Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Trà B’Lao”

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp Về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp Về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Trà B’Lao”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Trà B’Lao”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hoạt động Thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Trà B’Lao”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hoạt động Thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “TRÀ B’LAO” (Ban hành theo Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Hòa ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LÂM ĐỒNG Độc lập - Tự d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  • TỈNH LÂM ĐỒNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
  • Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp về hàng
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “TRÀ B’LAO”
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành theo Quyết định số 06 /2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng) Right: ngày 19 tháng 01 năm 2007 của UBND tinh Lâm Đồng.)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, ý nghĩa. Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thị xã Bảo Lộc, huyện Bảo Lâm cùng xây dựng Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao” thành một nhãn hiệu có uy tín của cộng đồng những tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh trà của địa phương, đồng thời chuẩn bị cho việc xây dựng chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng điều chỉnh: Quy định này nhằm thống nhất việc thực hiện các hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại tỉnh Lâm Đồng, đảm bảo việc thực hiện Hiệp định TBT của tổ chức thương mại thế giới (WTO) theo cam kết của Việt Nam. Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này nhằm thống nhất việc thực hiện các hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại tỉnh Lâm Đồng, đảm bảo việc thực hiện Hiệp định TBT của tổ chức thương...
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thị xã Bảo Lộc, huyện Bảo Lâm cùng xây dựng Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao” thành một nhãn hiệu có uy tín của cộng đồng những tổ chức, cá...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mục đích, ý nghĩa. Right: Điều 1. Mục đích, đối tượng điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng. 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao” dùng cho sản phẩm trà được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thị xã Bảo Lộc và huyện Bảo Lâm. 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận và các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh trà trên đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của TBT-LĐ và các đơn vị có liên quan: Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng (TBT-LĐ) có trách nhiệm chủ động rà soát các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy trình đánh giá sự phù hợp tại địa phương và báo cáo cho V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của TBT-LĐ và các đơn vị có liên quan:
  • Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng (TBT-LĐ) có trách nhiệm chủ động rà soát các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ...
  • Các đơn vị có liên quan có trách nhiệm phối hợp với TBT-LĐ rà soát các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy trình đánh giá sự phù hợp của địa phương liên quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng.
  • 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao” dùng cho sản phẩm trà được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thị xã Bảo Lộc và huyện Bảo Lâm.
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận và các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh trà trên địa bàn thị xã Bảo Lộc và huyện Bảo Lâm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ . Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau: 1. Nhãn hiệu chứng nhận được đề cập trong quy chế này là Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao” áp dụng cho các sản phẩm trà được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thị xã Bảo Lộc và huyện Bảo Lâm. 2. Văn bản chấp thuận việc đăng ký quyền sử dụng nhãn h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trao đổi thông tin: TBT-LĐ có quyền được tiếp cận các thông tin liên quan đến TBT của tỉnh để thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp. TBT-LĐ có trách nhiệm tổ chức việc thông tin về TBT cho các tố chức liên quan cá nhân của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TBT-LĐ có quyền được tiếp cận các thông tin liên quan đến TBT của tỉnh để thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp.
  • TBT-LĐ có trách nhiệm tổ chức việc thông tin về TBT cho các tố chức liên quan cá nhân của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau:
  • 1. Nhãn hiệu chứng nhận được đề cập trong quy chế này là Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao” áp dụng cho các sản phẩm trà được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thị xã Bảo Lộc và huyện Bảo Lâm.
  • Văn bản chấp thuận việc đăng ký quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao” là văn bản do cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận cấp cho các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh trà trên địa bà...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ . Right: Điều 3. Trao đổi thông tin:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận. Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng là chủ sở hữu Nhãn hiệu chứng nhận và uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân thị xã Bảo Lộc thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao”. 2. Quản lý, kiểm soát việc sử dụng và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng Nhãn hiệu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đảm bảo hoạt động: Các cơ quan liên quan cử đầu mối (phòng hoặc cán bộ đại diện) phối hợp với TBT-LĐ khi có yêu cầu để thực hiện chức năng thông báo và hỏi đáp về TBT. Cán bộ của TBT-LĐ và các cán bộ của các đơn vị có liên quan phải được đào tạo về chuyên môn, ngoại ngữ và tin học để đáp ứng các yêu cầu về hoạt động t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện đảm bảo hoạt động:
  • Các cơ quan liên quan cử đầu mối (phòng hoặc cán bộ đại diện) phối hợp với TBT-LĐ khi có yêu cầu để thực hiện chức năng thông báo và hỏi đáp về TBT.
  • Cán bộ của TBT-LĐ và các cán bộ của các đơn vị có liên quan phải được đào tạo về chuyên môn, ngoại ngữ và tin học để đáp ứng các yêu cầu về hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng là chủ sở hữu Nhãn hiệu chứng nhận và uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân thị xã Bảo Lộc thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • 1. Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện sử dụng nhãn hiệu chứng nhận . Tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh trà trên địa bàn thị xã Bảo Lộc, huyện Bảo Lâm được sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao” nếu đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có hoạt động sản xuất và kinh doanh trà thực sự trên địa bàn thị xã Bảo Lộc và huyện Bảo Lâm. 2. Được cơ quan quản lý nhã...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định Thông báo và hỏi đáp: Hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng thực hiện theo quy định về quy trình thông báo và hỏi đáp của mạng lưới Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của Việt Nam về TBT ban hành kèm theo Quyết định số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định Thông báo và hỏi đáp:
  • Hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng thực hiện theo quy định về quy trình thông báo và hỏi đáp của mạng lưới Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của Việt Nam về TBT ban hành kèm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện sử dụng nhãn hiệu chứng nhận .
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh trà trên địa bàn thị xã Bảo Lộc, huyện Bảo Lâm được sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao” nếu đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Có hoạt động sản xuất và kinh doanh trà thực sự trên địa bàn thị xã Bảo Lộc và huyện Bảo Lâm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhãn hiệu chứng nhận. Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B ’ Lao” được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo của quy chế này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện việc thông báo: 1. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo: Xác định các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, dự kiến ban hành có phải là biện pháp TBT không. Nếu là biện pháp TBT, cơ quan soạn thảo phải phối hợp với TBT-LĐ xác định xem các vấn đề đó có cần thông báo hay không, nếu có thì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo:
  • Xác định các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, dự kiến ban hành có phải là biện pháp TBT không.
  • Nếu là biện pháp TBT, cơ quan soạn thảo phải phối hợp với TBT-LĐ xác định xem các vấn đề đó có cần thông báo hay không, nếu có thì khoảng thời gian tối thiểu kể từ thời điểm bắt đầu thông báo đến t...
Removed / left-side focus
  • Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B ’ Lao” được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo của quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nhãn hiệu chứng nhận. Right: Điều 6. Thực hiện việc thông báo:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Vùng sản xuất và kinh doanh trà mang nhãn hiệu chứng nhận. Vùng sản xuất và kinh doanh trà mang nhãn hiệu chứng nhận “Trà B ’ Lao” được xác định theo Bản đồ - Phụ lục 2 kèm theo của quy chế này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện hỏi đáp: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có quyền hỏi về các vấn đề liên quan đến TBT và được trả lời theo quy trình, quy định hiện hành. TBT-LĐ có trách nhiệm trả lời các câu hỏi của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến TBT (theo Điều 91 Quyết đinh số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thực hiện hỏi đáp:
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có quyền hỏi về các vấn đề liên quan đến TBT và được trả lời theo quy trình, quy định hiện hành.
  • TBT-LĐ có trách nhiệm trả lời các câu hỏi của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến TBT (theo Điều 91 Quyết đinh số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Vùng sản xuất và kinh doanh trà mang nhãn hiệu chứng nhận.
  • Vùng sản xuất và kinh doanh trà mang nhãn hiệu chứng nhận “Trà B ’ Lao” được xác định theo Bản đồ - Phụ lục 2 kèm theo của quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM TRÀ MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “TRÀ B ’ LAO”

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỰC HIỆN THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP
Removed / left-side focus
  • CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM TRÀ MANG NHÃN HIỆU
  • CHỨNG NHẬN “TRÀ B ’ LAO”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sản phẩm mang Nhãn hiệu chứng nhận. Sản phẩm trà mang nhãn hiệu chứng nhận “Trà B ’ Lao” gồm 04 loại sau: 1. Trà xanh ướp hương. 2. Trà xanh. 3. Trà đen chế biến theo phương pháp OTD. 4. Trà Ô long.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: Sở Khoa học và Công Nghệ, trực tiếp là Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (đơn vị được giao nhiệm vụ Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng ) chủ trì tổ chức thực hiện và báo cáo UBND tỉnh. Các Sở Ban, Ngành liên quan (Văn phòng UBND tỉnh, Sở Du lịch và Thương mại, Công nghiệp, Văn hoá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện:
  • Sở Khoa học và Công Nghệ, trực tiếp là Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (đơn vị được giao nhiệm vụ Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng ) chủ trì tổ chức thực hiện và bá...
  • Các Sở Ban, Ngành liên quan (Văn phòng UBND tỉnh, Sở Du lịch và Thương mại, Công nghiệp, Văn hoá
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sản phẩm mang Nhãn hiệu chứng nhận.
  • Sản phẩm trà mang nhãn hiệu chứng nhận “Trà B ’ Lao” gồm 04 loại sau:
  • 1. Trà xanh ướp hương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các đặc tính chất lượng. Các đặc trưng về cảm quan và các chỉ tiêu hoá lý, vi sinh, hàm lượng kim loại năng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật của từng loại sản phẩm trà được nêu tại quy chế này (có Phụ lục kèm theo). 1. Trà xanh ướp hương (Phụ lục 3). 2. Trà xanh (Phụ lục 4). 3. Trà đen chế biến theo phương pháp OTD (Phụ lục 5)....

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung: Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định./-

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định./-
Removed / left-side focus
  • Các đặc trưng về cảm quan và các chỉ tiêu hoá lý, vi sinh, hàm lượng kim loại năng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật của từng loại sản phẩm trà được nêu tại quy chế này (có Phụ lục kèm theo).
  • 1. Trà xanh ướp hương (Phụ lục 3).
  • 2. Trà xanh (Phụ lục 4).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Các đặc tính chất lượng. Right: Điều 9. Sửa đổi, bổ sung:
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng. 1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận thực hiện cùng với doanh nghiệp. 2. Phương pháp đánh giá chất lượng sản phẩm: Các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm mang nhãn hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ
  • NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận. Uỷ ban nhân dân thị xã Bảo Lộc là cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận thực hiện chức năng cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận, quản lý và kiểm soát việc sử dụng và chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Trà B ’ Lao” theo đúng các quy định tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận có nhiệm vụ sau: 1. Kiểm tra và tổ chức đánh giá chất lượng sản phẩm mang Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B ’ Lao”. 2. Cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao”cho các tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao”. 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B ’ Lao” phải gửi đơn đề nghị Cơ quan quản lý Nhãn hiệu chứng nhận cấp văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao” (theo mẫu quy định). 2. Trong vòng 7 ngày làm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận . 1. Văn bản chấp thuận quyền sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao” phải có các nội dung sau: a) Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận; b) Điện thoại, Fax, Email (nếu có); c) Danh mục các loại sản phẩm được cấp; d) Mẫu Nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’Lao”;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận. 1. Các tổ chức, cá nhân khi sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận: a) Có thể sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận trên bao bì sản phẩm, phương tiện kinh doanh, thư từ giao dịch, phương tiện quảng cáo. b) Phải sử dụng đúng và chính xác các dấu hiệu của Nhãn hiệu chứng nhận gồm cả tên nhãn hiệu và hình ảnh logo. c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. 1. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận có thể kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc sử dụng nhãn hiệu của tổ chức, cá nhân được cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận để nhằm duy trì và đảm bảo những tiêu chuẩn và đặc tính riêng của sản phẩm mang Nhãn hiệu chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm soát chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận. 1. Định kỳ cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận sẽ cùng doanh nghiệp lấy mẫu kiểm tra sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận và khoản phí kiểm nghiệm tổ chức, cá nhân phải tự đóng tiền theo quy định. Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận đối với một doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chi phí tổ chức, cá nhân phải trả cho việc sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận. Chi phí cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận; chi phí thường niên duy trì Nhãn hiệu chứng nhận và chi phí kiểm nghiệm cho việc đánh giá để được cấp văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận và kiểm tra chất lượng định kỳ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền lợi khi tham gia sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. 1. Tất cả các cá nhân, tổ chức sử dụng nhãn hiệu chứng nhận hoàn toàn bình đẳng về quyền, lợi ích cũng như nghĩa vụ liên quan đến nhãn hiệu chứng nhận. 2. Các tổ chức, cá nhân được cấp văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đều có quyền: a) Gắn nhãn hiệu chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm khi tham gia sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. 1. Thực hiện đầy đủ các quy định tại các Điều 15,17,18 của Quy chế này. 2. Tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các quy định liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm duy trì, bảo vệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển giá trị tài sản trí tuệ đối với Nhãn hiệu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Các hành vi vi phạm Các hành vi vi phạm quyền sở hữu và quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận theo Quy chế này bao gồm : 1. Hành vi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của các tổ chức, cá nhân được cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận theo quy chế này nhưng không thực hiện đầy đủ các yêu cầu theo Điều 20 của Quy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hình thức xử phạt Tùy theo mức độ, các hành vi vi phạm quyền sở hữu và quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận có thể bị xử lý như sau: 1. Tạm đình chỉ hoặc tước quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đối với tổ chức, cá nhân có hành vi quy định tại khoản 1, Điều 21 Quy chế này. 2. Yêu cầu các cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm 1. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào phát hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu chứng nhận này đều có quyền yêu cầu Uỷ ban nhân dân thị xã Bảo Lộc xử lý. 2. Các tổ chức, cá nhân khi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận phải tuân thủ tất cả các quy định tại Quy chế này. Trường hợp vi phạm, tùy theo mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.