Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 05/02/2007 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu và triển khai khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Công thương, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh và Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở, ngành:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Công thương, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh và Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 05/02/2007 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu và triển khai khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH (Ban hành kèm theo Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định tạm thời một số quy định về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định tạm thời một số quy định về hỗ trợ lãi suất vay...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q... Right: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới các cấp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Văn bản này quy định việc quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm: đề tài khoa học và công nghệ, dự án khoa học và công nghệ, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ KHCN). 2. Áp dụng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là khách hàng) vay vốn tại các Tổ chức tín dụng để đầu tư vào phát triển sản xuất, chế biến, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, tiểu thủ công nghiệp, môi trường tại các xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là khách hàng) vay vốn tại các Tổ chức tín dụng để đầu tư vào phát triển sản xuất, chế biến, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm ngh...
  • Các tổ chức tín dụng cho vay đối với khách hàng theo quy định của pháp luật thực hiện hỗ trợ lãi suất, bao gồm:
  • Các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng cổ phần thương mại, Phòng giao dịch Ngân hàng Hợp tác xã và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (gọi chung là các tổ chức tín dụng).
Removed / left-side focus
  • Văn bản này quy định việc quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm:
  • đề tài khoa học và công nghệ, dự án khoa học và công nghệ, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ KHCN).
  • 2. Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh, cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác: Là nhiệm vụ KHCN nhằm giải quyết những vấn đề cần thiết trước mắt của ngành, địa phương (huyện, thành phố, thị xã), đơn vị: Chuyên đề khoa học, hỗ trợ nhân rộng các kết quả nghiên cứu đã được khẳng định. 2. Tuyển chọn: Là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. 1. Một khoản vay của khách hàng thuộc phạm vi thụ hưởng của nhiều chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay (cả của Trung ương và của tỉnh), thì khách hàng chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ lãi suất. 2. Các khoản vay không được hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này, bao gồm: a. Các khoản vay không thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh.
  • 1. Một khoản vay của khách hàng thuộc phạm vi thụ hưởng của nhiều chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay (cả của Trung ương và của tỉnh), thì khách hàng chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ tr...
  • 2. Các khoản vay không được hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác:
  • Là nhiệm vụ KHCN nhằm giải quyết những vấn đề cần thiết trước mắt của ngành, địa phương (huyện, thành phố, thị xã), đơn vị:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KHCN. 1. Yêu cầu chung. a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi toàn tỉnh; b) Mục tiêu, nội dung rõ ràng, đáp ứng yêu cầu thực tiễn, không trùng lặp với các nhiệm vụ đã triển khai (nếu là đề tài kế thừa, cần ghi rõ kết quả đã thực hi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất 1. Các khách hàng vay vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hàng hóa chủ lực và một số sản phẩm cần khuyến khích được cấp có thẩm quyền quyết định (bao gồm cả đầu tư xây dựng cơ sở vật chất phục vụ sản xuất, kinh doanh), đáp ứng một trong các yêu cầu: a. Sản xuất nông ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất
  • Các khách hàng vay vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hàng hóa chủ lực và một số sản phẩm cần khuyến khích được cấp có thẩm quyền quyết định (bao gồm cả đầu tư xây dựng cơ sở vật chất ph...
  • a. Sản xuất nông nghiệp theo hướng Viet GAP (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận): Sản xuất rau, củ, quả quy mô 0,2ha trở lên
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KHCN.
  • 1. Yêu cầu chung.
  • a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi toàn tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chấm điểm và xếp loại kết quả đánh giá nhiệm vụ. 1. Việc chấm điểm đánh giá nhiệm vụ KHCN được quy định cụ thể cho từng loại nhiệm vụ theo biểu mẫu quy định hiện hành. 2. Việc chấm điểm đánh giá nhiệm vụ KHCN được tiến hành độc lập cho từng Thành viên hội đồng KHCN trên cơ sở nghiên cứu các tài liệu nhận được, đối ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Loại cho vay và thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất 1. Loại cho vay được hỗ trợ lãi suất là các khoản cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2017. 2. Thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất tối đa cho mỗi món vay theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Loại cho vay và thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất
  • 1. Loại cho vay được hỗ trợ lãi suất là các khoản cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/...
  • Thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất tối đa cho mỗi món vay theo thời hạn vay vốn (trong hạn) của khách hàng thể hiện trên hợp đồng tín dụng với các tổ chức tín dụng, số tiền vay quá hạn trả nợ, đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chấm điểm và xếp loại kết quả đánh giá nhiệm vụ.
  • 1. Việc chấm điểm đánh giá nhiệm vụ KHCN được quy định cụ thể cho từng loại nhiệm vụ theo biểu mẫu quy định hiện hành.
  • Việc chấm điểm đánh giá nhiệm vụ KHCN được tiến hành độc lập cho từng Thành viên hội đồng KHCN trên cơ sở nghiên cứu các tài liệu nhận được, đối chiếu với yêu cầu theo quy định, kết quả trong thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN không quá 24 tháng kể từ ngày ban hành hợp đồng thực hiện. Trường hợp cần thiết có thể thực hiện dài hơn nhưng không quá 36 tháng, trong trường hợp này đơn vị chủ trì thực hiện phải có giải trình cụ thể và phải được sự đồng ý của Giám đốc Sở KHCN.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ lãi suất 1. Hỗ trợ 70% lãi suất vay các tổ chức tín dụng (trong hạn) cho các đối tượng sản xuất giống lợn (Điểm b, Khoản 1, Điều 3), giống nấm (Điểm g, Khoản 1, Điều 3), Điểm k, Khoản 1, Điều 3; Điểm b, Khoản 3, Điều 3; đóng mới tàu đánh bắt cá, tàu thu mua, dịch vụ hậu cần phục vụ hoạt động khai thác hải sản có công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức hỗ trợ lãi suất
  • 1. Hỗ trợ 70% lãi suất vay các tổ chức tín dụng (trong hạn) cho các đối tượng sản xuất giống lợn (Điểm b, Khoản 1, Điều 3), giống nấm (Điểm g, Khoản 1, Điều 3), Điểm k, Khoản 1, Điều 3
  • Điểm b, Khoản 3, Điều 3
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN.
  • Thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN không quá 24 tháng kể từ ngày ban hành hợp đồng thực hiện.
  • Trường hợp cần thiết có thể thực hiện dài hơn nhưng không quá 36 tháng, trong trường hợp này đơn vị chủ trì thực hiện phải có giải trình cụ thể và phải được sự đồng ý của Giám đốc Sở KHCN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC, TUYỂN CHỌN VÀ GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN

Open section

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH DANH MỤC, TUYỂN CHỌN VÀ GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN. 1. Căn cứ để xác định nhiệm vụ KHCN. a) Đề xuất nhiệm vụ của các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh: Hàng năm căn cứ vào mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh; hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ thông bá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc, phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất 1. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất: Các tổ chức tín dụng cho vay mới các nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn để đầu tư trực tiếp vào sản xuất, chế biến theo cơ chế tín dụng thông thường, thực hiện hỗ trợ lãi suất theo quy định này. Không được từ chối hỗ trợ lãi suất nếu kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc, phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất
  • Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất:
  • Các tổ chức tín dụng cho vay mới các nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn để đầu tư trực tiếp vào sản xuất, chế biến theo cơ chế tín dụng thông thường, thực hiện hỗ trợ lãi suất theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN.
  • 1. Căn cứ để xác định nhiệm vụ KHCN.
  • a) Đề xuất nhiệm vụ của các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh: Hàng năm căn cứ vào mục tiêu phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp. 1. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN phải bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan. Nhiệm vụ tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Tĩnh, Website và Tập san Sở Khoa học và Công nghệ, các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Giành ít nhất 50% tổng kinh phí hỗ trợ phát triển sản xuất từ nguồn vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hàng năm để hỗ trợ lãi suất cho khách hàng theo quyết định này (trừ kinh phí xây dựng các mô hình mẫu theo tỷ lệ quy định hiện hành); mức vốn phân bổ cho các xã được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giành ít nhất 50% tổng kinh phí hỗ trợ phát triển sản xuất từ nguồn vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hàng năm để hỗ trợ lãi suất cho khách hàng theo quyết định...
  • mức vốn phân bổ cho các xã được thể hiện trong Quyết định phân vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn hàng năm của UBND tỉnh.
  • 2. Các địa phương chỉ được sử dụng nguồn vốn được giao này để hỗ trợ lãi suất tiền vay
Removed / left-side focus
  • Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN phải bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan.
  • Nhiệm vụ tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Tĩnh, Website và Tập san Sở Khoa học và Công nghệ, các phương tiện thông tin khác để các tổ chức,...
  • Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN được thực hiện sau khi đã được UBND tỉnh phê duyệt danh mục, thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành (sau đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp. Right: Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN. 1. Tổ chức có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN phải có tư cách pháp nhân, khuyến khích tổ chức đã đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan 1. Khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất: a. Sử dụng vốn vay đúng mục đích thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất đã ghi trong hợp đồng tín dụng (trong một hợp đồng vay vốn sản xuất kinh doanh tổng hợp thì chỉ hỗ trợ lãi suất cho các món vay thuộc đối tượng được hỗ trợ). Nếu s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan
  • 1. Khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất:
  • Sử dụng vốn vay đúng mục đích thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất đã ghi trong hợp đồng tín dụng (trong một hợp đồng vay vốn sản xuất kinh doanh tổng hợp thì chỉ hỗ trợ lãi suất cho các món vay thuộc đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện để tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN.
  • Tổ chức có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN phải có tư cách pháp nhân, khuyến khích tổ chức đã đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức...
  • 2. Tổ chức không được tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN khi đến thời điểm nộp hồ sơ còn vi phạm các quy định về quản lý, thực hiện nhiệm vụ KHCN.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN. 1. Về thành phần hồ sơ và trình tự thủ tục đăng ký thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định tạm thời một số quy định về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định tạm thời một số quy định về hỗ trợ lãi suất vay...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN.
  • Về thành phần hồ sơ và trình tự thủ tục đăng ký thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và c...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ, có sự tham gia của những tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn, các cơ quan liên quan.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN. 1. Về thành phần hồ sơ và trình tự thủ tục đăng ký thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định tạm thời một số quy định về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định tạm thời một số quy định về hỗ trợ lãi suất vay...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN.
  • Về thành phần hồ sơ và trình tự thủ tục đăng ký thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và c...
  • 2. Họp Hội đồng xét duyệt hồ sơ thực hiện nhiệm vụ KHCN giao trực tiếp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH KINH PHÍ, PHÊ DUYỆT THUYẾT MINH VÀ QUẢN LÝ TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KHCN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THẨM ĐỊNH KINH PHÍ, PHÊ DUYỆT THUYẾT MINH VÀ QUẢN LÝ TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KHCN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định kinh phí. 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của Hội đồng, trình Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm định kinh phí theo các nội dung được duyệt, làm căn cứ bố trí kế hoạch thực hiện. 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra Quyết định thành lập Tổ thẩm định d...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Các khoản vay phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực, thì các tổ chức, cá nhân, hộ vẫn thực hiện hỗ trợ lãi suất theo các quy định hiện đang áp dụng cho đến hết kỳ hỗ trợ. Các món vay phát sinh sau ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này. 2. Trong quá tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • Các khoản vay phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực, thì các tổ chức, cá nhân, hộ vẫn thực hiện hỗ trợ lãi suất theo các quy định hiện đang áp dụng cho đến hết kỳ hỗ trợ.
  • Các món vay phát sinh sau ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm định kinh phí.
  • Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của Hội đồng, trình Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm định kinh phí theo các nội dung được duyệt, làm c...
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra Quyết định thành lập Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt thuyết minh. Trên cơ sở các nội dung được hội đồng tuyển chọn, hội đồng xét duyệt kiến nghị, dự toán kinh phí được thẩm định, tổ chức và cá nhân trúng tuyển hoặc giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ hoàn chỉnh thuyết minh, trình Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và các sở, ngành hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra tình hình thực hiện quy định này. Định kỳ 6 tháng 1 lần báo cáo UBND tỉnh và Ban Chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và các sở, ngành hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra tình...
  • Định kỳ 6 tháng 1 lần báo cáo UBND tỉnh và Ban Chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phê duyệt thuyết minh.
  • Trên cơ sở các nội dung được hội đồng tuyển chọn, hội đồng xét duyệt kiến nghị, dự toán kinh phí được thẩm định, tổ chức và cá nhân trúng tuyển hoặc giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ hoàn c...
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN. Các nhiệm vụ KHCN được thực hiện thông qua hợp đồng (theo mẫu quy định), ký giữa Sở Khoa học và Công nghệ với tổ chức và cá nhân trúng tuyển hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện. 1. Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện. 1. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu một trong hai bên có yêu cầu điều chỉnh hợp đồng thì phải thông báo bằng văn bản cho bên kia ít nhất là 10 ngày trước khi tiến hành điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh có hiệu lực kể từ ngày văn bản đồng ý điều chỉnh được ban hành. 2. Việc điều chỉnh thời gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đình chỉ hợp đồng thực hiện. 1. Sở Khoa học và Công nghệ xem xét đình chỉ hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN trong các trường hợp sau: a) Quá trình triển khai nhiệm vụ gặp các trường hợp bất khả kháng, như: thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh... dẫn đến không thể hoàn thành; b) Vi phạm hợp đồng: Các điều kiện của hợp đồng không được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, GHI NHẬN KẾT QUẢ VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu. Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN phải tuân thủ các nguyên tắc sau: 1. Căn cứ vào hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN đã được ký kết; 2. Đảm bảo tính dân chủ, trung thực, chính xác và khách quan; 3. Tiến hành đúng quy trình, thủ tục theo các quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phương thức đánh giá, nghiệm thu. 1. Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN được thực hiện theo các bước; Đánh giá kết quả thực hiện mô hình đối với các nhiệm vụ KHCN mà trong nội dung có xây dựng mô hình (do Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì thực hiện); đánh giá nghiệm thu cơ sở (do đơn vị chủ trì thực hiện)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện mô hình. 1. Việc đánh giá kết quả thực hiện mô hình được thực hiện thông qua Tổ đánh giá mô hình do Sở Khoa học và Công nghệ thành lập. 2. Tổ đánh giá mô hình có từ 05 đến 07 thành viên gồm: Đại diện Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị chủ trì thực hiện, sở, ngành có liên quan và địa phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cơ sở. 1. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cơ sở do Thủ trưởng đơn vị chủ trì (hoặc cơ quan chủ quản) thành lập. 2. Hội đồng đánh giá nghiệm thu cơ sở có từ 07 đến 09 thành viên gồm: Đại diện cơ quan chủ quản, đơn vị chủ trì thực hiện, các chuyên gia trong lĩnh vực và địa phương nơi triển khai mô hìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh. 1. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. 2. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh có từ 07 đến 09 thành viên, bao gồm: Chủ tịch (khi cần thiết có Phó Chủ tịch), 02 ủy viên phản biện, 01 ủy viên thư ký (Sở Khoa học và Công nghệ)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đăng ký lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN. 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm đăng ký và giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN tại Sở Khoa học và Công nghệ theo đúng quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 của Chính phủ về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ và các văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Ghi nhận kết quả triển khai nhiệm vụ KHCN. 1. Việc ghi nhận kết quả triển khai nhiệm vụ KHCN chỉ được thực hiện khi đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN đã giao nộp cho Sở Khoa học và Công nghệ đầy đủ các sản phẩm như trong hợp đồng đã ký và giấy chứng nhận đã đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN. 2. Giám đốc Sở Khoa học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thanh lý hợp đồng. 1. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN được ký kết giữa các bên tham gia sau khi các điều khoản trong hợp đồng đã được thực hiện. 2. Đối với các nhiệm vụ KHCN triển khai thực hiện bình thường (không bị đình chỉ hợp đồng), hợp đồng sẽ được thanh lý khi: a) Kết quả triển khai nhiệm vụ KHCN đã được Sở Kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử lý vi phạm hợp đồng. 1. Các tổ chức và cá nhân tham gia trong quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ KHCN nếu vi phạm Luật Khoa học và Công nghệ hoặc các quy định khác có liên quan sẽ bị xử phạt theo quy định của Pháp luật. 2. Đối với các hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN bị vi phạm mà nguyên nhân xác định do thực hiện khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bàn giao, ứng dụng kết quả nhiệm vụ KHCN. 1. Đối với các nhiệm vụ KHCN do các đơn vị trong tỉnh chủ trì thực hiện thì Sở Khoa học và Công nghệ sẽ bàn giao kết quả cho chính đơn vị đó để tổ chức ứng dụng vào thực tiễn sản xuất và đời sống thông qua Biên bản thanh lý hợp đồng. 2. Đối với các nhiệm vụ KHCN do các đơn vị ngoài tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ. 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan và các thành viên Hội đồng KHCN tỉnh tổ chức xác định Danh mục các nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh hàng năm, trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan và các chuyên gia trong từng lĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN. 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và kinh phí thực hiện nhiệm vụ nhằm đáp ứng mục tiêu và tạo ra sản phẩm theo thuyết minh đã được phê duyệt và hợp đồng đã ký. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và năng lực tổ chức th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ. 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ KHCN đáp ứng được mục tiêu, nội dung theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh. 2. Cùng tổ chức chủ trì ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN với Sở Khoa học và Công nghệ. 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu trách nhiệm về tính trung th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Hội đồng KHCN. 1. Thành viên Hội đồng KHCN có trách nhiệm và quyền hạn: a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu phục vụ xét duyệt, tuyển chọn (đối với hội đồng xét duyệt, tuyển chọn), đánh giá, nghiệm thu (đối với hội đồng đánh giá, nghiệm thu), nhận xét, đánh giá theo biểu mẫu quy định. b) Chịu trách nhiệm về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm thực hiện. 1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì hướng dẫn các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này; thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và đăng đầy đủ trên Trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.