Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách thu hút đầu tư lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
26/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
2556/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách thu hút đầu tư lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt
- động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Về việc Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách thu hút đầu tư lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế, chính sách thu hút đầu tư lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt các khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản tỉnh Lâm Đồng với nội dung chủ yếu sau: 1. Tổng diện tích khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là: 1.924,36 km², bao gồm 88 khu vực. Vị trí các khu vực được xác định trên “ Bản đồ khoanh định khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt các khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản tỉnh Lâm Đồng với nội dung chủ yếu sau:
- Tổng diện tích khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là:
- 1.924,36 km², bao gồm 88 khu vực.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế, chính sách thu hút đầu tư lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Hu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và đơn vị có liên quan trong quá trình kiểm tra, tham mưu, xác nhận hoặc thỏa thuận để trình cấp có thẩm quyền xem xét cấp phép hoạt động khoáng sản phải căn cứ các nội dung khoanh định vùng cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản quy định tại Điều 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và đơn vị có liên quan trong quá trình kiểm tra, tham mưu, xác nhận hoặc thỏa thuận để trình cấp có thẩm quyền xem xét...
- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường trong quá trình triển khai có trách nhiệm tổng hợp, rà soát trình UBND xem xét, xin ý kiến của các Bộ, ngành liên quan để bổ sung, điều chỉnh các khu vực cấm và tạm...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Lĩnh vực xã hội hóa bao gồm: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục, thể thao và môi trường. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ sở ngoài công lập được thành lập và có điều kiện hoạt động theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong các lĩnh vực xã hội hóa; b)...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở , ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký ban hành./-
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở , ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định...
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi áp dụng:
- Lĩnh vực xã hội hóa bao gồm: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục, thể thao và môi trường.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa Điều kiện để cơ sở thực hiện xã hội hóa được hưởng các chính sách khuyến khích phát triển xã hội hóa quy định tại Quyết định này là cơ sở phải thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được thành lập, cấp phép hoạt động phải đảm bảo theo quy hoạch và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn theo quy định nhằm phát triển sự nghiệp giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao và môi trường. 2. Nhà nước, xã hội coi trọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN XÃ HỘI HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất 1. UBND tỉnh sử dụng quỹ nhà, cơ sở hạ tầng hiện có, hoặc xây dựng nhà cửa, cơ sở hạ tầng để cho cơ sở thực hiện xã hội hóa thuê dài hạn với giá ưu đãi. Mức giá ưu đãi tối đa không bao gồm tiền thuê đất, tiền đền bù giải phóng mặt bằng và tiền lãi của các cơ sở kinh doanh nhà, cơ sở hạ tầng. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giao đất, cho thuê đất 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình xã hội hóa theo các hình thức: a) Giao đất không thu tiền sử dụng đất; b) Cho thuê đất và miễn tiền thuê đất; c) Giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn tiền sử dụng đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hạ tầng 1. UBND tỉnh sử dụng quỹ nhà, cơ sở hạ tầng hiện có hoặc xây dựng nhà xưởng, cơ sở hạ tầng cho các nhà đầu tư thuê dài hạn với giá ưu đãi để đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực xã hội hóa. a) Thời gian cho nhà đầu tư thuê nhà, cơ sở hạ tầng tối đa là 50 năm. b) Cơ sở thuộc lĩnh vực xã hội hóa được giảm 50% phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư 1. Nhà nước tổ chức giải phóng mặt bằng trước khi giao đất cho nhà đầu tư. Toàn bộ kinh phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư do Nhà nước chi trả. 2. UBND tỉnh khuyến khích chủ cơ sở thực hiện xã hội hóa ứng trước kinh phí để chi trả cho công v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được miễn lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn với đất; được miễn các khoản phí, lệ phí khác liên quan đến quyền sử dụng đất, tài sản gắn với đất. 2. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được ưu đãi về t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Về áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp Cơ sở thực hiện xã hội hóa có thu nhập từ hoạt động xã hội hóa được áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 10% trong suốt thời gian hoạt động. 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa mới thành lập kể từ ngày Nghị định số 69/2008/NĐ-CP có hiệu lực thi hành được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chính sách ưu đãi về tín dụng 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa thuộc phạm vi, đối tượng quy định tại Điều 1, Điều 2 của Quyết định này được hưởng chính sách tín dụng ưu đãi ở mức cao nhất trong khung quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu và hỗ trợ sau đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Huy động vốn Cơ sở thực hiện xã hội hóa được phép huy động vốn dưới dạng góp cổ phần, vốn từ người lao động trong đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác thông qua hợp tác, liên kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức tài chính, cá nhân trong và ngoài nước để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chính sách đào tạo 1. Các cơ sở thuộc lĩnh vực xã hội hóa tổ chức đào tạo nghề thì được tỉnh hỗ trợ kinh phí đào tạo theo Quyết định số 87/2004/QĐ-UBND ngày 18/5/2004 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành quy định hỗ trợ các doanh nghiệp và hợp tác xã đóng trên địa bàn Lâm Đồng đào tạo nghề cho công nhân. Nếu người lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế Người lao động thuộc cơ sở thực hiện xã hội hóa được thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khen thưởng 1. Tập thể và người lao động trong cơ sở thực hiện xã hội hóa có thành tích xuất sắc được Nhà nước khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Các cá nhân, tập thể tham gia đóng góp cho các hoạt động xã hội hóa được Nhà nước ghi nhận, khuyến khích và khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý tài sản khi chuyển đổi hình thức hoạt động 1. Đối với đất: các cơ sở công lập, bán công được cấp có thẩm quyền quyết định chuyển sang loại hình ngoài công lập hoặc doanh nghiệp được Nhà nước tiếp tục giao đất cho cơ sở hoạt động. Đối với đất không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng không đúng mục đích thì cơ sở phải trả lại ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Một số chính sách khác 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng trường mầm non, trường phổ thông trên địa bàn các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được tỉnh Lâm Đồng hỗ trợ học phí cho học sinh thuộc diện được miễn, giảm học phí như học sinh là người dân tộc thiểu số, con hộ nghèo, gia đình chính sách .v.v. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NGUỒN THU VÀ PHÂN PHỐI KẾT QUẢ TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguồn thu của cơ sở thực hiện xã hội hóa 1. Thu phí, lệ phí. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được tự quyết định mức thu trên cơ sở đảm bảo trang trải chi phí cần thiết cho quá trình hoạt động và có tích lũy để đầu tư phát triển. 2. Thu từ hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ khác. 3. Lãi được chia từ các hoạt động liên doanh, liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phân phối kết quả tài chính của cơ sở thực hiện xã hội hóa 1. Căn cứ vào kết quả hoạt động tài chính hàng năm, thu nhập của cơ sở thực hiện xã hội hóa sau khi đã trang trải các khoản chi phí, chi trả lãi vay, nộp đủ thuế cho ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật được phân phối để trích lập các quỹ và chia lãi cho các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HÚT ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Thẩm quyền thỏa thuận địa điểm đầu tư: Các dự án đầu tư vào lĩnh vực xã hội hóa do UBND tỉnh Lâm Đồng thoả thuận địa điểm đầu tư theo khoản 2, Điều 2, mục 1, Chương II của Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND. 2. Thời gian và quy trình giải quyết: a) Thời gian giải quyết thỏa thuận địa điểm đầu tư không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Các dự án đầu tư có điều kiện thuộc lĩnh vực xã hội hóa thuộc diện phải thẩm tra điều kiện đáp ứng của dự án để cấp giấy chứng nhận đầu tư được áp dụng Điều 8, 9, 10 và 12, mục 2 của Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND về quy trình, thủ tục, hồ sơ thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư. 2. Thời gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm định thiết kế cơ sở Trước khi phê duyệt dự án đầu tư thuộc lĩnh vực xã hội hóa, chủ đầu tư phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, cụ thể: 1. Đối với dự án nhóm A: - Bộ Xây dựng thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng đối với dự án nhóm A thuộc lĩnh vực xã hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Thời gian và quy trình giải quyết báo cáo đánh giá tác động môi trường: a) Thời gian thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư vào lĩnh vực xã hội hóa không quá 35 ngày làm việc. b) Quy trình giải quyết: - Sở Tài nguyên - Môi trường tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thuê đất, giao đất 1. Đối với trường hợp không phải thực hiện giải phóng mặt bằng: a) Thời gian giải quyết cho thuê đất, giao đất đối với các dự án đầu tư vào lĩnh vực xã hội hóa không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. b) Quy trình giải quyết: - Sở Tài nguyên - Môi trường tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Các sở: Giáo dục và Đào tạo; Y tế; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Lao động - Thương binh và Xã hội Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố rà soát, xây dựng quy hoạch tổng thể phát triển ngành đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 thuộc phạm vi quản lý của ngành mình. Trong đó nêu rõ các n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định về cơ chế, mức hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng đối với các dự án xã hội hóa; b) Chủ trì thẩm định quy hoạch tổng thể các ngành chuyên môn đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 trình UBND tỉnh; c) Công khai nhu cầu xã hội hóa đối với từng ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung; b) Chủ trì, phối hợp với các sở chuyên ngành quy hoạch và công khai địa điểm, diện tích đất phục vụ hoạt động xã hội hóa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành liên quan, hàng năm, đề xuất UBND tỉnh trình HĐND tỉnh bố trí kinh phí đối ứng đền bù, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư đối với diện tích đất phục vụ hoạt động xã hội hóa từ nguồn thu sử dụng đất, nguồn thu xổ số đã được để lại và nguồn ngân sách địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Sở Xây dựng Chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thuộc lĩnh vực xã hội hóa đối với dự án nhóm B và C.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh, các Trung tâm Phát triển Quỹ đất cấp huyện (nếu có) và các tổ chức được lựa chọn làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng Tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư đối với các dự án thuộc lĩnh vực xã hội hóa bằng nguồn kinh phí do ngân sách đảm bảo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt a) Phối hợp với các sở quản lý ngành chuyên môn xây dựng quy hoạch tổng thể phát triển ngành và xác định các nhiệm vụ xã hội hóa; b) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng quy hoạch quỹ đất sử dụng trong các hoạt động xã hội hóa; c) Công khai nhu cầu xã hội hóa, chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.