành tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mớiquy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàngthuộc 8704 trong Biểu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 :Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàngthuộc nhóm 8704 quy định tại Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000 củaBộ trưởng Bộ Tài chính, thành tên...
- Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu được quy định như sau:
- 1.Thuế suất đối với hàng nhập khẩu gồm thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãivà thuế suất ưu đãi đặc biệt:
- a)Thuế suất ưu đãi áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ nước hoặc khối nướccó thoả thuận về đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hàng xuất khẩu, nhập khẩu được xét miễn thuế quy định tại khoản 2, Điều 1 LuậtSửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số04/1998/QH10 được quy định chi tiết như sau: 1.Hàng nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng, nghiêncứu khoa học, giáo dục và đào tạo được miễn thuế nhập khẩ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 :Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/01/2001. Những quy định trướcđây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 :Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/01/2001. Những quy định trướcđây trái với quy định tại Quyết định...
- Điều 2. Hàng xuất khẩu, nhập khẩu được xét miễn thuế quy định tại khoản 2, Điều 1 LuậtSửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số04/1998/QH10 được quy định chi tiết như...
- 1.Hàng nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng, nghiêncứu khoa học, giáo dục và đào tạo được miễn thuế nhập khẩu theo danh mục hànghoá nhập khẩu do Bộ Tài chính thống nhất v...
- 2.Hàng nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và của bên nước ngoàihợp tác kinh doanh theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được miễn thuế nhậpkhẩu theo các quy định tại Nghị định 1...
Left
Điều 3.
Điều 3. Kê khai nộp thuế 1.Tổ chức, cá nhân mỗi lần có hàng hoá được phép xuất khẩu phải kê khai, nộp tờkhai hàng xuất khẩu, nộp thuế xuất khẩu cho cơ quan Hải quan nơi làm thủ tụcxuất khẩu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc kê khai. 2.Tổ chức, cá nhân mỗi lần có hàng hoá được phép nhập khẩu phải kê khai, nộp tờkhai hàng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kiểm hoá, tính thuế và thời hạn nộp thuế: 1.Thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là ngày mà tổ chức, cá nhân đăngký tờ khai hàng xuất khẩu, nhập khẩu với cơ quan Hải quan. Thuế được tính theothuế suất và giá tính thuế tại ngày đăng ký tờ khai hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 2.Trong thời hạn tám (8) giờ làm việc, kể từ khi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng nộp thuế vi phạm Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì tuỳ theotừng hành vi và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định tại khoản 5, Điều 1Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số04/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998 và các văn bản pháp luật khác về xử lý viphạm hành chính trong l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1999. Những quy địnhkhác về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trước đây trái với các quy định của Nghịđịnh này đều bãi bỏ. Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệvà Môi trường, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thống đốc Ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.