Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 19
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư, quy chế quản lý sử dụng, khai thác và các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư, quy chế quản lý sử dụng, khai thác và các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị ” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở thu nhập thấp và cá nhân mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Hoà Bình có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp; Các tiêu chí xét duyệt đối tượng, tiêu chí xác định đối tượng thuộc diện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở tại các dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng - Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng nhà ở để bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), cho thuê, cho thuê mua đối với người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị (sau đây gọi chung là doanh nghiệp xây dựng nhà ở thu nhập thấp) theo phương thức xã hội hóa. - Các đối tượng có thu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị (sau đây gọi chung là dự án nhà ở thu nhập thấp): Là dự án nhà ở được đầu tư xây dựng do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư để bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), cho thuê, cho thuê mua theo quy định tại Quyết định số 67/2010/QĐ-TTg n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở, CƠ CHẾ ƯU ĐÃI VỚI CÁC CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ SỬ DỤNG, KHAI THÁC VẬN HÀNH NHÀ Ở THU NHẬP THẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế thực hiện dự án nhà ở thu nhập thấp 1. Nhà ở thu nhập thấp quy định tại Quyết định này là loại nhà ở do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư bằng nguồn vốn tự huy động. Chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp được hưởng các cơ chế ưu đãi theo quy định tại Điều 7 của Quyết định này. 2. Chủ đầu tư dự án...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành và tổ chức, cá nhân liên quan 1. Sở Xây dựng a) Cung cấp các thiết kế mẫu, thiết kế điển hình về nhà ở cũng như các tiến bộ khoa học kỹ thuật về thi công, xây lắp nhằm giảm giá thành xây dựng công trình; b) Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan kiểm tra việc xác định giá bán, cho thuê nhà của c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Cơ chế thực hiện dự án nhà ở thu nhập thấp
  • Nhà ở thu nhập thấp quy định tại Quyết định này là loại nhà ở do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư bằng nguồn vốn tự huy động.
  • Chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp được hưởng các cơ chế ưu đãi theo quy định tại Điều 7 của Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành và tổ chức, cá nhân liên quan
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Cung cấp các thiết kế mẫu, thiết kế điển hình về nhà ở cũng như các tiến bộ khoa học kỹ thuật về thi công, xây lắp nhằm giảm giá thành xây dựng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ chế thực hiện dự án nhà ở thu nhập thấp
  • Nhà ở thu nhập thấp quy định tại Quyết định này là loại nhà ở do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư bằng nguồn vốn tự huy động.
  • Chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp được hưởng các cơ chế ưu đãi theo quy định tại Điều 7 của Quyết định này.
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành và tổ chức, cá nhân liên quan 1. Sở Xây dựng a) Cung cấp các thiết kế mẫu, thiết kế điển hình về nhà ở cũng như các tiến bộ khoa học kỹ thuật về thi công, xây lắp nhằm giảm giá th...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn thiết kế, giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp 1. Nhà ở thu nhập thấp là loại nhà ở căn hộ chung cư, có diện tích căn hộ tối đa không quá 70 m 2 ; chỉ tiêu xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo Quy chuẩn xây dựng hiện hành. Các dự án nhà ở thu nhập thấp được điều chỉnh tăng mật độ xây dựng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Ưu đãi đầu tư đối với chủ đầu tư dự án, quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng nhà ở thu nhập thấp 1. Ưu đãi đầu tư đối với chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp: Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định 67/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho ngườ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án: a) Trường hợp tổng số hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua (hợp lệ) bằng hoặc ít hơn tổng số căn hộ do chủ đầu tư công bố thì việc lựa chọn căn hộ t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Ưu đãi đầu tư đối với chủ đầu tư dự án, quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng nhà ở thu nhập thấp
  • Ưu đãi đầu tư đối với chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp:
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định 67/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • 1. Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án:
  • a) Trường hợp tổng số hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua (hợp lệ) bằng hoặc ít hơn tổng số căn hộ do chủ đầu tư công bố thì việc lựa chọn căn hộ thực hiện theo hình thức thỏa thuận giữa chủ đầu tư v...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ưu đãi đầu tư đối với chủ đầu tư dự án, quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng nhà ở thu nhập thấp
  • Ưu đãi đầu tư đối với chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp:
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định 67/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị.
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án: a) Trường hợp tổng số hồ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức quản lý vận hành, chi phí quản lý vận hành, chi phí bảo trì nhà ở thu nhập thấp 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thu nhập thấp và Ban quản trị nhà ở thu nhập thấp: Thực hiện thao quy định tại Điều 11 Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 của Bộ Xây dựng. 2. Chi phí quản lý vận hành nhà ở thu nhập thấp đối với trườn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức kinh tế, doanh nghiệp đầu tư trên địa bàn tỉnh Hoà Bình và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đối tượng, điều k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tổ chức quản lý vận hành, chi phí quản lý vận hành, chi phí bảo trì nhà ở thu nhập thấp
  • 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thu nhập thấp và Ban quản trị nhà ở thu nhập thấp: Thực hiện thao quy định tại Điều 11 Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 của Bộ Xây dựng.
  • 2. Chi phí quản lý vận hành nhà ở thu nhập thấp đối với trường hợp cho thuê và cho thuê mua: Thực hiện theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 15/2009/TT-BXD ngày 30/6/2009 của Bộ X...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức quản lý vận hành, chi phí quản lý vận hành, chi phí bảo trì nhà ở thu nhập thấp
  • 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thu nhập thấp và Ban quản trị nhà ở thu nhập thấp: Thực hiện thao quy định tại Điều 11 Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 của Bộ Xây dựng.
  • 2. Chi phí quản lý vận hành nhà ở thu nhập thấp đối với trường hợp cho thuê và cho thuê mua: Thực hiện theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 15/2009/TT-BXD ngày 30/6/2009 của Bộ X...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức kinh tế, doanh nghiệp đầu tư trên địa bàn tỉnh Hoà...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở thu nhập thấp Thực hiện theo quy định tại Điều 15, Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 của Bộ Xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chuyển nhượng và thủ tục chuyển nhượng nhà ở thu nhập thấp 1. Chuyển nhượng nhà ở thu nhập thấp: - Hộ gia đình thuê nhà ở thu nhập thấp không được phép chuyển nhượng nhà ở đang được thuê. Hết thời hạn thuê, nếu không đủ điều kiện thuê nhà thu nhập thấp thì phải trả lại cho cơ quan quản lý nhà của tỉnh. - Trường hợp mua, thuê m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở THU NHẬP THẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp 1. Đối tượng: Hộ gia đình, cá nhân thuộc một trong những đối tượng quy định tại Điều 3 Thông tư 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 của Bộ Xây dựng. 2. Điều kiện Các đối tượng tại khoản 1 Điều này phải có đủ điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 4 Thông tư số 3...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bao gồm: a) Người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng, cụ thể: - Người hoạt động cách mạng trước ngày 01-01-1945; - Người hoạt động cách...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp
  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc một trong những đối tượng quy định tại Điều 3 Thông tư 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 của Bộ Xây dựng.
  • 2. Điều kiện Các đối tượng tại khoản 1 Điều này phải có đủ điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 4 Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 của Bộ Xây dựng
Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bao gồm:
  • a) Người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng, cụ thể:
  • - Người hoạt động cách mạng trước ngày 01-01-1945;
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc một trong những đối tượng quy định tại Điều 3 Thông tư 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 của Bộ Xây dựng.
  • 2. Điều kiện Các đối tượng tại khoản 1 Điều này phải có đủ điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 4 Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 của Bộ Xây dựng
  • điểm a, c, d khoản 2 Điều 3 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ và có mức thu nhập bình quân hàng tháng không thuộc diện phải nộp thuế thu nhập bình quân hàng tháng không thuộc...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp Right: Điều 3. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bao gồm: a) Người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp 1. Việc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp thực hiện theo phương pháp chấm điểm, người có tổng số điểm cao hơn sẽ được ưu tiên giải quyết trước (với thang điểm tối đa là 100). 2. Bảng điểm được xác định trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục thực hiện mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp Việc mua bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 36/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng. Riêng khoản 5 Điều 6 Thông tư số 36/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng thì thực hiện như sau: 1. Chủ đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chính sách ưu đãi đối với Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước. Ngoài cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được quy định cụ thể tại Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chỉnh phủ, Chủ đầu tư được thêm chính sách ưu đãi cụ thể như sa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục thực hiện mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp
  • Việc mua bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 36/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
  • Riêng khoản 5 Điều 6 Thông tư số 36/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng thì thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Chính sách ưu đãi đối với Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước.
  • Ngoài cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được quy định cụ thể tại Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chỉnh phủ, Chủ đầu tư được thêm chính sách ưu đãi cụ thể như sau:
  • 1. Chính sách tài chính đất đai
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục thực hiện mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp
  • Việc mua bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 36/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
  • Riêng khoản 5 Điều 6 Thông tư số 36/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng thì thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 6. Chính sách ưu đãi đối với Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước. Ngoài cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được quy định cụ...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hợp đồng mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp 1. Về hợp đồng: Việc mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp phải được lập thành Hợp đồng theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2, 3, 4 của Quyết định này. Thời hạn tối đa của Hợp đồng thuê nhà ở thu nhập thấp là 03 năm (36 tháng). Trước khi hết hạn Hợp đồ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được xét duyệt mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Quy định này thì phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Điều kiện khó khăn về nhà ở: a) Chưa có nhà ở và đang phải ở nhờ, thuê, mượn nhà ở của người khác...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hợp đồng mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp
  • 1. Về hợp đồng: Việc mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp phải được lập thành Hợp đồng theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2, 3, 4 của Quyết định này.
  • Thời hạn tối đa của Hợp đồng thuê nhà ở thu nhập thấp là 03 năm (36 tháng).
Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng được xét duyệt mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Quy định này thì phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 2, 3 và 4 Điều này.
  • 2. Điều kiện khó khăn về nhà ở:
  • a) Chưa có nhà ở và đang phải ở nhờ, thuê, mượn nhà ở của người khác hoặc có nhà ở nhưng đã bị nhà nước thu hồi đất để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền...
Removed / left-side focus
  • 1. Về hợp đồng: Việc mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp phải được lập thành Hợp đồng theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2, 3, 4 của Quyết định này.
  • Thời hạn tối đa của Hợp đồng thuê nhà ở thu nhập thấp là 03 năm (36 tháng).
  • Trước khi hết hạn Hợp đồng, Bên thuê phải làm thủ tục xin xác nhận vẫn đủ điều kiện (theo quy định tại Điều 16 của Quyết định này) để được tiếp tục thuê nhà ở thu nhập thấp với thời hạn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Hợp đồng mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp Right: Điều 4. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được xét duyệt mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Quy định này thì phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giải quyết tranh chấp 1. Các tranh chấp liên quan đến quyền sở hữu nhà ở thu nhập thấp do Tòa án giải quyết. 2. Các tranh chấp về quyền sử dụng nhà ở thu nhập thấp được giải quyết trên cơ sở hòa giải, nhưng phải bảo đảm các quy định theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định này. Nếu không hòa giải được thì do tòa án giải quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm 1. Các hành vi vi phạm hành chính theo quy định của Quyết định này được xử lý theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính, pháp luật về xây dựng, pháp luật về nhà ở. 2. Các tổ chức, cá nhân có hành vi gian dối về đối tượng, điều kiện để được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, Ngành và tổ chức cá nhân liên quan 1. Sở Xây dựng: Là cơ quan đầu mối, tiếp nhận, thu hút đầu tư các thành phần kinh tế, tham gia đầu tư xây dựng các dự án nhà ở cho người thu nhập thấp, thụ lý hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận đầu tư các dự án xây dựng nhà ở cho người thu nhập thấp theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội và cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội và cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 28-10-2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư, quy chế quản lý sử dụng, khai thác và các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhậ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định cụ thể các cơ chế ưu đãi với các chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội; Các tiêu chí xét duyệt đối tượng, tiêu chí xác định đối tượng thuộc diện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 2. Quy định này không áp dụng đối với việc lựa chọn đối tượng được mua,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; các tổ chức, hộ gia đình tham gia đầu tư xây dựng nhà ở để bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo phương thức xã hội hóa. 2. Các đối tượng theo quy định tại Điều 3 và đủ điều kiện mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 4...
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN BÀN TỈNH HÒA BÌNH
Chương III Chương III CÁC CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở, CƠ CHẾ ƯU ĐÃI VỚI CÁC CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI