Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 27/7/2011 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị x...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 2; - Website Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • - Gửi: VB giấy và điện tử.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 27/7/2011 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng cô...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các tổ chức, cá nhân hoạt động ,xây dựng trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • Left: - Văn phòng Chính Phủ; Right: - Website Chính phủ;
  • Left: - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; Right: - Cục Kiểm tra VB QPPL (Bộ Tư pháp);
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng; trách nhiệm của các cơ quan nhà nước các cấp và các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng được quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP, Thông tư 10/2013/TT-BXD, Thông tư 13/2013/TT-BXD và cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, bao gồm: Công trình ngầm đô thị và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đang hoạt động tại các đô thị trên địa bàn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, bao gồm: Công trình ngầm đô thị và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đang hoạt động tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh có liên quan đến việc lập quy hoạch, thiết kế, thi công xây dựng, quản lý vận hành, kh...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Quy định này quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • trách nhiệm của các cơ quan nhà nước các cấp và các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng được quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP, Thông tư 10/2013/TT-BXD, Thông tư 13/2013/TT-BXD và các quy định p...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng. Right: Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 2.

Chương 2. PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương 2.

Chương 2. QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện,

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị được xây dựng hoàn chỉnh là hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đã được đầu tư xây dựng đạt yêu cầu đồ án quy hoạch xây dựng theo từng giai đoạn; đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và các quy định khác có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị được xây dựng hoàn chỉnh là hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đã được đầu tư xây dựng đạt yêu cầu đồ án quy hoạch xây dựng theo từng giai đoạn
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành giúp UBND tỉnh quản lý chất lượng công trình chuyên ngành theo Điều 41 Nghị định 15/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Sở Xây dựng. a) Quản lý chất lượng các công trình dân dụng, công nghiệp, vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh. b) Thực hi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng, đất đai, tài nguyên và môi trường, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông; các quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Đảm bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng, đất đai, tài nguyên và môi trường, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông
  • các quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành giúp UBND tỉnh quản lý chất lượng công trình chuyên ngành theo Điều 41 Nghị định 15/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • 1. Sở Xây dựng.
  • a) Quản lý chất lượng các công trình dân dụng, công nghiệp, vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Công tác kiểm tra nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các Khu kinh tế do Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện đối với từng trường hợp cụ thể.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Việc đấu nối kỹ thuật các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Vị trí đấu nối kỹ thuật phải tuân thủ các quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp công trình chưa được xác định trong quy hoạch xây dựng thì phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • 1. Việc đấu nối kỹ thuật các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải bảo đảm các yêu cầu sau:
  • a) Vị trí đấu nối kỹ thuật phải tuân thủ các quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Công tác kiểm tra nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các Khu kinh tế do Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện đối với từng trường hợp cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ủy ban nhân dân cấp huyện. 1. Quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn huyện, bao gồm: a) Công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật có mức vốn công trình < 3 tỷ đồng không phân biệt nguồn vốn và các công trình do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư: b) Công trình giao...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý về thiết kế xây dựng 1. Thiết kế công trình ngầm đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt, thì phải được thỏa thuận về vị trí, hướng tuyến và các thông số quy hoạch khác của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Việc thiết kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý về thiết kế xây dựng
  • Thiết kế công trình ngầm đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt, thì phải được thỏa thuận về vị trí, hướng tuyến và các thông số quy hoạch khác của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • 1. Quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn huyện, bao gồm:
  • a) Công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật có mức vốn công trình < 3 tỷ đồng không phân biệt nguồn vốn và các công trình do UBND cấp huyện, cấp xã quyết đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp xã: Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý thi công xây dựng công trình ngầm 1. Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công xây dựng công trình đến cơ quan cấp phép xây dựng, ngoài ra đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật phải thông báo khởi công đến UBND xã, phường, thị trấn tại khu vực và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý thi công xây dựng công trình ngầm
  • Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công xây dựng công trình đến cơ quan cấp phép xây dựng, ngoài ra đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cốn...
  • 2. Nhà thầu xây dựng phải có biện pháp thi công bảo đảm an toàn cho công trình ngầm, công trình lân cận và bảo đảm an toàn giao thông, vệ sinh môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp xã: Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 3.

Chương 3. NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP

Open section

Chương 3.

Chương 3. QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sở Xây dựng 1. Xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Hướng dẫn UBND cấp huyện, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các quy định của pháp luật và của UBND tỉnh về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 3....

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp miễn Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Hồ sơ cấp Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị, gồm: - Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng; - Quyết định phê duy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp miễn Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
  • 2. Hồ sơ cấp Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sở Xây dựng
  • 1. Xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
  • 2. Hướng dẫn UBND cấp huyện, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các quy định của pháp luật và của UBND tỉnh về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương) 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngà...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè Lòng đường, hè đường đô thị được phép sử dụng ngoài mục được giao thông theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng kỹ thuật giao thông đường bộ, Nghị định 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè
  • Lòng đường, hè đường đô thị được phép sử dụng ngoài mục được giao thông theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng kỹ t...
  • 1. Sử dụng và khai thác một phần lòng đường đô thị làm nơi để xe, giữ xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương)
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ng...
  • 2. Tổ chức thẩm tra thiết kế xây dựng và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng các công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại điểm b và điểm c của các khoản 2, 3 và 4 Điều...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các Sở, ban, ngành; Ban quản lý Khu kinh tế có dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là ngành). 1. Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc ngành ; tổ chức bộ phận theo dõi, hướng dẫn và tổng hợp công tác quản lý chất lượng. 2. Phối hợp với Sở X...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Về đầu tư xây dựng, sửa chữa vỉa hè 1. Việc đầu tư xây dựng, sửa chữa vỉa hè phải tuân thủ theo các Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam. Việc sử dụng các mẫu thiết kế bó vỉa, vật liệu xây dựng vỉa hè được xây dựng theo yêu cầu tạo thuận lợi cho người đi bộ, xe gắn máy (lên, xuống), đảm bảo thuận lợi cho người khuyết tật tiếp cận sử dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Về đầu tư xây dựng, sửa chữa vỉa hè
  • Việc đầu tư xây dựng, sửa chữa vỉa hè phải tuân thủ theo các Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.
  • Việc sử dụng các mẫu thiết kế bó vỉa, vật liệu xây dựng vỉa hè được xây dựng theo yêu cầu tạo thuận lợi cho người đi bộ, xe gắn máy (lên, xuống), đảm bảo thuận lợi cho người khuyết tật tiếp cận sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các Sở, ban, ngành; Ban quản lý Khu kinh tế có dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là ngành).
  • 1. Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc ngành ; tổ chức bộ phận theo dõi, hướng dẫn và tổng hợp công tác quản lý chất lượng.
  • Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Bộ Xây dựng tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện quản lý chất lượng xây dựng, giám định chất lượng và giám định sự cố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cơ quan cấp phát, thanh toán các cấp 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo quy định của nhà nước và UBND tỉnh. 2. Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách khi các công trình (hạng mục công trình) đã được thi công và...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Về bảo quản lòng đường, vỉa hè 1. Tổ chức, cơ quan, hộ gia đình, các nhân phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Tổ chức, cơ quan có trụ sở tiếp giáp với vỉa hè phải có trách nhiệm tham gia đảm bảo vệ sinh môi trường, mỹ quan đô thị tại khu vực vỉa hè, lòng đườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Về bảo quản lòng đường, vỉa hè
  • 1. Tổ chức, cơ quan, hộ gia đình, các nhân phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • 2. Tổ chức, cơ quan có trụ sở tiếp giáp với vỉa hè phải có trách nhiệm tham gia đảm bảo vệ sinh môi trường, mỹ quan đô thị tại khu vực vỉa hè, lòng đường trước trụ sở tổ chức, cơ quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cơ quan cấp phát, thanh toán các cấp
  • 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo quy định của nhà nước và UBND tỉnh.
  • Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách khi các công trình (hạng mục công trình) đã được thi công và nghiệm thu theo các quy định về quản lý chất lượng công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp tại Điều 5 Chương II Quy định này. 2. Phòng Kinh tế hạ tầng (hoặc Phòng Quản lý đô thị đối với thành phố, thị xã) và Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn về xây...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1. Dọc theo tuyến đường thi công phải lắp dựng rào chắn và lắp dựng biển báo, đèn báo hiệu (vào ban đêm) hoặc cờ báo hiệu (vào ban ngày), phải bố trí người thường xuyên hướng dẫn giao thông, không để xảy ra tai nạn và ùn tắc giao thông trong phạm vi công trường. 2. Tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
  • Dọc theo tuyến đường thi công phải lắp dựng rào chắn và lắp dựng biển báo, đèn báo hiệu (vào ban đêm) hoặc cờ báo hiệu (vào ban ngày), phải bố trí người thường xuyên hướng dẫn giao thông, không để...
  • Tại những vị trí đường hẹp vừa làm, vừa đảm bảo giao thông thì phải bố trí người hướng dẫn, điều khiển đảm bảo giao thông an toàn và thông suốt.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp tại Điều 5 Chương II Quy định này.
  • Phòng Kinh tế hạ tầng (hoặc Phòng Quản lý đô thị đối với thành phố, thị xã) và Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn về xây dựng của Sở Xây dựng, Sở quản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn. 2. Tổ chức thực hiện việc xây mới, cải tạo, sửa chữa, duy tu, bảo trì, quản lý, khai thác, sử dụng các công trình xây dựng thuộc thẩm quyền quản lý. 3. Tiếp nhận,...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền và thủ tục cấp phép 1. Hồ sơ xin cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường (thành phần hồ sơ gồm một 01 bộ): a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép sử dụng tạm thời của tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng một phần vỉa hè, lòng đường. b) Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ xin cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường (thành phần hồ sơ gồm một 01 bộ):
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép sử dụng tạm thời của tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng một phần vỉa hè, lòng đường.
  • b) Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường. Bản vẽ phải thể hiện rõ vị trí sử dụng, kích thước sử dụng.
Removed / left-side focus
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn.
  • 2. Tổ chức thực hiện việc xây mới, cải tạo, sửa chữa, duy tu, bảo trì, quản lý, khai thác, sử dụng các công trình xây dựng thuộc thẩm quyền quản lý.
  • 3. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Ủy ban nhân dân cấp xã Right: Điều 12. Thẩm quyền và thủ tục cấp phép
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thẩm tra thiết kế công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Đối với công trình không sử dụng vốn ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định 15/2013/NĐ-CP, với các nội dung chính như sau: a) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế so với yêu cầu của...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Gia hạn giấy phép 1. Trước thời điểm hết hạn của giấy phép, nếu có nhu cầu thì các tổ chức cá nhân phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép. Thời gian gia hạn của giấy phép bằng với thời gian cấp phép sử dụng trước đó và chỉ áp dụng một lần. Sau thời gian gia hạn này, tổ chức và cá nhân tiếp tục có nhu cầu sử dụng tạm thời vỉa h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Gia hạn giấy phép
  • Trước thời điểm hết hạn của giấy phép, nếu có nhu cầu thì các tổ chức cá nhân phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép.
  • Thời gian gia hạn của giấy phép bằng với thời gian cấp phép sử dụng trước đó và chỉ áp dụng một lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm tra thiết kế công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • 1. Đối với công trình không sử dụng vốn ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định 15/2013/NĐ-CP, với các nội dung chính như sau:
  • a) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế so với yêu cầu của hợp đồng và quy định của pháp luật: Kiểm tra điều kiện năng lực của tổ chức khảo sá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm thông báo cho chủ đầu tư kế hoạch kiểm tra công trình, bao gồm: a) Kế hoạch, nội dung và hồ sơ, tài liệu cần được kiểm tra tại một số giai đoạn chuyển bước thi công quan trọng của công trì...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thu hồi giấy phép 1. Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường sẽ bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Điều kiện an toàn giao thông của các phương tiện đi lại trên tuyến đường không được đảm bảo, do ảnh hưởng của việc sử dụng vỉa hè, lòng đường không vì mục đích giao thông tạo ra. b) Có yêu cầu đình chỉ hoạt động hoặc h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thu hồi giấy phép
  • 1. Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường sẽ bị thu hồi trong các trường hợp sau:
  • a) Điều kiện an toàn giao thông của các phương tiện đi lại trên tuyến đường không được đảm bảo, do ảnh hưởng của việc sử dụng vỉa hè, lòng đường không vì mục đích giao thông tạo ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm thông báo cho chủ đầu tư kế hoạch kiểm tra công trình, bao gồm:
  • a) Kế hoạch, nội dung và hồ sơ, tài liệu cần được kiểm tra tại một số giai đoạn chuyển bước thi công quan trọng của công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 4.

Chương 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

Chương 4.

Chương 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG Right: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khâu khảo sát, thiết kế đến thi công xây dựng và nghiệm thu công trình, thanh quyết toán công trình, bảo hành công trình đảm bảo chất lượng, hiệu quả; tuân thủ quy định của Luật Xây dựng, Nghị định 15/2...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Về thu phí 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường và vỉa hè được thực hiện theo Quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Phí sử dụng tạm thời vỉa hè không bao gồm chi phí hoàn trả lại hiện trạng vỉa hè. 3. Việc thu phí sử dụng tạm thời vỉa hè được thực hiện đối với tất cả các trường hợp phải xin cấp phép sử dụng. 4. Việc thu phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Về thu phí
  • 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường và vỉa hè được thực hiện theo Quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • 2. Phí sử dụng tạm thời vỉa hè không bao gồm chi phí hoàn trả lại hiện trạng vỉa hè.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khâu khảo sát, thiết kế đến thi công xây dựng và nghiệm thu công trình, thanh quyết toán công trình, bảo hành công trì...
  • tuân thủ quy định của Luật Xây dựng, Nghị định 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ, Thông tư 10/2013/TT-BXD, Thông tư 13/2013/TT-BXD và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan trước Chủ tịch UBND...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát, thiết kế xây dựng công trình 1. Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của đơn vị trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng hoặc khi có thay đổi. Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính trung thực và khách quan của các...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Những trường hợp được đào đường 1. Đào đường để lắp đặt các công trình ngầm. 2. Đào đường để lắp đặt các công trình trên mặt đường, kể cả các việc trồng cây xanh, dựng biển báo và các công việc tạm thời như thăm dò, khảo sát địa chất. 3. Đào đường để xử lý sự cố đột xuất về kỹ thuật của các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Những trường hợp được đào đường
  • 1. Đào đường để lắp đặt các công trình ngầm.
  • 2. Đào đường để lắp đặt các công trình trên mặt đường, kể cả các việc trồng cây xanh, dựng biển báo và các công việc tạm thời như thăm dò, khảo sát địa chất.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát, thiết kế xây dựng công trình
  • Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của đơn vị trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng hoặc khi có thay đổi.
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính trung thực và khách quan của các thông tin này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình 1. Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm, hoạt động xây dựng của đơn vị trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng hoặc khi có thay đổi. Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính trung thực và khách quan của các...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền và thủ tục cấp Giấy phép đào đường đô thị 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào đường đô thị để xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm đô thị, công trình trên vỉa hè đường đô thị phải xin phép cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Thẩm quyền cấp Giấy phép đào đường đô thị: a) Ban Quản lý khu kinh tế cấp giấy phép đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thẩm quyền và thủ tục cấp Giấy phép đào đường đô thị
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào đường đô thị để xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm đô thị, công trình trên vỉa hè đường đô thị phải xin phép cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Thẩm quyền cấp Giấy phép đào đường đô thị:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
  • Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm, hoạt động xây dựng của đơn vị trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng hoặc khi có thay đổi.
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính trung thực và khách quan của các thông tin này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng theo quy định tại Điều 26 Nghị định 15/2013/NĐ-CP và Điều 17 Thông tư 10/2013/TT-BXD.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định về việc cấm đào đường 1. Cấm đào đường vào thời gian từ 5 giờ đến 22 giờ trên các tuyến đường chính, tập trung đông người. Trừ trường hợp đặc biệt nhằm khắc phục sự cố hư hỏng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải đào đường. UBND cấp huyện công bố công khai danh mục các tuyến đường chính này theo đồ án quy hoạch xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định về việc cấm đào đường
  • Cấm đào đường vào thời gian từ 5 giờ đến 22 giờ trên các tuyến đường chính, tập trung đông người.
  • Trừ trường hợp đặc biệt nhằm khắc phục sự cố hư hỏng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải đào đường.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng theo quy định tại Điều 26 Nghị định 15/2013/NĐ-CP và Điều 17 Thô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng. 1. Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của đơn vị trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng hoặc khi có thay đổi. Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính trung thực và khách quan của các thông tin này. Những...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đảm bảo tiến độ khi thi công đào và hoàn trả mặt đường 1. Các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép đào đường phải thi công đúng thời gian được cấp Giấy phép. Chỉ được xin điều chỉnh Giấy phép (gia hạn, bổ sung) trong trường hợp do các nguyên nhân sau: Thiên tai, bão lụt, do vướng mặt bằng chưa giải tỏa xong, các sự cố cần xử lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Đảm bảo tiến độ khi thi công đào và hoàn trả mặt đường
  • 1. Các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép đào đường phải thi công đúng thời gian được cấp Giấy phép. Chỉ được xin điều chỉnh Giấy phép (gia hạn, bổ sung) trong trường hợp do các nguyên nhân sau: T...
  • đơn vị phải lập lại tiến độ các công việc để xin điều chỉnh Giấy phép. Trường hợp không có lý do chính đáng thì không được điều chỉnh Giấy phép để không làm ảnh hưởng đến kế hoạch chung của các ngà...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng.
  • Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của đơn vị trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng hoặc khi có thay đổi.
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính trung thực và khách quan của các thông tin này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng 1. Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại Chương IV của Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, ban hành theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD ngày 01/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 2. Phải thực hiện việc kê kh...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Xây dựng a) Là cơ quan đầu mối tổng hợp và quản lý chung, hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng mới, nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; b) Đề xuất với UBND tỉnh ban hành các quy định thuộc lĩnh vực hạ tần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Là cơ quan đầu mối tổng hợp và quản lý chung, hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng mới, nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;
  • b) Đề xuất với UBND tỉnh ban hành các quy định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị;
Removed / left-side focus
  • Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại Chương IV của Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, ban hành theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD n...
  • Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của đơn vị trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng, Bộ xây dựng.
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính trung thực và khách quan của các thông tin:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Trách nhiệm của các Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Right: Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc người quản lý sử dụng công trình 1. Chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý, vận hành và bảo trì công trình từ khi tiếp nhận bàn giao đưa vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành công trình, chủ đầu tư và các nhà thầu thực hiện nghĩa vụ của mình theo quy định p...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Giao Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ theo Quy định này để tổ chức hướng dẫn, công khai thủ tục hành chính cho các công việc thuộc lĩnh vực do đơn vị phụ trách quản lý về hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc các Sở:
  • Xây dựng, Giao thông Vận tải, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ theo Quy định này để tổ chức hướng dẫn, công khai thủ tục hành chính cho các công việc thuộc lĩn...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc người quản lý sử dụng công trình
  • Chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý, vận hành và bảo trì công trình từ khi tiếp nhận bàn giao đưa vào sử dụng.
  • Trong thời gian bảo hành công trình, chủ đầu tư và các nhà thầu thực hiện nghĩa vụ của mình theo quy định pháp luật đối với việc bảo hành công trình.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Mối quan hệ phối hợp của các cơ quan, tổ chức 1. Chi phí và phí thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều 8 Thông tư 13/2013/TT-BXD và Thông tư của Bộ Tài Chính. 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; các Sở, ban, ngành có dự án đầu tư xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế; UBND cấp huyện, có trách nhiệm gửi báo c...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Điều khoản thi hành
  • 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Xây dựng để được hướng dẫn thực hiện hoặc tổng hợp báo cáo UBND tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Mối quan hệ phối hợp của các cơ quan, tổ chức
  • 1. Chi phí và phí thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều 8 Thông tư 13/2013/TT-BXD và Thông tư của Bộ Tài Chính.
  • 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 1. Khi có tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng, các bên liên quan phải lập và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp tại Điều 3 và Điều 5 Quy định này để xử lý. Nếu các bên không thỏa thuận được, cơ quan quản lý công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý chuyển tiếp 1. Về kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các công trình thuộc đối tượng phải được kiểm tra trước khi đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 24 Thông tư 10/2013/TT-BXD, như sau: a) Đối với công trình được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày có hiệu lực của Quy định này, việc nghiệm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều khoản thi hành. 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này và các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1: SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ ĐÔ THỊ Mục 1: SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ ĐÔ THỊ
Mục 2: CÔNG TÁC ĐÀO VÀ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG Mục 2: CÔNG TÁC ĐÀO VÀ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG