Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”
27/2008/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý công sở các cơ quan hành chính nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 213/2006/QĐ-TTg ngày 25 tháng 9 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ
01/2007/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý công sở các cơ quan hành chính nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 213/2006/QĐ-TTg ngày 25 tháng 9 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý công sở các cơ quan hành chính nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 213/2006/QĐ-TTg ngày 25 tháng 9 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ
- Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm “Cà phê Di Linh” (Ban hành theo Quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, ý nghĩa Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn huyện Di Linh cùng xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” thành một nhãn hiệu có uy tín của cộng đồng những người sản xuất và kinh doanh cà phê của địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” cho sản phẩm cà phê nhân của giống cà phê Robusta được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn huyện Di Linh. 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận và các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau: 1. Nhãn hiệu chứng nhận được đề cập trong quy chế này là Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” áp dụng cho các sản phẩm cà phê nhân được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn huyện Di Linh. 2. Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận UBND tỉnh Lâm Đồng là chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” và ủy quyền cho UBND huyện Di Linh thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” 2. Quản lý, kiểm soát việc sử dụng và cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh cà phê nhân trên địa bàn huyện Di Linh để được sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận nếu đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có hoạt động sản xuất và kinh doanh cà phê thực sự trên địa bàn huyện Di Linh. 2. Tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các yêu cầu quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Biểu trưng của nhãn hiệu chứng nhận Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo của Quy chế này và với tỷ lệ thống nhất là 10/16.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vùng sản xuất và kinh doanh cà phê mang nhãn hiệu chứng nhận Vùng sản xuất và kinh doanh cà phê mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” được xác định tại theo bản đồ - Phụ lục 2 kèm theo của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM CÀ PHÊ MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “CÀ PHÊ DI LINH”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận Sản phẩm cà phê mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” là loại cà phê nhân, được trồng từ giống cà phê Robusta tại huyện Di Linh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các đặc tính chất lượng Các đặc trưng về ngoại quan và các chỉ tiêu hoá lý, vi sinh, hàm lượng kim loại nặng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật được nêu tại Quy chế này - Phụ lục 3 kèm theo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng 1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận thực hiện cùng với tổ chức, cá nhân. 2. Phương pháp đánh giá chất lượng sản phẩm: Các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm mang nhãn hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận UBND huyện Di Linh là Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận, thực hiện chức năng cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận, quản lý và kiểm soát việc sử dụng và chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” theo đúng các quy định tại Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận có nhiệm vụ sau: 1. Kiểm tra và tổ chức đánh giá chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh”. 2. Cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” cho các tổ chức, cá nhân đáp ứng các đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” phải gửi đơn đề nghị Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” (theo mẫu quy định). 2. Trong vòng 7 ngày làm việc kể t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” phải có các nội dung sau : a) Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân được cấp Văn bản chấp thuận ; b) Điện thoại, Fax, Email (nếu có); c) Danh mục các loại sản phẩm được cấp Văn bản chấp thuận; d) Mẫu nhãn h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Các tổ chức, các nhân khi sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận: 1. Có thể sử dụng nhãn hiệu chứng nhận trên bao bì sản phẩm, phương tiện kinh doanh, thư từ giao dịch, phương tiện quảng cáo. 2. Phải sử dụng đúng và chính xác dấu hiệu của nhãn hiệu chứng nhận gồm cả tên nhãn hiệu và hình ảnh logo. 3. Chỉ sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận có thể kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc sử dụng nhãn hiệu của tổ chức, cá nhân được cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận để nhằm duy trì và đảm bảo những tiêu chuẩn và đặc tính riêng của sản phẩm mang Nhãn hiệu chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm soát chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận 1. Định kỳ Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận sẽ cùng tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu lấy mẫu sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận để đánh giá chất lượng. Khoản phí đánh giá chất lượng do tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu đóng góp theo quy định. 2. Trong trường hợp có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chi phí tổ chức, cá nhân phải trả cho việc chứng nhận, bảo vệ nhãn hiệu chứng nhận 1. Chi phí cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận; chi phí thường niên duy trì Nhãn hiệu chứng nhận và chi phí kiểm nghiệm cho việc đánh giá để được cấp văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận và kiểm tra chất lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền lợi khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận hoàn toàn bình đẳng về quyền, lợi ích cũng như nghĩa vụ liên quan đến nhãn hiệu chứng nhận. 2. Các tổ chức, cá nhân được cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đều có quyền: a) Gắn nhãn hiệu chứng nhận trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận 1. Thực hiện đầy đủ các nội dung của Điều 15,17,18 của Quy chế này. 2. Tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các quy định liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm duy trì, bảo vệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển giá trị tài sản trí tuệ đối với nhãn hiệu chứng nhận “Cà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Các hành vi vi phạm Các hành vi vi phạm quyền sở hữu và quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận theo Quy chế này bao gồm : 1. Hành vi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của các tổ chức, cá nhân được cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận theo Quy chế này nhưng không thực hiện đầy đủ các yêu cầu theo Điều 20 của Quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý vi phạm 1. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào phát hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu chứng nhận này đều có quyền yêu cầu Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận xử lý hành vi xâm phạm. 2. Các tổ chức, cá nhân khi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận phải tuân thủ các quy định tại Quy chế này. Trường hợp vi p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.