Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành một số nội dung về quản lý,sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
02/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn lập và quản lý chi phí bảo trì công trình xây dựng
11/2012/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành một số nội dung về quản lý,sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn lập và quản lý chi phí bảo trì công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn lập và quản lý chi phí bảo trì công trình xây dựng
- Ban hành một số nội dung về quản lý,sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí bảo trì cho công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng theo yêu cầu của quy trình bảo trì; áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí bảo trì cho công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng theo yêu cầu của quy trình bảo trì
- áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền hợp pháp) trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung chi phí trong thực hiện bảo trì công trình Nội dung các khoản mục chi phí liên quan đến thực hiện bảo trì công trình xây dựng bao gồm: 1. Chi phí lập, thẩm định hoặc thẩm tra quy trình bảo trì công trình; 2. Chi phí lập kế hoạch bảo trì công trình (bao gồm cả chi phí lập và thẩm định hoặc thẩm tra chi phí bảo trì c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các nội dung chi phí trong thực hiện bảo trì công trình
- Nội dung các khoản mục chi phí liên quan đến thực hiện bảo trì công trình xây dựng bao gồm:
- 1. Chi phí lập, thẩm định hoặc thẩm tra quy trình bảo trì công trình;
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VB QPPL...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định chi phí bảo trì công trình 1. Chi phí bảo trì công trình xác định theo hướng dẫn tại Thông tư này là mức chi phí cần thiết để hoàn thành một số hoặc toàn bộ các nội dung công việc thuộc phạm vi quy trình bảo trì công trình xây dựng, theo đúng các phương pháp, đủ các khoản mục chi phí theo quy định và phù hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc xác định chi phí bảo trì công trình
- Chi phí bảo trì công trình xác định theo hướng dẫn tại Thông tư này là mức chi phí cần thiết để hoàn thành một số hoặc toàn bộ các nội dung công việc thuộc phạm vi quy trình bảo trì công trình xây...
- Căn cứ vào tính chất, đặc điểm, thời gian thực hiện công việc thuộc phạm vi quy trình bảo trì công trình để xác định nội dung khối lượng công việc làm cơ sở cho việc xác định chi phí theo hướng dẫn...
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh. 2. Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành theo quy định này là tài sản Nhà nước được hình thành từ ngân sách hoặc...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các phương pháp xác định chi phí bảo trì công trình 1. Phương pháp xác định bằng dự toán theo khối lượng và đơn giá. Trên cơ sở khối lượng các công việc thực hiện theo kế hoạch bảo trì và đơn giá tương ứng cho từng nội dung công việc để lập dự toán chi phí cho công tác: quan trắc công trình; sửa chữa công trình định kỳ và đột x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các phương pháp xác định chi phí bảo trì công trình
- 1. Phương pháp xác định bằng dự toán theo khối lượng và đơn giá.
- Trên cơ sở khối lượng các công việc thực hiện theo kế hoạch bảo trì và đơn giá tương ứng cho từng nội dung công việc để lập dự toán chi phí cho công tác: quan trắc công trình
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
- 2. Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành theo quy định này là tài sản Nhà nước được hình thành từ ngân sách hoặc có nguồn gốc ngân sách Nhà nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị được Nhà nước giao quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. Cụ thể: 1. Các cơ quan nhà nước, bao gồm: a) Hội đồng nhân dân các cấp. b) Các cơ quan hành chính nhà nước gồm: Ủy ban nhân dân các cấp và các Sở, ban, ngành, trực thuộc...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định chi phí trong thực hiện bảo trì công trình 1. Chi phí lập, thẩm định hoặc thẩm tra quy trình bảo trì công trình. Chi phí lập quy trình bảo trì công trình được xác định trong chi phí thiết kế kỹ thuật (đối với công trình yêu cầu thiết kế 3 bước) hoặc chi phí thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình yêu cầu thiết kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác định chi phí trong thực hiện bảo trì công trình
- 1. Chi phí lập, thẩm định hoặc thẩm tra quy trình bảo trì công trình.
- Chi phí lập quy trình bảo trì công trình được xác định trong chi phí thiết kế kỹ thuật (đối với công trình yêu cầu thiết kế 3 bước) hoặc chi phí thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình yêu cầu...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan, đơn vị được Nhà nước giao quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. Cụ thể:
- 1. Các cơ quan nhà nước, bao gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình công cộng chuyên ngành là công trình phục vụ cho các hoạt động về lĩnh vực y tế, giáo dục đào tạo, văn hóa thể thao du lịch, thông tin truyền thông, thương mại dịch vụ và các công trình phục vụ hoạt động liên quan, cụ thể theo bảng Phụ lục...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý chi phí bảo trì công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước 1. Đối với công tác sửa chữa công trình, thiết bị định kỳ và đột xuất có giá trị nhỏ hơn 500 triệu đồng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức lập, quyết định dự toán chi phí theo các nội dung quy định tại điểm a, khoản 4 Điều 10 Nghị định 114/2010...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý chi phí bảo trì công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
- Đối với công tác sửa chữa công trình, thiết bị định kỳ và đột xuất có giá trị nhỏ hơn 500 triệu đồng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức lập, quyết định dự toán chi phí theo các nội dun...
- 2. Trường hợp sửa chữa công trình, thiết bị định kỳ và đột xuất có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên thì phải lập báo cáo kinh tế
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Công trình công cộng chuyên ngành là công trình phục vụ cho các hoạt động về lĩnh vực y tế, giáo dục đào tạo, văn hóa thể thao du lịch, thông tin truyền thông, thương mại dịch vụ và các công trình...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước phải được quản lý, sử dụng hiệu quả, tiết kiệm, không lãng phí tàn sản nhà nước. 2. Việc bố trí sử dụng và việc sử dụng công sở, trụ sở, nhà l...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Chủ đầu tư tổ chức lập quy trình bảo trì công trình ở giai đoạn thiết kế công trình, tổ chức thẩm định hoặc thẩm tra làm cơ sở để phê duyệt trước khi nghiệm thu để đưa công trình vào khai thác sử dụng. Đối với công trình xây dựng của các dự án đang thực hiện đầu tư xây dựng nhưng chưa thực hiện việc lập quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Chủ đầu tư tổ chức lập quy trình bảo trì công trình ở giai đoạn thiết kế công trình, tổ chức thẩm định hoặc thẩm tra làm cơ sở để phê duyệt trước khi nghiệm thu để đưa công trình vào khai thác s...
- Đối với công trình xây dựng của các dự án đang thực hiện đầu tư xây dựng nhưng chưa thực hiện việc lập quy trình bảo trì công trình thì chủ đầu tư phải tổ chức lập, thẩm định hoặc thẩm tra quy trìn...
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
- 1. Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước phải được quản lý, sử dụng hiệu quả, tiết kiệm, không lãng phí tàn sản nhà nước.
- Việc bố trí sử dụng và việc sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng phải đúng công năng thiết kế, đúng mục đích nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước, đáp ứng yêu...
Left
Chương 2.
Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1: QUY ĐỊNH VỀ LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ VÀ BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH
Mục 1: QUY ĐỊNH VỀ LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ VÀ BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung quản lý và hồ sơ quản lý 1. Công tác quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định này gồm một số nội dung sau: a) Lập và quản lý hồ sơ công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành; b) Báo cá...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/02/2013. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/02/2013.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.
- Điều 5. Nội dung quản lý và hồ sơ quản lý
- 1. Công tác quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định này gồm một số nội dung sau:
- a) Lập và quản lý hồ sơ công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành;
Left
Điều 6.
Điều 6. Lưu trữ hồ sơ quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành Cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý sử dụng có trách nhiệm phải lập và lưu trữ hồ sơ quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành theo nội dung tại Điều 5 của Quy định này và các quy định khác có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và chế độ báo cáo tình hình quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Nội dung báo cáo Cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng phải có trách nhiệm lập bản trích ngang để báo cáo theo mẫu tại các phụ lục kèm theo và gửi cho các cơ quan quản lý nhà nước cấp trên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG MỚI, CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP VÀ BẢO TRÌ CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH
Mục 2: QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG MỚI, CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP VÀ BẢO TRÌ CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Điều kiện để được cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc: a) Công sở, trụ sở, nhà làm việc có diện tích làm việc dưới 70% so với tiêu chuẩn, định mức đã quy định. b) Công sở, trụ sở, nhà làm việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng mới công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Điều kiện để được đầu tư xây dựng mới công sở, trụ sở, nhà làm việc. a) Các cơ quan, đơn vị do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập mới hoặc mới chia tách mà chưa có nơi làm việc; b) Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về đầu tư đối với công tác xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành Dự án đầu tư xây dựng công sở, trụ sở, nhà làm việc phải tuân thủ các quy định về hoạt động xây dựng và các quy định liên quan về quản lý dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Chế độ bảo trì thường xuyên được áp dụng cho bảo trì cấp 1 - duy tu, bảo dưỡng và bảo trì cấp 2 - sửa chữa nhỏ. 2. Chế độ bảo trì định kỳ áp dụng cho bảo trì cấp 3 - sửa chữa vừa và bảo trì cấp 4 - sửa chữa lớn. a) Đối với công sở, trụ sở, nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành Công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành bao gồm các nội dung công việc sau: 1. Khảo sát hiện trạng, đánh giá chất lượng; 2. Lập kế hoạch bảo trì; 3. Lựa chọn tổ chức thực hiện bảo trì; 4. Thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành Trước khi thực hiện công tác bảo trì cần phải đánh giá chất lượng công trình (là quá trình phân tích kết quả khảo sát hiện trạng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành để kết luận về an toàn sử dụng, vận hành, khai thác c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự thực hiện bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành: Đối với công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành xây dựng mới, nhà thầu thiết kế lập quy trình bảo trì công trình phù hợp với cấp công trình của công trình đó. Đối với công sở, trụ sở, nhà làm việc và công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kế hoạch bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Kế hoạch bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Tên công việc thực hiện; b) Thời gian thực hiện; c) Phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thực hiện công tác bảo trì, giám sát thi công, nghiệm thu và bảo hành công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành. 1. Chủ quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành lựa chọn một trong hai hình thức quản lý công tác bảo trì sau đây: a) Thuê tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phân cấp về thẩm quyền quyết định việc bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành của các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự chủ về tài chính a) Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc bảo tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH
Left
Điều 18.
Điều 18. Giải quyết tranh chấp về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Các tranh chấp liên quan đến quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 5 Điều 50 của Luật Đất đai d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý vi phạm trong quản lý sử dụng nhà công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Lập hồ sơ trình cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành của đơn vị; 2. Lập hồ sơ quản lý, lưu trữ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Xây dựng a) Có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý của tỉnh; b) Hướng dẫn đôn đốc các cơ quan, đơn vị thực hiện việc quản lý, sử dụng cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện theo Quy định này và các văn bản khác có liên quan đến công tác quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. Trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.