Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998
Rewritten clauses
  • Left: Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998 Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu được quy định như sau: 1.Thuế suất đối với hàng nhập khẩu gồm thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãivà thuế suất ưu đãi đặc biệt: a)Thuế suất ưu đãi áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ nước hoặc khối nướccó thoả thuận về đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam. Thuếsuất ưu đ...

Open section

Điều 1

Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 9 1. Thuế suất đối với hàng nhập khẩu gồm thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãi và thuế suất ưu đãi đặc biệt: a) Thuế suất thông thường áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước không có thỏa thuận đối...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu được quy định như sau:
  • 1.Thuế suất đối với hàng nhập khẩu gồm thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãivà thuế suất ưu đãi đặc biệt:
  • a)Thuế suất ưu đãi áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ nước hoặc khối nướccó thoả thuận về đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:
  • 1. Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Uỷ ban thường vụ Quốc hội quy định Biểu thuế theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu được quy định như sau:
  • Thuếsuất ưu đãi được quy định trong Biểu thuế nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chínhban hành.
  • Bộ Tài chính chủ trì cùng với Bộ Thương mại và các Bộ có liên quancăn cứ vào chính sách xuất, nhập khẩu, sự biến động về giá cả thị trường trongtừng thời gian để điều chỉnh các mức thuế suất trong...
Rewritten clauses
  • Left: a)Thuế suất ưu đãi áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ nước hoặc khối nướccó thoả thuận về đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam. Right: b) Thuế suất ưu đãi áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.
  • Left: Đối với những trườnghợp đặc biệt cần quy định cao hơn hoặc thấp hơn 50% (nhưng không quá 70% so vớithuế suất ưu đãi), sau khi thống nhất ý kiến với Bộ Thương mại, Bộ Tài chínhquy định cho từng trườ... Right: Thuế suất thông thường được quy định cao hơn không quá 70% so với thuế suất ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng do Chính phủ quy định;
  • Left: c)Thuế suất ưu đãi đặc biệt được áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ nướchoặc khối nước mà Việt Nam và nước hoặc khối nước đó đã có thoả thuận ưu đãiđặc biệt về thuế nhập khẩu theo thể chế... Right: c) Thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước mà Việt Nam và nước đó đã có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu.
Target excerpt

Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 9 1. Thuế suất đối với hàng nhập khẩu gồm thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãi và thuế su...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hàng xuất khẩu, nhập khẩu được xét miễn thuế quy định tại khoản 2, Điều 1 LuậtSửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số04/1998/QH10 được quy định chi tiết như sau: 1.Hàng nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng, nghiêncứu khoa học, giáo dục và đào tạo được miễn thuế nhập khẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Kê khai nộp thuế 1.Tổ chức, cá nhân mỗi lần có hàng hoá được phép xuất khẩu phải kê khai, nộp tờkhai hàng xuất khẩu, nộp thuế xuất khẩu cho cơ quan Hải quan nơi làm thủ tụcxuất khẩu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc kê khai. 2.Tổ chức, cá nhân mỗi lần có hàng hoá được phép nhập khẩu phải kê khai, nộp tờkhai hàng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kiểm hoá, tính thuế và thời hạn nộp thuế: 1.Thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là ngày mà tổ chức, cá nhân đăngký tờ khai hàng xuất khẩu, nhập khẩu với cơ quan Hải quan. Thuế được tính theothuế suất và giá tính thuế tại ngày đăng ký tờ khai hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 2.Trong thời hạn tám (8) giờ làm việc, kể từ khi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng nộp thuế vi phạm Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì tuỳ theotừng hành vi và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định tại khoản 5, Điều 1Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số04/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998 và các văn bản pháp luật khác về xử lý viphạm hành chính trong l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1999. Những quy địnhkhác về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trước đây trái với các quy định của Nghịđịnh này đều bãi bỏ. Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệvà Môi trường, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thống đốc Ngân hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2 Điều 2 Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1999.
Điều 3 Điều 3 Chính phủ sửa đổi, bổ sung các văn bản quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã ban hành cho phù hợp với Luật này./. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa X, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 20 tháng 5 năm 1998.