Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Rau Đà Lạt”

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp Về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp Về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Rau Đà Lạt”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Rau Đà Lạt”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hoạt động Thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Rau Đà Lạt”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hoạt động Thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” ( Ban hành theo Quyết định số 31...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Hòa ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LÂM ĐỒNG Độc lập - Tự d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  • TỈNH LÂM ĐỒNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
  • Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp về hàng
Removed / left-side focus
  • Quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt”
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- Right: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định th...
  • Left: ( Ban hành theo Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 01/2007/QĐ-UBND
  • Left: ngày 31 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ) Right: ngày 19 tháng 01 năm 2007 của UBND tinh Lâm Đồng.)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, ý nghĩa Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Lạt và các vùng phụ cận cùng xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” trở thành một thương hiệu mạnh trên thị trường trong nước, tạo cơ hội cho các đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân trong việc phát triển sản xuất, chế b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng điều chỉnh: Quy định này nhằm thống nhất việc thực hiện các hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại tỉnh Lâm Đồng, đảm bảo việc thực hiện Hiệp định TBT của tổ chức thương mại thế giới (WTO) theo cam kết của Việt Nam. Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này nhằm thống nhất việc thực hiện các hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại tỉnh Lâm Đồng, đảm bảo việc thực hiện Hiệp định TBT của tổ chức thương...
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Lạt và các vùng phụ cận cùng xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” trở thành một thương hiệu mạnh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mục đích, ý nghĩa Right: Điều 1. Mục đích, đối tượng điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” là nhãn hiệu được đăng ký độc quyền trong nước. 2. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận với tên gọi “Rau Đà Lạt” cho sản phẩm rau an toàn được trồng, sản xuất, chế biến và kinh doanh tại thành phố Đà Lạt và các vùng phụ cận. 3. Quy chế nà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của TBT-LĐ và các đơn vị có liên quan: Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng (TBT-LĐ) có trách nhiệm chủ động rà soát các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy trình đánh giá sự phù hợp tại địa phương và báo cáo cho V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của TBT-LĐ và các đơn vị có liên quan:
  • Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng (TBT-LĐ) có trách nhiệm chủ động rà soát các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ...
  • Các đơn vị có liên quan có trách nhiệm phối hợp với TBT-LĐ rà soát các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy trình đánh giá sự phù hợp của địa phương liên quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” là nhãn hiệu được đăng ký độc quyền trong nước.
  • 2. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận với tên gọi “Rau Đà Lạt” cho sản phẩm rau an toàn được trồng, sản xuất, chế biến và kinh doanh tại thành phố Đà Lạt và các vùng ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ sử dụng được hiểu như sau: 1. Nhãn hiệu chứng nhận được đề cập trong quy chế này là Nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” áp dụng cho sản phẩm rau an toàn (Viết tắt là RAT) được trồng, sản xuất, chế biến và kinh doanh tại thành phố Đà Lạt và các vùng phụ cận. 2. Quy trình sản xuất rau...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trao đổi thông tin: TBT-LĐ có quyền được tiếp cận các thông tin liên quan đến TBT của tỉnh để thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp. TBT-LĐ có trách nhiệm tổ chức việc thông tin về TBT cho các tố chức liên quan cá nhân của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TBT-LĐ có quyền được tiếp cận các thông tin liên quan đến TBT của tỉnh để thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp.
  • TBT-LĐ có trách nhiệm tổ chức việc thông tin về TBT cho các tố chức liên quan cá nhân của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ sử dụng được hiểu như sau:
  • Nhãn hiệu chứng nhận được đề cập trong quy chế này là Nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” áp dụng cho sản phẩm rau an toàn (Viết tắt là RAT) được trồng, sản xuất, chế biến và kinh doanh tại thành phố...
  • 2. Quy trình sản xuất rau an toàn theo hướng GAP (viết tắt là QTSXRAT) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc cơ quan có thẩm quyền thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Trao đổi thông tin:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được cấp và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận Tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân trồng, sản xuất, chế biến và kinh doanh tại thành phố Đà Lạt và các vùng phụ cận để được cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Có hoạt động trồng, sản xuất, chế biến và kinh doanh rau an...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đảm bảo hoạt động: Các cơ quan liên quan cử đầu mối (phòng hoặc cán bộ đại diện) phối hợp với TBT-LĐ khi có yêu cầu để thực hiện chức năng thông báo và hỏi đáp về TBT. Cán bộ của TBT-LĐ và các cán bộ của các đơn vị có liên quan phải được đào tạo về chuyên môn, ngoại ngữ và tin học để đáp ứng các yêu cầu về hoạt động t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện đảm bảo hoạt động:
  • Các cơ quan liên quan cử đầu mối (phòng hoặc cán bộ đại diện) phối hợp với TBT-LĐ khi có yêu cầu để thực hiện chức năng thông báo và hỏi đáp về TBT.
  • Cán bộ của TBT-LĐ và các cán bộ của các đơn vị có liên quan phải được đào tạo về chuyên môn, ngoại ngữ và tin học để đáp ứng các yêu cầu về hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện được cấp và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận
  • Tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân trồng, sản xuất, chế biến và kinh doanh tại thành phố Đà Lạt và các vùng phụ cận để được cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” phải đáp ứng đầy đủ...
  • 1. Có hoạt động trồng, sản xuất, chế biến và kinh doanh rau an toàn thực sự trên địa bàn thành phố Đà Lạt và các vùng phụ cận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM RAU MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “RAU ĐÀ LẠT”

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỰC HIỆN THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP
Removed / left-side focus
  • CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM RAU MANG
  • NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “RAU ĐÀ LẠT”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Những sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận Sản phẩm rau mang nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” gồm 04 nhóm sau: - Rau ăn lá. - Rau ăn quả. - Rau ăn củ. - Rau ăn hoa.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định Thông báo và hỏi đáp: Hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng thực hiện theo quy định về quy trình thông báo và hỏi đáp của mạng lưới Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của Việt Nam về TBT ban hành kèm theo Quyết định số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định Thông báo và hỏi đáp:
  • Hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng thực hiện theo quy định về quy trình thông báo và hỏi đáp của mạng lưới Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của Việt Nam về TBT ban hành kèm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Những sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận
  • Sản phẩm rau mang nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” gồm 04 nhóm sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chất lượng các sản phẩm rau được cấp nhãn hiệu chứng nhận Các sản phẩm rau mang nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” phải đảm bảo các chỉ tiêu về mức giới hạn tối đa cho phép của một số vi sinh vật, hóa chất gây hại trong sản phẩm rau tươi theo Phụ lục 3 của Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh rau an toàn (Ban hành kèm theo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện việc thông báo: 1. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo: Xác định các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, dự kiến ban hành có phải là biện pháp TBT không. Nếu là biện pháp TBT, cơ quan soạn thảo phải phối hợp với TBT-LĐ xác định xem các vấn đề đó có cần thông báo hay không, nếu có thì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thực hiện việc thông báo:
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo:
  • Xác định các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, dự kiến ban hành có phải là biện pháp TBT không.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chất lượng các sản phẩm rau được cấp nhãn hiệu chứng nhận
  • Các sản phẩm rau mang nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” phải đảm bảo các chỉ tiêu về mức giới hạn tối đa cho phép của một số vi sinh vật, hóa chất gây hại trong sản phẩm rau tươi theo Phụ lục 3 của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mẫu xét nghiệm, điều kiện của đơn vị xét nghiệm, các tiêu chuẩn áp dụng để đánh giá các đặc tính và chất lượng 1. Mẫu xét nghiệm: Mẫu đem xét nghiệm phải được lấy ngẫu nhiên từ các sản phẩm đề nghị được cấp giấy chứng nhận nhãn hiệu và sản phẩm đã được mang nhãn hiệu nhưng phục vụ công tác kiểm tra theo định kỳ hoặc đột xuất. K...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện hỏi đáp: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có quyền hỏi về các vấn đề liên quan đến TBT và được trả lời theo quy trình, quy định hiện hành. TBT-LĐ có trách nhiệm trả lời các câu hỏi của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến TBT (theo Điều 91 Quyết đinh số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thực hiện hỏi đáp:
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có quyền hỏi về các vấn đề liên quan đến TBT và được trả lời theo quy trình, quy định hiện hành.
  • TBT-LĐ có trách nhiệm trả lời các câu hỏi của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến TBT (theo Điều 91 Quyết đinh số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mẫu xét nghiệm, điều kiện của đơn vị xét nghiệm, các tiêu chuẩn áp dụng để đánh giá các đặc tính và chất lượng
  • Mẫu xét nghiệm:
  • Mẫu đem xét nghiệm phải được lấy ngẫu nhiên từ các sản phẩm đề nghị được cấp giấy chứng nhận nhãn hiệu và sản phẩm đã được mang nhãn hiệu nhưng phục vụ công tác kiểm tra theo định kỳ hoặc đột xuất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Biểu trưng của nhãn hiệu chứng nhận Có biểu trưng (logo) của nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” kèm theo Quy chế này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: Sở Khoa học và Công Nghệ, trực tiếp là Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (đơn vị được giao nhiệm vụ Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng ) chủ trì tổ chức thực hiện và báo cáo UBND tỉnh. Các Sở Ban, Ngành liên quan (Văn phòng UBND tỉnh, Sở Du lịch và Thương mại, Công nghiệp, Văn hoá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện:
  • Sở Khoa học và Công Nghệ, trực tiếp là Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (đơn vị được giao nhiệm vụ Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng ) chủ trì tổ chức thực hiện và bá...
  • Các Sở Ban, Ngành liên quan (Văn phòng UBND tỉnh, Sở Du lịch và Thương mại, Công nghiệp, Văn hoá
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Biểu trưng của nhãn hiệu chứng nhận
  • Có biểu trưng (logo) của nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” kèm theo Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Vùng trồng, sản xuất, chế biến và kinh doanh mang nhãn hiệu chứng nhận Vùng trồng, sản xuất, chế biến và kinh doanh rau an toàn mang nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” được xác định theo Bản đồ kèm theo Quy chế này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung: Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định./-

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung:
  • Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định./-
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Vùng trồng, sản xuất, chế biến và kinh doanh mang nhãn hiệu chứng nhận
  • Vùng trồng, sản xuất, chế biến và kinh doanh rau an toàn mang nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” được xác định theo Bản đồ kèm theo Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN
  • QUẢN LÝ NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” UBND tỉnh Lâm Đồng là chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” và ủy quyền cho UBND thành phố Đà Lạt thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với Nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt”. 2. Quản lý, kiểm soát việc sử dụng và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhãn hiệu Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận có nhiệm vụ sau: 1. Kiểm tra và tổ chức đánh giá chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” 2. Cấp và thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” đối với các tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy trình xét và cấp giấy chứng nhận nhãn hiệu 1. Đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có nhu cầu sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” phải gửi đơn đăng ký cho Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận đề nghị được cấp Chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” (theo mẫu quy định). 2. Trong vòng 7 ngày làm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt” phải có mẫu quy định cụ thể với các nội dung sau: a) Tên và địa chỉ đơn vị, địa điểm sản xuất, chế biến, kinh doanh của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận; b) Điện thoại, Fax, Email (nếu có); c) Danh mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định về sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Tổ chức, cá nhân khi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận: 1. Phải sử dụng đúng và chính xác nhãn hiệu chứng nhận gồm cả tên nhãn hiệu và hình ảnh logo. 2. Chỉ sử dụng nhãn hiệu chứng nhận cho các loại sản phẩm rau an toàn đã được Cơ quan quản lý cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của Cơ quan quản lý việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc sử dụng nhãn hiệu của doanh nghiệp, cá nhân được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm đảm bảo những tiêu chuẩn và đặc tính riêng của sản phẩm mang Nhãn hiệu chứng nhận “Rau Đà Lạt”. 2. Đình chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm soát chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận 1. Định kỳ Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận sẽ cùng tổ chức, đơn vị doanh nghiệp, cá nhân lấy mẫu kiểm tra sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận. 2. Trong trường hợp có dấu hiệu nghi ngờ về chất lượng của sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận, Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chi phí đối với các tổ chức, cá nhân được cấp chứng nhận và quy định về việc sử dụng kinh phí 1. Chi phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận; chi phí thường niên duy trì Nhãn hiệu chứng nhận và chi phí kiểm nghiệm cho việc đánh giá để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận và kiểm tra ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHI ĐƯỢC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền lợi khi được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận hòan toàn bình đẳng về quyền, lợi ích cũng như nghĩa vụ liên quan đến nhãn hiệu chứng nhận. 2. Các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đều có quyền: a) Gắn nhãn hiệu chứng nhận tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm khi được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Thực hiện đầy đủ các nội dung của Điều 14, 16, 17 của Quy chế này. 2. Tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các quy định liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm duy trì, bảo vệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển giá trị tài sản trí tuệ đối với nhãn hiệu chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào phát hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu đối với nhãn hiệu chứng nhận này đều có quyền yêu cầu Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận xử lý hành vi xâm phạm. 2. Các tổ chức, cá nhân khi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận phải tuân thủ tất cả các quy định tại Quy chế này. Trường hợp vi phạm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.