Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp
24/2009/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn
95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn
- Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được hưởng là các cơ quan, đơn vị và cá nhân trực tiếp tham gia xây dựng, soạn thảo, thẩm định văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch và thẩm quyền quyết định giá nước sạch để làm cơ sở lập, trình, phê duyệt phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nước sạch thực hiện tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch và thẩm quyền quyết định giá nước sạch để làm cơ sở lập, trình, phê duyệt phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nướ...
- Điều 1. Đối tượng được hưởng là các cơ quan, đơn vị và cá nhân trực tiếp tham gia xây dựng, soạn thảo, thẩm định văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp (theo biểu chi tiết đính kèm); Đối với những khoản chi không qui định tại Quyết định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15-11-2007 của Liên Bộ: Tư pháp-...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức có thẩm quyền lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nước sạch theo quy định của pháp luật; các đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trong lĩnh vực bán buôn, bán lẻ và các khách hàng sử dụng nước sạch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức có thẩm quyền lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nước sạch theo quy định của pháp luật
- các đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trong lĩnh vực bán buôn, bán lẻ và các khách hàng sử dụng nước sạch.
- Điều 2. Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp (theo biểu chi tiết đính kèm);
- Đối với những khoản chi không qui định tại Quyết định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15-11-2007 của Liên Bộ:
- Tư pháp-Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và các văn bản qu...
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguồn kinh phí thực hiện mức chi quy định tại Điều 2 nêu trên, sử dụng trong dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao cho các cấp, các ngành và nguồn thu hợp pháp khác được để lại chi tại các cấp, các ngành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định giá tiêu thụ nước sạch: 1/ Giá tiêu thụ nước sạch phải được tính đúng, tính đủ chi phí sản xuất hợp lý, giá thành toàn bộ trong quá trình sản xuất, phân phối, tiêu thụ trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và lợi nhuận định mức hợp lý của khối lư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc xác định giá tiêu thụ nước sạch:
- 1/ Giá tiêu thụ nước sạch phải được tính đúng, tính đủ chi phí sản xuất hợp lý, giá thành toàn bộ trong quá trình sản xuất, phân phối, tiêu thụ trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh t...
- nhưng phải phù hợp với quan hệ cung cầu về nước sạch và điều kiện phát triển kinh tế xã hội của đất nước, khu vực và thu nhập của người dân trong từng thời kỳ. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của...
- Nguồn kinh phí thực hiện mức chi quy định tại Điều 2 nêu trên, sử dụng trong dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao cho các cấp, các ngành và nguồn thu hợp pháp khác được để lại...
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp hướng dẫn thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc điều chỉnh giá: Khi chi phí sản xuất và giá thành nước sạch tính theo các nguyên tắc trên có biến động hoặc khi có sự thay đổi về công nghệ xử lý nước, quy chuẩn chất lượng dịch vụ và sự thay đổi về chế độ, chính sách có liên quan của Nhà nước làm giá thành tiêu thụ nước sạch tăng (hoặc giảm) tối thiểu từ 15% trở lên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc điều chỉnh giá:
- Khi chi phí sản xuất và giá thành nước sạch tính theo các nguyên tắc trên có biến động hoặc khi có sự thay đổi về công nghệ xử lý nước, quy chuẩn chất lượng dịch vụ và sự thay đổi về chế độ, chính...
- Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp hướng dẫn thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh BIỂU MỨC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUI PHẠM PHÁP LUẬTCỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, UỶ BAN NHÂN DÂN CÁC C...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp xác định giá thành toàn bộ của sản phẩm nước sạch: Giá thành toàn bộ của sản phẩm nước sạch làm cơ sở tính giá phải được tính theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất nước sạch do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt không tính theo mức bình quân của các đơn vị cấp nước trong tỉnh, bao gồm các ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phương pháp xác định giá thành toàn bộ của sản phẩm nước sạch:
- Giá thành toàn bộ của sản phẩm nước sạch làm cơ sở tính giá phải được tính theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất nước sạch do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt không tính...
- Nội dung chi phí
- Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Bùi Văn Tỉnh
Unmatched right-side sections