Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”
27/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp Về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng
01/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp Về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp Về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng
- Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hoạt động Thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hoạt động Thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm “Cà phê Di Linh” (Ban hành theo Quyế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Hòa ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LÂM ĐỒNG Độc lập - Tự d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- TỈNH LÂM ĐỒNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp về hàng
- Quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm “Cà phê Di Linh”
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- Right: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định th...
- Left: (Ban hành theo Quyết định số 27 /2008/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 01/2007/QĐ-UBND
- Left: ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng) Right: ngày 19 tháng 01 năm 2007 của UBND tinh Lâm Đồng.)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, ý nghĩa Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn huyện Di Linh cùng xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” thành một nhãn hiệu có uy tín của cộng đồng những người sản xuất và kinh doanh cà phê của địa phương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, đối tượng điều chỉnh: Quy định này nhằm thống nhất việc thực hiện các hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại tỉnh Lâm Đồng, đảm bảo việc thực hiện Hiệp định TBT của tổ chức thương mại thế giới (WTO) theo cam kết của Việt Nam. Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này nhằm thống nhất việc thực hiện các hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại tỉnh Lâm Đồng, đảm bảo việc thực hiện Hiệp định TBT của tổ chức thương...
- Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng.
- Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn huyện Di Linh cùng xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” thành một nhãn hiệu có uy tín của cộng đồng những người sản xuất và kinh...
- Left: Điều 1. Mục đích, ý nghĩa Right: Điều 1. Mục đích, đối tượng điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” cho sản phẩm cà phê nhân của giống cà phê Robusta được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn huyện Di Linh. 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận và các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của TBT-LĐ và các đơn vị có liên quan: Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng (TBT-LĐ) có trách nhiệm chủ động rà soát các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy trình đánh giá sự phù hợp tại địa phương và báo cáo cho V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm của TBT-LĐ và các đơn vị có liên quan:
- Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng (TBT-LĐ) có trách nhiệm chủ động rà soát các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ...
- Các đơn vị có liên quan có trách nhiệm phối hợp với TBT-LĐ rà soát các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy trình đánh giá sự phù hợp của địa phương liên quan...
- Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” cho sản phẩm cà phê nhân của giống cà phê Robusta được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn huyện Di Linh.
- 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận và các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh cà phê trên địa bàn huyện Di Linh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau: 1. Nhãn hiệu chứng nhận được đề cập trong quy chế này là Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” áp dụng cho các sản phẩm cà phê nhân được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn huyện Di Linh. 2. Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà p...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trao đổi thông tin: TBT-LĐ có quyền được tiếp cận các thông tin liên quan đến TBT của tỉnh để thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp. TBT-LĐ có trách nhiệm tổ chức việc thông tin về TBT cho các tố chức liên quan cá nhân của tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TBT-LĐ có quyền được tiếp cận các thông tin liên quan đến TBT của tỉnh để thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp.
- TBT-LĐ có trách nhiệm tổ chức việc thông tin về TBT cho các tố chức liên quan cá nhân của tỉnh.
- Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau:
- 1. Nhãn hiệu chứng nhận được đề cập trong quy chế này là Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” áp dụng cho các sản phẩm cà phê nhân được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn huyện Di Linh.
- Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” là văn bản do cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận cấp cho các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh cà phê trên địa bàn Di...
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Trao đổi thông tin:
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận UBND tỉnh Lâm Đồng là chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” và ủy quyền cho UBND huyện Di Linh thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” 2. Quản lý, kiểm soát việc sử dụng và cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đảm bảo hoạt động: Các cơ quan liên quan cử đầu mối (phòng hoặc cán bộ đại diện) phối hợp với TBT-LĐ khi có yêu cầu để thực hiện chức năng thông báo và hỏi đáp về TBT. Cán bộ của TBT-LĐ và các cán bộ của các đơn vị có liên quan phải được đào tạo về chuyên môn, ngoại ngữ và tin học để đáp ứng các yêu cầu về hoạt động t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện đảm bảo hoạt động:
- Các cơ quan liên quan cử đầu mối (phòng hoặc cán bộ đại diện) phối hợp với TBT-LĐ khi có yêu cầu để thực hiện chức năng thông báo và hỏi đáp về TBT.
- Cán bộ của TBT-LĐ và các cán bộ của các đơn vị có liên quan phải được đào tạo về chuyên môn, ngoại ngữ và tin học để đáp ứng các yêu cầu về hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT.
- Điều 4. Chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận
- UBND tỉnh Lâm Đồng là chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” và ủy quyền cho UBND huyện Di Linh thực hiện các nhiệm vụ sau:
- 1. Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh”
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh cà phê nhân trên địa bàn huyện Di Linh để được sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận nếu đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có hoạt động sản xuất và kinh doanh cà phê thực sự trên địa bàn huyện Di Linh. 2. Tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các yêu cầu quy định t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định Thông báo và hỏi đáp: Hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng thực hiện theo quy định về quy trình thông báo và hỏi đáp của mạng lưới Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của Việt Nam về TBT ban hành kèm theo Quyết định số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định Thông báo và hỏi đáp:
- Hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng thực hiện theo quy định về quy trình thông báo và hỏi đáp của mạng lưới Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của Việt Nam về TBT ban hành kèm th...
- Điều 5. Điều kiện được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận
- Tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh cà phê nhân trên địa bàn huyện Di Linh để được sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận nếu đáp ứng các điều kiện sau:
- 1. Có hoạt động sản xuất và kinh doanh cà phê thực sự trên địa bàn huyện Di Linh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Biểu trưng của nhãn hiệu chứng nhận Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo của Quy chế này và với tỷ lệ thống nhất là 10/16.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thực hiện việc thông báo: 1. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo: Xác định các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, dự kiến ban hành có phải là biện pháp TBT không. Nếu là biện pháp TBT, cơ quan soạn thảo phải phối hợp với TBT-LĐ xác định xem các vấn đề đó có cần thông báo hay không, nếu có thì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thực hiện việc thông báo:
- 1. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo:
- Xác định các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, dự kiến ban hành có phải là biện pháp TBT không.
- Điều 6. Biểu trưng của nhãn hiệu chứng nhận
- Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo của Quy chế này và với tỷ lệ thống nhất là 10/16.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vùng sản xuất và kinh doanh cà phê mang nhãn hiệu chứng nhận Vùng sản xuất và kinh doanh cà phê mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” được xác định tại theo bản đồ - Phụ lục 2 kèm theo của Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện hỏi đáp: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có quyền hỏi về các vấn đề liên quan đến TBT và được trả lời theo quy trình, quy định hiện hành. TBT-LĐ có trách nhiệm trả lời các câu hỏi của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến TBT (theo Điều 91 Quyết đinh số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thực hiện hỏi đáp:
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có quyền hỏi về các vấn đề liên quan đến TBT và được trả lời theo quy trình, quy định hiện hành.
- TBT-LĐ có trách nhiệm trả lời các câu hỏi của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến TBT (theo Điều 91 Quyết đinh số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ).
- Điều 7. Vùng sản xuất và kinh doanh cà phê mang nhãn hiệu chứng nhận
- Vùng sản xuất và kinh doanh cà phê mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” được xác định tại theo bản đồ - Phụ lục 2 kèm theo của Quy chế này.
Left
Chương II
Chương II CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM CÀ PHÊ MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “CÀ PHÊ DI LINH”
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II THỰC HIỆN THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỰC HIỆN THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP
- CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM CÀ PHÊ MANG
- NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “CÀ PHÊ DI LINH”
Left
Điều 8.
Điều 8. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận Sản phẩm cà phê mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” là loại cà phê nhân, được trồng từ giống cà phê Robusta tại huyện Di Linh.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện: Sở Khoa học và Công Nghệ, trực tiếp là Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (đơn vị được giao nhiệm vụ Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng ) chủ trì tổ chức thực hiện và báo cáo UBND tỉnh. Các Sở Ban, Ngành liên quan (Văn phòng UBND tỉnh, Sở Du lịch và Thương mại, Công nghiệp, Văn hoá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện:
- Sở Khoa học và Công Nghệ, trực tiếp là Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (đơn vị được giao nhiệm vụ Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng ) chủ trì tổ chức thực hiện và bá...
- Các Sở Ban, Ngành liên quan (Văn phòng UBND tỉnh, Sở Du lịch và Thương mại, Công nghiệp, Văn hoá
- Điều 8. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận
- Sản phẩm cà phê mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” là loại cà phê nhân, được trồng từ giống cà phê Robusta tại huyện Di Linh.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các đặc tính chất lượng Các đặc trưng về ngoại quan và các chỉ tiêu hoá lý, vi sinh, hàm lượng kim loại nặng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật được nêu tại Quy chế này - Phụ lục 3 kèm theo.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung: Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định./-
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định./-
- Các đặc trưng về ngoại quan và các chỉ tiêu hoá lý, vi sinh, hàm lượng kim loại nặng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật được nêu tại Quy chế này - Phụ lục 3 kèm theo.
- Left: Điều 9. Các đặc tính chất lượng Right: Điều 9. Sửa đổi, bổ sung:
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng 1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận thực hiện cùng với tổ chức, cá nhân. 2. Phương pháp đánh giá chất lượng sản phẩm: Các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm mang nhãn hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ
- NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
Left
Điều 11.
Điều 11. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận UBND huyện Di Linh là Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận, thực hiện chức năng cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận, quản lý và kiểm soát việc sử dụng và chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” theo đúng các quy định tại Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận có nhiệm vụ sau: 1. Kiểm tra và tổ chức đánh giá chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh”. 2. Cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” cho các tổ chức, cá nhân đáp ứng các đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” phải gửi đơn đề nghị Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” (theo mẫu quy định). 2. Trong vòng 7 ngày làm việc kể t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” phải có các nội dung sau : a) Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân được cấp Văn bản chấp thuận ; b) Điện thoại, Fax, Email (nếu có); c) Danh mục các loại sản phẩm được cấp Văn bản chấp thuận; d) Mẫu nhãn h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Các tổ chức, các nhân khi sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận: 1. Có thể sử dụng nhãn hiệu chứng nhận trên bao bì sản phẩm, phương tiện kinh doanh, thư từ giao dịch, phương tiện quảng cáo. 2. Phải sử dụng đúng và chính xác dấu hiệu của nhãn hiệu chứng nhận gồm cả tên nhãn hiệu và hình ảnh logo. 3. Chỉ sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận có thể kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc sử dụng nhãn hiệu của tổ chức, cá nhân được cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận để nhằm duy trì và đảm bảo những tiêu chuẩn và đặc tính riêng của sản phẩm mang Nhãn hiệu chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm soát chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận 1. Định kỳ Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận sẽ cùng tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu lấy mẫu sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận để đánh giá chất lượng. Khoản phí đánh giá chất lượng do tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu đóng góp theo quy định. 2. Trong trường hợp có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chi phí tổ chức, cá nhân phải trả cho việc chứng nhận, bảo vệ nhãn hiệu chứng nhận 1. Chi phí cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận; chi phí thường niên duy trì Nhãn hiệu chứng nhận và chi phí kiểm nghiệm cho việc đánh giá để được cấp văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận và kiểm tra chất lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền lợi khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận hoàn toàn bình đẳng về quyền, lợi ích cũng như nghĩa vụ liên quan đến nhãn hiệu chứng nhận. 2. Các tổ chức, cá nhân được cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đều có quyền: a) Gắn nhãn hiệu chứng nhận trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận 1. Thực hiện đầy đủ các nội dung của Điều 15,17,18 của Quy chế này. 2. Tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các quy định liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm duy trì, bảo vệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển giá trị tài sản trí tuệ đối với nhãn hiệu chứng nhận “Cà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Các hành vi vi phạm Các hành vi vi phạm quyền sở hữu và quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận theo Quy chế này bao gồm : 1. Hành vi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của các tổ chức, cá nhân được cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận theo Quy chế này nhưng không thực hiện đầy đủ các yêu cầu theo Điều 20 của Quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý vi phạm 1. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào phát hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu chứng nhận này đều có quyền yêu cầu Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận xử lý hành vi xâm phạm. 2. Các tổ chức, cá nhân khi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận phải tuân thủ các quy định tại Quy chế này. Trường hợp vi p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.