Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
28/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc thông qua Danh mục và mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước
104/2000/NQ-HĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thông qua Danh mục và mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thông qua Danh mục và mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Ban hành quy định về quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về quản lý, khai thác các công trình nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế quyết định số 96/2002/QĐ-UB ngày 30/7/2002 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY ĐỊNH Về quản lý, khai thác các công trình cấp nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này hướng dẫn và áp dụng cho mọi tổ chức, đơn vị, cá nhân có hoạt động liên quan đến các chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn và quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng không phân biệt nguồn vốn đầu tư xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nước sinh hoạt: là nước dùng cho ăn uống, vệ sinh con người. 2. Nước sạch: là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng; có kết quả phân tích chất lượng nước đạt tiêu chuẩn nước sạch theo Quyết định số 09/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế. 3. Công trình cấp nước sinh hoạt nông th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn 1. Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do cấp tỉnh quản lý, khai thác: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Lâm Đồng được UBND tỉnh giao quản lý khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sau: a) Công trình cấp nước sinh hoạt nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung nông thôn quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 2 khi xây dựng từ mọi nguồn vốn đều phải thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Xây dựng, Luật Tài nguyên nước, các quy định pháp luật khác có liên quan và phù hợp với quy hoạch, kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khuyến khích đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các thành phần kinh tế, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng và quản lý khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn; nhất là các xã vùng sâu, vùng xa, vùng kinh tế mới và vùng dân tộc thiểu số trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức quản lý khai thác công trình Các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn đầu tư xây dựng bằng ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, khi hoàn thành xây dựng đưa vào sử dụng, chủ đầu tư phải thành lập đơn vị quản lý khai thác hoặc bàn giao cho đơn vị quản lý khai thác theo phân cấp tại Điều 3 bản Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ quản lý khai thác công trình Các đơn vị quản lý khai thác có trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác công trình đúng quy trình, đảm bảo phục vụ nhu cầu nước sinh hoạt cho nhân dân trong khu vực hưởng lợi theo năng lực nhiệm vụ công trình. Thường xuyên kiểm tra, ghi chép nhật ký quản lý công trình; kịp thời phát hiện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý vận hành, bảo dưỡng công trình Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Lâm Đồng có trách nhiệm tổ chức bồi dưỡng, tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn về quản lý vận hành công trình cho các đơn vị quản lý khai thác trên địa bàn tỉnh; tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm và nghĩa vụ của hộ dùng nước Hộ dùng nước phải ký kết hợp đồng sử dụng nước với đơn vị quản lý khai thác và nộp tiền nước đầy đủ theo mức thu quy định tại Điều 12 bản Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Miễn, giảm nộp tiền nước 1. Đối tượng được giảm tiền sử dụng nước: hộ gia đình thuộc diện nghèo (là các hộ có Sổ nghèo). 2. Mức giảm tiền sử dụng nước phải được thỏa thuận giữa đơn vị quản lý khai thác, chính quyền địa phương nơi có công trình và người sử dụng nước nhưng tỷ lệ giảm không vượt quá 50% đơn giá nước quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu và sử dụng tiền nước 1. Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có trách nhiệm quản lý vận hành công trình và thu tiền nước từ các hộ dùng nước để phục vụ cho công tác duy tu, sữa chữa và quản lý công trình. Việc thu nộp tiền nước thực hiện theo Điều 17 bản Quy định này. 2. Tiền nước thu được dùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mức thu tiền nước 1. Đối với công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn đã lắp đặt đồng hồ đo nước tới các hộ dùng nước. Mức thu tính theo mét khối (m 3 ) nước sử dụng: a) Nước sử dụng từ công trình là nước được xử lý lắng lọc đơn giản: đơn giá 500 đồng/m 3 . b) Nước sử dụng từ công trình là nước sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ kinh phí quản lý khai thác 1. Đơn vị quản lý khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn đầu tư xây dựng bằng ngân sách hoặc có nguồn gốc từ ngân sách được Nhà nước hỗ trợ hoặc tài chính cấp trong các trường hợp sau: a) Công trình bị hư hỏng do thiên tai lũ lụt gây ra. b) Sửa chữa lớn, nâng cấp công trình. c)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ phụ cấp cho người quản lý khai thác, bảo vệ công trình cấp nước sinh hoạt tập trung nông thôn 1. Đối với công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn tại các xã đặc biệt khó khăn và các thôn, buôn đặc biệt khó khăn thuộc khu vực II: Mức hỗ trợ cho 1 người quản lý, bảo vệ hàng tháng bằng hệ số 1,0 mức lương tối thiểu theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định về số người quản lý khai thác, bảo vệ công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được Nhà nước hỗ trợ hoặc cấp bù 1. Đối với công trình nằm trên các địa bàn thuộc khoản 1 Điều 14, số người quản lý khai thác, bảo vệ được Nhà nước hỗ trợ quy định như sau: a) Công trình phục vụ cấp nước sinh hoạt cho dưới 100 hộ hoặc dưới 5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lập và thẩm định, phê duyệt kế hoạch thu, chi tiền nước Hàng năm đơn vị quản lý khai thác phải lập kế hoạch thu, chi tiền nước, kế hoạch duy tu, sửa chữa thường xuyên, kế hoạch kinh phí xin cấp bù (nếu có). 1. Đối với các công trình do đơn vị quản lý khai thác cấp tỉnh quản lý thì gởi kế hoạch về Sở Tài chính để chủ trì cùng S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thu nộp, quản lý sử dụng tiền nước Tiền nước thu được đơn vị quản lý khai thác không phải nộp vào ngân sách mà được để lại để cân đối chi theo kế hoạch. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc quản lý, sử dụng tiền nước cho công tác quản lý khai thác theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức bảo vệ công trình Đơn vị quản lý khai thác trên cơ sở hồ sơ thiết kế kỹ thuật và đặc điểm của từng hệ thống công trình, lập phương án bảo vệ công trình, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt để tổ chức thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thực hiện bảo vệ công trình đối với chính quyền địa phương UBND xã, phường, thị trấn nơi có công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có trách nhiệm phối hợp với đơn vị quản lý khai thác thực hiện công tác bảo vệ công trình hoặc tổ chức thực hiện phương án quản lý bảo vệ đã được phê duyệt trong trường hợp được UBND cấp huyện gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định trách nhiệm bảo vệ công trình 1. Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân và các hộ gia đình, cá nhân được hưởng lợi từ công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có nghĩa vụ và trách nhiệm bảo vệ công trình. a) Khi công trình xảy ra sự cố hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố thì mọi người phải tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định phạm vi bảo vệ công trình 1. Đối với hệ thống cấp nước tự chảy : a) Phạm vi bảo vệ cụm công trình đầu mối được thực hiện theo quy định của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. b) Phạm vi bảo vệ bể lọc, trạm xử lý nước, bể chứa, giếng khoan, đài nước là khu vực nằm trong hàng rào được thiết kế, xây dựng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhiệm vụ của cấp sở chuyên ngành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác quản lý Nhà nước về quy hoạch, kế hoạch, kỹ thuật, xây dựng, bảo vệ, quản lý khai thác, sử dụng, phát triển các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ của UBND cấp huyện UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trên địa bàn, có trách nhiệm bố trí cán bộ chuyên môn thuộc phòng chức năng để theo dõi công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác và cấp nước sinh hoạt nông thôn tại địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nhiệm vụ của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn là đơn vị sự nghiệp được UBND tỉnh giao nhiệm vụ chủ đầu tư và quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn thuộc cấp tỉnh quản lý; có trách nhiệm tiếp nhận các nguồn vốn và nguồn tài trợ từ các tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng phải thực hiện theo quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Khen thưởng, xử phạt Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý bảo vệ các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sẽ được khen thưởng theo quy định. Người có hành vi vi phạm làm tổn hại đến các công trình này, tùy theo mức độ gây thiệt hại sẽ bị xử lý theo pháp luật./-
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.