Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2008 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020 của tỉnh Lâm Đồng.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và Công ty nhà nước thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và Công ty nhà nước thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý
Removed / left-side focus
  • Công bố danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2008 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020 của tỉnh Lâm Đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2008-2010, tầm nhìn đến năm 2020 của tỉnh Lâm Đồng như Phụ lục (kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các công ty Nhà nước thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các công ty Nhà nước thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn giai đoạn 2008-2010, tầm nhìn đến năm 2020 của tỉnh Lâm Đồng như Phụ lục (kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các chính sách khuyến khích phát triển các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp mũi nhọn của tỉnh Lâm Đồng được thực hiện theo Điều 2, Quyết định 55/2007/QĐ-TTg ngày 23/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 03/2008/TT-BTC ngày 14/3/2008 của Bộ Công thương và các quy định khác hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Các chính sách khuyến khích phát triển các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp mũi nhọn của tỉnh Lâm Đồng được thực hiện theo Điều 2, Quyết định 55/2007/QĐ-TTg ngày 23/4/2007 của Thủ tướng Chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Công thương đưa danh mục ngành công nghiệp ưu tiên và ngành công nghiệp mũi nhọn tỉnh Lâm Đồng vào kế hoạch hàng năm và 5 năm để triển khai thực hiện và theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quyết định này. Hàng năm tổng hợp, đánh giá, báo cáo và kiến nghị UBND tỉnh, Bộ Công thương trình Thủ tư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Giao Sở Công thương đưa danh mục ngành công nghiệp ưu tiên và ngành công nghiệp mũi nhọn tỉnh Lâm Đồng vào kế hoạch hàng năm và 5 năm để triển khai thực hiện và theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thự...
  • Hàng năm tổng hợp, đánh giá, báo cáo và kiến nghị UBND tỉnh, Bộ Công thương trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh bổ sung các cơ chế, chính sách hỗ trợ ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp m...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các chức danh được sử dụng xe ô tô phục vụ công tác 1. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh; Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Phó trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội chuyên trách; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy được bố trí xe ô tô theo yêu cầu công tác. 2. Trưởng, Phó các Sở, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh; Bí thư, Phó Bí thư thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các chức danh được sử dụng xe ô tô phục vụ công tác
  • 1. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh; Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Phó trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội chuyên trách; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy được bố trí xe ô tô theo yêu cầu công tác.
  • 2. Trưởng, Phó các Sở, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa Phụ lục Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công ngh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trang bị, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại công ty Nhà nước. 1. Công ty Nhà nước bao gồm: các công ty Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty Nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn. 2. Tuỳ theo nhu cầu phục vụ công tác và khả năng tài chính, cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trang bị, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại công ty Nhà nước.
  • 1. Công ty Nhà nước bao gồm: các công ty Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty Nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu...
  • 2. Tuỳ theo nhu cầu phục vụ công tác và khả năng tài chính, công ty Nhà nước thuộc địa phương quản lý được trang bị xe ô tô để phục vụ công tác cho các chức danh lãnh đạo và phục vụ cho công tác ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Ngân hàng Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Quy chế này quy định chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại là xe ô tô phục vụ nhu cầu công tác tại các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách Nhà nước bảo đảm cân đối kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là cơ quan hành...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác. 1. Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, Ban Quản lý dự án và công ty Nhà nước căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức tại Quy chế này để bố trí xe ô tô phục vụ các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô. 2. Trường hợp một cán bộ giữ nhiều chức danh có tiêu chuẩn sử dụ...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG, MỨC GIÁ MUA XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC TẠI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ CÔNG TY NHÀ NƯỚC
Điều 3. Điều 3. Các chức danh được sử dụng xe ô tô để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc và đi công tác. 1. Bí thư Tỉnh ủy; 2. Phó Bí thư Tỉnh ủy; 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh; 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; 5. Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội chuyên trách tỉnh.
Điều 6. Điều 6. Trang bị xe ô tô phục vụ công tác tại các Ban quản lý dự án. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng của Nhà nước thuộc địa phương quản lý được sử dụng xe ô tô phục vụ nhu cầu hoạt động của dự án theo quy định sau: 1. Các chức danh lãnh đạo (không kể kiêm nhiệm) có hệ số phụ cấp lãnh đạo từ 1,25 trở lên được sử dụng xe ô tô theo quy...
Điều 7. Điều 7. Trang bị xe ô tô chuyên dùng. 1. Xe ô tô chuyên dùng ban hành kèm theo Quy chế này, bao gồm: a) Xe ô tô gắn kèm trang thiết bị chuyên dùng hoặc có cấu tạo đặc biệt theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ như: xe cứu thương, xe cứu hoả, xe chở tiền, xe chở phạm nhân, xe phun nước, xe chở rác, xe ép rác, xe sửa chữa lưu động, xe trang...
Điều 8. Điều 8. Trang bị xe cho các đơn vị mới thành lập và thay thế xe phục vụ các chức danh. 1. Đối với cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án được thành lập sau ngày Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07 tháng 5 năm 2007 có hiệu lực thi hành hoặc trước ngày Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07 tháng 5 năm 2007 có hiệu...