Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh
20/2015/QĐ-UBND
Right document
V/v quy định thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Tĩnh
08/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v quy định thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v quy định thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Tĩnh
- V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Tĩnh: 1. Hệ số K (quy định tại khoản 2, Điều 2, Chương 1, Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013) áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành quy định thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà T...
- 1. Hệ số K (quy định tại khoản 2, Điều 2, Chương 1, Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013) áp dụng cho xã theo các mức sau: K 1 =0,9; K 2 =1,0; K 3 =1,1.
- Hàng năm căn cứ nguồn vốn Chương trình 135 Trung ương thông báo, cơ quan thường trực 135 tỉnh chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan xác định hệ số K cho các xã tình UBND tỉnh phê duy...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 05/02/2007 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu và triển khai khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của liên Bộ: Ủy ban Dân tộc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của liên Bộ:
- Ủy ban Dân tộc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 05/02/2007 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu và triển khai khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH (Ban hành kèm theo Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, các Quyết định và văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình 135 của UBND tỉnh, các Sở, ngành trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh, Giám đốc Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, các Quyết định và văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình 135 của UBND tỉnh, các Sở, ngành trước đây trái với Quyết định này đều bãi...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh, Giám đốc Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước
- Các thành viên Ban Chỉ đạo và tổ chuyên viên giúp việc Ban Chỉ đạo Chương trình 135 của tỉnh
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Văn bản này quy định việc quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm: đề tài khoa học và công nghệ, dự án khoa học và công nghệ, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ KHCN). 2. Áp dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác: Là nhiệm vụ KHCN nhằm giải quyết những vấn đề cần thiết trước mắt của ngành, địa phương (huyện, thành phố, thị xã), đơn vị: Chuyên đề khoa học, hỗ trợ nhân rộng các kết quả nghiên cứu đã được khẳng định. 2. Tuyển chọn: Là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KHCN. 1. Yêu cầu chung. a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi toàn tỉnh; b) Mục tiêu, nội dung rõ ràng, đáp ứng yêu cầu thực tiễn, không trùng lặp với các nhiệm vụ đã triển khai (nếu là đề tài kế thừa, cần ghi rõ kết quả đã thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chấm điểm và xếp loại kết quả đánh giá nhiệm vụ. 1. Việc chấm điểm đánh giá nhiệm vụ KHCN được quy định cụ thể cho từng loại nhiệm vụ theo biểu mẫu quy định hiện hành. 2. Việc chấm điểm đánh giá nhiệm vụ KHCN được tiến hành độc lập cho từng Thành viên hội đồng KHCN trên cơ sở nghiên cứu các tài liệu nhận được, đối ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN không quá 24 tháng kể từ ngày ban hành hợp đồng thực hiện. Trường hợp cần thiết có thể thực hiện dài hơn nhưng không quá 36 tháng, trong trường hợp này đơn vị chủ trì thực hiện phải có giải trình cụ thể và phải được sự đồng ý của Giám đốc Sở KHCN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC, TUYỂN CHỌN VÀ GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN. 1. Căn cứ để xác định nhiệm vụ KHCN. a) Đề xuất nhiệm vụ của các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh: Hàng năm căn cứ vào mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh; hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ thông bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp. 1. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN phải bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan. Nhiệm vụ tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Tĩnh, Website và Tập san Sở Khoa học và Công nghệ, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện để tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN. 1. Tổ chức có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN phải có tư cách pháp nhân, khuyến khích tổ chức đã đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN. 1. Về thành phần hồ sơ và trình tự thủ tục đăng ký thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN. 1. Về thành phần hồ sơ và trình tự thủ tục đăng ký thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH KINH PHÍ, PHÊ DUYỆT THUYẾT MINH VÀ QUẢN LÝ TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KHCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định kinh phí. 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của Hội đồng, trình Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm định kinh phí theo các nội dung được duyệt, làm căn cứ bố trí kế hoạch thực hiện. 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra Quyết định thành lập Tổ thẩm định d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phê duyệt thuyết minh. Trên cơ sở các nội dung được hội đồng tuyển chọn, hội đồng xét duyệt kiến nghị, dự toán kinh phí được thẩm định, tổ chức và cá nhân trúng tuyển hoặc giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ hoàn chỉnh thuyết minh, trình Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN. Các nhiệm vụ KHCN được thực hiện thông qua hợp đồng (theo mẫu quy định), ký giữa Sở Khoa học và Công nghệ với tổ chức và cá nhân trúng tuyển hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện. 1. Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện. 1. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu một trong hai bên có yêu cầu điều chỉnh hợp đồng thì phải thông báo bằng văn bản cho bên kia ít nhất là 10 ngày trước khi tiến hành điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh có hiệu lực kể từ ngày văn bản đồng ý điều chỉnh được ban hành. 2. Việc điều chỉnh thời gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đình chỉ hợp đồng thực hiện. 1. Sở Khoa học và Công nghệ xem xét đình chỉ hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN trong các trường hợp sau: a) Quá trình triển khai nhiệm vụ gặp các trường hợp bất khả kháng, như: thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh... dẫn đến không thể hoàn thành; b) Vi phạm hợp đồng: Các điều kiện của hợp đồng không được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, GHI NHẬN KẾT QUẢ VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu. Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN phải tuân thủ các nguyên tắc sau: 1. Căn cứ vào hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN đã được ký kết; 2. Đảm bảo tính dân chủ, trung thực, chính xác và khách quan; 3. Tiến hành đúng quy trình, thủ tục theo các quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phương thức đánh giá, nghiệm thu. 1. Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN được thực hiện theo các bước; Đánh giá kết quả thực hiện mô hình đối với các nhiệm vụ KHCN mà trong nội dung có xây dựng mô hình (do Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì thực hiện); đánh giá nghiệm thu cơ sở (do đơn vị chủ trì thực hiện)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện mô hình. 1. Việc đánh giá kết quả thực hiện mô hình được thực hiện thông qua Tổ đánh giá mô hình do Sở Khoa học và Công nghệ thành lập. 2. Tổ đánh giá mô hình có từ 05 đến 07 thành viên gồm: Đại diện Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị chủ trì thực hiện, sở, ngành có liên quan và địa phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cơ sở. 1. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cơ sở do Thủ trưởng đơn vị chủ trì (hoặc cơ quan chủ quản) thành lập. 2. Hội đồng đánh giá nghiệm thu cơ sở có từ 07 đến 09 thành viên gồm: Đại diện cơ quan chủ quản, đơn vị chủ trì thực hiện, các chuyên gia trong lĩnh vực và địa phương nơi triển khai mô hìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh. 1. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. 2. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh có từ 07 đến 09 thành viên, bao gồm: Chủ tịch (khi cần thiết có Phó Chủ tịch), 02 ủy viên phản biện, 01 ủy viên thư ký (Sở Khoa học và Công nghệ)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đăng ký lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN. 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm đăng ký và giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN tại Sở Khoa học và Công nghệ theo đúng quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 của Chính phủ về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ và các văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Ghi nhận kết quả triển khai nhiệm vụ KHCN. 1. Việc ghi nhận kết quả triển khai nhiệm vụ KHCN chỉ được thực hiện khi đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN đã giao nộp cho Sở Khoa học và Công nghệ đầy đủ các sản phẩm như trong hợp đồng đã ký và giấy chứng nhận đã đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN. 2. Giám đốc Sở Khoa học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thanh lý hợp đồng. 1. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN được ký kết giữa các bên tham gia sau khi các điều khoản trong hợp đồng đã được thực hiện. 2. Đối với các nhiệm vụ KHCN triển khai thực hiện bình thường (không bị đình chỉ hợp đồng), hợp đồng sẽ được thanh lý khi: a) Kết quả triển khai nhiệm vụ KHCN đã được Sở Kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử lý vi phạm hợp đồng. 1. Các tổ chức và cá nhân tham gia trong quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ KHCN nếu vi phạm Luật Khoa học và Công nghệ hoặc các quy định khác có liên quan sẽ bị xử phạt theo quy định của Pháp luật. 2. Đối với các hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN bị vi phạm mà nguyên nhân xác định do thực hiện khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bàn giao, ứng dụng kết quả nhiệm vụ KHCN. 1. Đối với các nhiệm vụ KHCN do các đơn vị trong tỉnh chủ trì thực hiện thì Sở Khoa học và Công nghệ sẽ bàn giao kết quả cho chính đơn vị đó để tổ chức ứng dụng vào thực tiễn sản xuất và đời sống thông qua Biên bản thanh lý hợp đồng. 2. Đối với các nhiệm vụ KHCN do các đơn vị ngoài tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ. 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan và các thành viên Hội đồng KHCN tỉnh tổ chức xác định Danh mục các nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh hàng năm, trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan và các chuyên gia trong từng lĩnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN. 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và kinh phí thực hiện nhiệm vụ nhằm đáp ứng mục tiêu và tạo ra sản phẩm theo thuyết minh đã được phê duyệt và hợp đồng đã ký. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và năng lực tổ chức th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ. 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ KHCN đáp ứng được mục tiêu, nội dung theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh. 2. Cùng tổ chức chủ trì ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN với Sở Khoa học và Công nghệ. 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu trách nhiệm về tính trung th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Hội đồng KHCN. 1. Thành viên Hội đồng KHCN có trách nhiệm và quyền hạn: a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu phục vụ xét duyệt, tuyển chọn (đối với hội đồng xét duyệt, tuyển chọn), đánh giá, nghiệm thu (đối với hội đồng đánh giá, nghiệm thu), nhận xét, đánh giá theo biểu mẫu quy định. b) Chịu trách nhiệm về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm thực hiện. 1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì hướng dẫn các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này; thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và đăng đầy đủ trên Trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.