Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14-5-2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Quy định tỷ lệ phần trăm (%) trích nộp các khoản phí, lệ phí và quy định về lệ phí đăng ký cư trú
05/2009/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14-5-2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Quy định tỷ lệ phần trăm (%) trích nộp các khoản phí, lệ phí và quy định về lệ phí đăng ký cư trú
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- Về việc sửa đổi Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14-5-2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Quy định tỷ lệ phần trăm (%) trích nộp các khoản phí, lệ phí và quy định về lệ phí đăng ký cư trú
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14-5-2007 của UBND tỉnh; Quy định tỷ lệ phần trăm (%) trích nộp các khoản phí, lệ phí và quy định về lệ phí đăng ký cư trú, như sau: - Bãi bỏ Điểm b. Lệ phí hộ khẩu, Mục 1, Phần II của Biểu kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- Điều 1. Sửa đổi Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14-5-2007 của UBND tỉnh; Quy định tỷ lệ phần trăm (%) trích nộp các khoản phí, lệ phí và quy định về lệ phí đăng ký cư trú, như sau:
- - Bãi bỏ Điểm b. Lệ phí hộ khẩu, Mục 1, Phần II của Biểu kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên đ...
- - Sửa đổi Mục 1. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh thư nhân dân, Phần II của Biểu kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của UBND tỉnh thành “1. Lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân”.
Left
Điều 2
Điều 2 . - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác không đề cập vẫn thực hiện theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình. - Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác không đề cập vẫn thực hiện theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức th...
- - Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections