Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ các quyết định của UBND tỉnh Lâm Đồng về chế độ phụ cấp ưu đãi, phụ cấp thu hút của tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ chi phí cho công tác tố chức thực hiện bồi thưòng, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chế độ chi phí cho công tác tố chức thực hiện bồi thưòng, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ các quyết định của UBND tỉnh Lâm Đồng về chế độ phụ cấp ưu đãi, phụ cấp thu hút của tỉnh Lâm Đồng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ các quyết định sau đây vì không còn phù hợp với văn bản hiện hành của cấp trên: - Quyết định số 231/QĐ-UB-TC ngày 09/3/1996 của UBND tỉnh Lâm Đồng về tạm thời giải quyết chế độ thu hút vùng sâu, vùng khó khăn thuộc tỉnh Lâm Đồng. - Quyết định số 1046/1998/QĐ-UB ngày 02/5/1998 của UBND tỉnh Lâm Đồng V/v Áp dụng chế độ phụ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ các quyết định sau đây vì không còn phù hợp với văn bản hiện hành của cấp trên:
  • - Quyết định số 231/QĐ-UB-TC ngày 09/3/1996 của UBND tỉnh Lâm Đồng về tạm thời giải quyết chế độ thu hút vùng sâu, vùng khó khăn thuộc tỉnh Lâm Đồng.
  • - Quyết định số 1046/1998/QĐ-UB ngày 02/5/1998 của UBND tỉnh Lâm Đồng V/v Áp dụng chế độ phụ cấp ưu đãi đối với giáo viên đang trực tiếp giảng dạy trong các trường công lập của nhà nước thuộc tỉnh...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. và đuợc áp dụng từ kể từ ngày 01/01/2009. Quyết định này thay thế Quyết định số 4800/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của UBND tỉnh

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 4800/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của UBND tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. và đuợc áp dụng từ kể từ ngày 01/01/2009.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt căn cứ Quyết định thi hành./-

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng úy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã và thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo
  • Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt căn cứ Quyết định thi hành./-
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng úy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã và thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi áp dụng. Quy định này được áp dụng cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng. 1. Công chức, viên chức, cán bộ hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế làm việc tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, công an, các tô chức Đảng, Đoàn the quân chúng ...hưởng lương do Ngân sách Nhà nước cấp được trưng dụng tham gia Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư hoặc trực tiếp th...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ CHI PHÍ
Điều 3 Điều 3: Chế độ tiền lương, phụ cấp lương. Người làm công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quy định này được hưởng chế độ lương, phụ câp có tính chât tiên lương theo quy định hiện hành.
Điều 4 Điều 4: HỖ trợ cho nguời làm công tác bồi thường giải phóng mặt bằng. Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này được hưởng mức hỗ trợ làm công tác bồi thường giải phóng mặt băng theo thời gian tham gia thực tế. Mức hỗ trợ do đơn vị chi trả quyết định, nhưng tối đa bằng mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định tại thời điểm...
Điều 5 Điều 5: Chế độ hỗ trợ làm việc tại hiện trường và thù lao họp. 1. Người tham gia làm việc trực tiếp tại hiện trường đê thực hiện các công việc: khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, tiếp xúc với các hộ dân đe tuyên truyền, phố biến chính sách bồi thuờng, hỗ trợ và tái định cư; phát tờ khai, hướng dân các hộ dân kê khai hoặc thu thập thông tin, c...
Điều 6 Điều 6: Chế độ công tác phí, hội nghị, làm việc thếm giờ và các chế độ khác. Chế độ công tác phí, hội nghị, làm việc thêm giờ và các chế độ khác thực hiện theo các quy định hiện hành của trung ương và của tỉnh.