Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phân bổ chỉ tiết vốn đầu tư năm 2006 từ các nguồn:Phụ thu quặng sắt, nguồn thu sử dụng đất, nguồn dự phòng NS tỉnh, hỗ trợ ưu đãi đầu tư (vốn Nghị quyết 37)
48/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020
37/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phân bổ chỉ tiết vốn đầu tư năm 2006 từ các nguồn:Phụ thu quặng sắt, nguồn thu sử dụng đất, nguồn dự phòng NS tỉnh, hỗ trợ ưu đãi đầu tư (vốn Nghị quyết 37)
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung
- trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
- trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020
- Phân bổ chỉ tiết vốn đầu tư năm 2006 từ các nguồn:Phụ thu quặng sắt, nguồn thu sử dụng đất, nguồn dự phòng NS tỉnh, hỗ trợ ưu đãi đầu tư (vốn Nghị quyết 37)
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân bổ chi tiết vốn đầu tư năm 2006 từ các nguồn: Phụ thu quăng sắt, nguồn thu sử dụng đất, nguồn dự phòng ngân sách tỉnh, hỗ trợ ưu đãi đầu tư (vốn Nghị quyết 37) như sau: Tổng vốn đầu tư phân bổ: 19.925 triệu đồng. Bao gồm: - Vốn từ nguồn phụ thu quặng sắt 2004, 2005: 5.100 triệu đồng. - Vốn từ nguồn thu sử dụng đất năm 2006...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 – 2020; trong đó, các xã triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, g...
- trong đó, các xã triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh được chia ra các khu vực sau:
- Điều 1. Phân bổ chi tiết vốn đầu tư năm 2006 từ các nguồn: Phụ thu quăng sắt, nguồn thu sử dụng đất, nguồn dự phòng ngân sách tỉnh, hỗ trợ ưu đãi đầu tư (vốn Nghị quyết 37) như sau:
- Tổng vốn đầu tư phân bổ: 19.925 triệu đồng.
- - Vốn từ nguồn phụ thu quặng sắt 2004, 2005: 5.100 triệu đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ kế hoạch vốn được giao, các ngành, UBND các huyện, thị xã và các chủ đầu tư dự án tổ chức thực hiện theo đúng quy chế quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện và tỷ lệ hỗ trợ cho từng nội dung cụ thể 1. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực và đến hết năm 2020. 2. Tỷ lệ hỗ trợ cho từng nội dung cụ thể: ( Kèm theo Phụ lục).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thời gian thực hiện và tỷ lệ hỗ trợ cho từng nội dung cụ thể
- 1. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực và đến hết năm 2020.
- 2. Tỷ lệ hỗ trợ cho từng nội dung cụ thể: ( Kèm theo Phụ lục).
- Điều 2. Căn cứ kế hoạch vốn được giao, các ngành, UBND các huyện, thị xã và các chủ đầu tư dự án tổ chức thực hiện theo đúng quy chế quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào tỷ lệ, mức hỗ trợ tại Nghị quyết này để quy định tỷ lệ ngân sách cấp mình và cấp xã cho từng nội dung cụ thể; bố trí ngân sách cấp mình để đối ứng theo tỷ lệ quy định. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, xây dựng, ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào tỷ lệ, mức hỗ trợ tại Nghị quyết này để quy định tỷ lệ ngân sách cấp mình và cấp xã cho từng nội dung cụ thể
- bố trí ngân sách cấp mình để đối ứng theo tỷ lệ quy định.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.