Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 29
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành một số nội dung về quản lý,sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VB QPPL...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh. 2. Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành theo quy định này là tài sản Nhà nước được hình thành từ ngân sách hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị được Nhà nước giao quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. Cụ thể: 1. Các cơ quan nhà nước, bao gồm: a) Hội đồng nhân dân các cấp. b) Các cơ quan hành chính nhà nước gồm: Ủy ban nhân dân các cấp và các Sở, ban, ngành, trực thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình công cộng chuyên ngành là công trình phục vụ cho các hoạt động về lĩnh vực y tế, giáo dục đào tạo, văn hóa thể thao du lịch, thông tin truyền thông, thương mại dịch vụ và các công trình phục vụ hoạt động liên quan, cụ thể theo bảng Phụ lục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước phải được quản lý, sử dụng hiệu quả, tiết kiệm, không lãng phí tàn sản nhà nước. 2. Việc bố trí sử dụng và việc sử dụng công sở, trụ sở, nhà l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh sau do các cơ quanbố trí theo yêu cầu sử dụng trên cơ sở diện tích làm việc hiện có của cơ quan: Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấphành Trung ương Đảng; Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước; Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • 1. Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước phải được quản lý, sử dụng hiệu quả, tiết kiệm, không lãng phí tàn sản nhà nước.
  • Việc bố trí sử dụng và việc sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng phải đúng công năng thiết kế, đúng mục đích nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước, đáp ứng yêu...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh sau do các cơ quanbố trí theo yêu cầu sử dụng trên cơ sở diện tích làm việc hiện có của cơ quan:
  • Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng;
  • Ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấphành Trung ương Đảng;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • 1. Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước phải được quản lý, sử dụng hiệu quả, tiết kiệm, không lãng phí tàn sản nhà nước.
  • Việc bố trí sử dụng và việc sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng phải đúng công năng thiết kế, đúng mục đích nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước, đáp ứng yêu...
Target excerpt

Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh sau do các cơ quanbố trí theo yêu cầu sử dụng trên cơ sở diện tích làm việc hiện có của cơ quan: Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Ủy...

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1: QUY ĐỊNH VỀ LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ VÀ BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH

Mục 1: QUY ĐỊNH VỀ LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ VÀ BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quản lý và hồ sơ quản lý 1. Công tác quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định này gồm một số nội dung sau: a) Lập và quản lý hồ sơ công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành; b) Báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lưu trữ hồ sơ quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành Cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý sử dụng có trách nhiệm phải lập và lưu trữ hồ sơ quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành theo nội dung tại Điều 5 của Quy định này và các quy định khác có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và chế độ báo cáo tình hình quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Nội dung báo cáo Cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng phải có trách nhiệm lập bản trích ngang để báo cáo theo mẫu tại các phụ lục kèm theo và gửi cho các cơ quan quản lý nhà nước cấp trên t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này và tínhchất, đặc điểm hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, cơquan đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nước ngoài, giao Bộ Tài chính: 1.Chủ trì phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao và các Bộ, ngànhliên quan quy định tiêu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nội dung và chế độ báo cáo tình hình quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • 1. Nội dung báo cáo
  • Cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng phải có trách nhiệm lập bản trích ngang để báo cáo theo mẫu tại các phụ lục kèm theo và gửi cho các cơ quan quản lý nhà nước cấp trên theo chế đ...
Added / right-side focus
  • Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này và tínhchất, đặc điểm hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, cơquan đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nư...
  • 1.Chủ trì phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao và các Bộ, ngànhliên quan quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc cho các cơquan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang và cơ...
  • 2.Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc cho cơ quan cấp xã, phường.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung và chế độ báo cáo tình hình quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành
  • 1. Nội dung báo cáo
  • Cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng phải có trách nhiệm lập bản trích ngang để báo cáo theo mẫu tại các phụ lục kèm theo và gửi cho các cơ quan quản lý nhà nước cấp trên theo chế đ...
Target excerpt

Điều 2. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này và tínhchất, đặc điểm hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, cơquan đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nước ngoài, gi...

left-only unmatched

Mục 2: QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG MỚI, CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP VÀ BẢO TRÌ CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH

Mục 2: QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG MỚI, CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP VÀ BẢO TRÌ CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Điều kiện để được cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc: a) Công sở, trụ sở, nhà làm việc có diện tích làm việc dưới 70% so với tiêu chuẩn, định mức đã quy định. b) Công sở, trụ sở, nhà làm việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng mới công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Điều kiện để được đầu tư xây dựng mới công sở, trụ sở, nhà làm việc. a) Các cơ quan, đơn vị do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập mới hoặc mới chia tách mà chưa có nơi làm việc; b) Công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về đầu tư đối với công tác xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành Dự án đầu tư xây dựng công sở, trụ sở, nhà làm việc phải tuân thủ các quy định về hoạt động xây dựng và các quy định liên quan về quản lý dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Chế độ bảo trì thường xuyên được áp dụng cho bảo trì cấp 1 - duy tu, bảo dưỡng và bảo trì cấp 2 - sửa chữa nhỏ. 2. Chế độ bảo trì định kỳ áp dụng cho bảo trì cấp 3 - sửa chữa vừa và bảo trì cấp 4 - sửa chữa lớn. a) Đối với công sở, trụ sở, nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành Công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành bao gồm các nội dung công việc sau: 1. Khảo sát hiện trạng, đánh giá chất lượng; 2. Lập kế hoạch bảo trì; 3. Lựa chọn tổ chức thực hiện bảo trì; 4. Thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cấp bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành Trước khi thực hiện công tác bảo trì cần phải đánh giá chất lượng công trình (là quá trình phân tích kết quả khảo sát hiện trạng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành để kết luận về an toàn sử dụng, vận hành, khai thác c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thực hiện bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành: Đối với công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành xây dựng mới, nhà thầu thiết kế lập quy trình bảo trì công trình phù hợp với cấp công trình của công trình đó. Đối với công sở, trụ sở, nhà làm việc và công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kế hoạch bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Kế hoạch bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Tên công việc thực hiện; b) Thời gian thực hiện; c) Phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Thực hiện công tác bảo trì, giám sát thi công, nghiệm thu và bảo hành công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành. 1. Chủ quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành lựa chọn một trong hai hình thức quản lý công tác bảo trì sau đây: a) Thuê tổ chức...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chậmnhất đến ngày 31 tháng 12 năm 1999 các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1 Quyếtđịnh này được Nhà nước giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc phải thực hiệnđăng ký, báo cáo diện tích trụ sở làm việc hiện có (kể cả phần diện tích mà cơquan, đơn vị đang cho thuê, cho mượn) với cơ quan tài chính theo quy định hiệnhành của Nhà nướ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thực hiện công tác bảo trì, giám sát thi công, nghiệm thu và bảo hành công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành.
  • 1. Chủ quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành lựa chọn một trong hai hình thức quản lý công tác bảo trì sau đây:
  • a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý công tác bảo trì khi chủ quản lý sử dụng không đủ điều kiện năng lực.
Added / right-side focus
  • Chậmnhất đến ngày 31 tháng 12 năm 1999 các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1 Quyếtđịnh này được Nhà nước giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc phải thực hiệnđăng ký, báo cáo diện tích trụ sở làm việ...
  • Quý I năm 2000 Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chínhphủ tình hình quản lý, sử dụng trụ sở làm việc hiện có tại các cơ quan nhà nướctrong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thực hiện công tác bảo trì, giám sát thi công, nghiệm thu và bảo hành công tác bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành.
  • 1. Chủ quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành lựa chọn một trong hai hình thức quản lý công tác bảo trì sau đây:
  • a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý công tác bảo trì khi chủ quản lý sử dụng không đủ điều kiện năng lực.
Target excerpt

Điều 11. Chậmnhất đến ngày 31 tháng 12 năm 1999 các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1 Quyếtđịnh này được Nhà nước giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc phải thực hiệnđăng ký, báo cáo diện tích trụ sở làm việc hiện có (...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phân cấp về thẩm quyền quyết định việc bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành của các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự chủ về tài chính a) Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc bảo tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG SỞ, TRỤ SỞ, NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CHUYÊN NGÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giải quyết tranh chấp về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Các tranh chấp liên quan đến quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 5 Điều 50 của Luật Đất đai d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm trong quản lý sử dụng nhà công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành 1. Lập hồ sơ trình cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành của đơn vị; 2. Lập hồ sơ quản lý, lưu trữ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Xây dựng a) Có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý của tỉnh; b) Hướng dẫn đôn đốc các cơ quan, đơn vị thực hiện việc quản lý, sử dụng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện theo Quy định này và các văn bản khác có liên quan đến công tác quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp
Điều 1. Điều 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp được bố trí trụ sở làm việc theo quy định vềtiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này là các cơ quanquản lý nhà nước các cấp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chínhtrị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động (sau đây gọitắt là cơ quan, đơn...
Điều 3. Điều 3. Trong Quyết định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Trụ sở làm việc bao gồm khuôn viên đất và tổng diện tích nhà làm việc xây dựngtrên đất. 2.Tổng diện tích nhà làm việc của mỗi cơ quan, đơn vị gồm: Diện tích làm việc cho cán bộ, công chức. Diện tích này được xác định trên cơ sở sốlượng cán bộ, công chức trong tổng...
Điều 4. Điều 4. Hàng năm, cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào khả năng ngân sách của mỗi cấp,tổng diện tích nhà làm việc hiện có, tổng biên chế và chức danh được duyệt củacác cơ quan, đơn vị và tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyếtđịnh này để quyết định việc xây dựng mới, xây dựng bổ sung hoặc cấp trụ sở làmviệc cho từng...
Điều 6. Điều 6. Tiêuchuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh khác được quy địnhnhư sau: STT Chức danh Tiêu chuẩn diện tích từ tối thiểu tới tối đa cho 1 chỗ làm việc (m 2 /người) Ghi chú 1 2 3 4 1 Trưởng ban của Đảng ở Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương và các chức vụ tương đương, Chủ tịch Hội đồng dân tộc của Quốc hội,...
Điều 7. Điều 7. Diệntích sử dụng cho các bộ phận phục vụ, phụ trợ, công cộng và kỹ thuật của mỗi cơquan, đơn vị được xác định như sau: 1.Đối với trụ sở làm việc xây dựng mới, diện tích các bộ phận phục vụ, phụ trợ,công cộng và kỹ thuật được tính tối đa bằng 35% tổng diện tích làm việc đượcxác định theo biên chế được duyệt và tiêu chuẩn, định m...
Điều 8. Điều 8. Cơ quan, đơn vị thuộc tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảođảm kinh phí hoạt động, căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việcquy định tại Quyết định này để bố trí diện tích làm việc cho các chức danh cánbộ của mình tương đương các chức danh của các cơ quan, đơn vị theo quy định củaQuyết định này; b...
Điều 9. Điều 9. Khuônviên đất đối với trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị được quy định như sau: 1.Đối với trụ sở làm việc đã xây dựng hiện đang sử dụng, khuôn viên đất được xácđịnh theo thực tế sử dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; 2.Đối với trụ sở làm việc xây dựng mới, việc cấp đất và sử dụng đất phải theo đúngcác quy định hiện hàn...