Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
300/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, miễn, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh An Giang
06/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, miễn, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, miễn, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh An Giang
- Ban hành Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, miễn, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, miễn, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo kết quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, miễn, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh An Giang, như...
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, miễn, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. /. QUY ĐỊNH Xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 300 /2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2018, có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2018 và thay thế quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất tại Chương IV Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 09 thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2018, có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2018 và thay thế quy định về phí thẩm định đề án,...
- Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. /.
- Xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông
- trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quy hoạch, xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng như: cống cáp, bể cáp, cột treo cáp, cáp, cột ăng ten, nhà trạm viễn thông thuộc các lĩnh vực viễn thông, truyền thanh, truyền hình, Internet (sau đây gọi chung là hạ tầng viễn thông) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các tổ chức và cá nhân có hoạt động quy hoạch, quản lý, sử dụng, đầu tư xây dựng và cải tạo hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cống cáp là những đoạn ống được ghép nối với nhau chôn ngầm dưới đất hoặc để nổi dùng để bảo vệ và kéo cáp. 2. Bể cáp là tên gọi chung chỉ một khoang ngầm dưới mặt đất dùng để lắp đặt cáp, chứa các măng sông và dự trữ cáp. 3. Một đổi một: là các đơn vị chia sẻ, trao đổi cơ sở hạ tầng cho nhau theo nguyên tắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đầu tư hạ tầng viễn thông tại các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông 1. Quy hoạch Các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông trọng điểm phải có quy hoạch đầu tư xây dựng các công trình viễn thông đáp ứng yêu cầu phục vụ cho các đô thị và khu công nghiệp như: địa điểm xây dựng tổng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đầu tư hạ tầng viễn thông trong các nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan nhà nước 1. Dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan bắt buộc phải đầu tư hạng mục hạ tầng viễn thông thụ động dùng chung phục vụ cho việc sử dụng các dịch vụ: điện thoại, internet, truyền t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạ ngầm và chỉnh trang cáp viễn thông 1. Không được sử dụng cáp treo tại các trục phố chính trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Chậm nhất đến 2015 các doanh nghiệp phải hoàn thành việc ngầm hóa cáp viễn thông trên các trục phố chính trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. UBND tỉnh quyết định kế hoạch ngầm h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện cấp phép xây dựng trạm BTS 1. Không cấp phép xây dựng trạm BTS cách nhau dưới 500 mét đối với khu vực đô thị và dưới 1000 mét đối với khu vực nông thôn. Trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp xin cấp phép xây dựng trạm BTS phải có xác nhận bằng văn bản với doanh nghiệp khác đã xây dựng trạm về việc không cho thuê lại với l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông dùng chung 1. Khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông để sử dụng và sẵn sàng cho các doanh nghiệp khác thuê dùng chung. 2. Các khu vực trọng điểm bắt buộc phải ngầm hóa các tuyến cáp, nếu không có doanh nghiệp đầu tư, các chủ dự án đầu tư được phép đầu tư hạng mục hạ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SỬ DỤNG CHUNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định chung về sử dụng chung hạ tầng viễn thông 1. Chủ sở hữu công trình hạ tầng viễn thông, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng giao thông phải chia sẻ, cho các doanh nghiệp viễn thông khác dùng chung trên cơ sở hợp tác cùng có lợi. 2. Trong khu vực đã có hạ tầng viễn thông đủ năng lực dùng chung thì doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công bố thông tin và cho sử dụng chung hạ tầng viễn thông 1. Các tổ chức, doanh nghiệp đang quản lý hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh phải thống kê, đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông về các công trình hạ tầng viễn thông có khả năng chia xẻ, dùng chung như: hệ thống cống bể, cống cáp, các tuyến cáp, hệ thống cột cáp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì tuyên truyền phổ biến và triển khai thực hiện Quy định này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện theo quy định; b) Tham mưu xây dựng và trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh ban hành quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh; c) Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lộ trình thực hiện Các công trình viễn thông, truyền thanh, truyền hình xây dựng sau ngày Quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo Qui định này; công trình đã xây dựng trước khi Qui định này có hiệu lực thì thực hiện như sau: 1. Ngầm hóa cáp a) Giai đoạn 2012 - 2015: thực hiện ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông, cáp truyền th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện qui định này; các hành vi vi phạm quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh những vấn đề mới cần sửa đổi bổ sung, điều chỉnh qui địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.