Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang
445/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về thu nộp, quản lý, sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, trật tự công cộng do lực lượng Công an cấp xã thực hiện
23/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về thu nộp, quản lý, sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, trật tự công cộng do lực lượng Công an cấp xã thực hiện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về thu nộp, quản lý, sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, trật tự công cộng do lực lượng Công an cấp xã thực hiện
- Ban hành Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này: "Quy định về quản lý, sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, trật tự công cộng do lực lượng Công an cấp xã thực hiện".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này: "Quy định về quản lý, sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, trật tự công cộng do lực lượng Công an cấp xã thực...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang (Ban...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước Nghệ An, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND xã, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước Nghệ An, Giám đốc Công an tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách
- công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang
- Left: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND xã, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 445/2013/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND
- Left: ngày 03 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Giang) Right: ngày 25/3/2008 của UBND tỉnh )
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I :
Chương I : ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý chuyên môn nghiệp vụ công nghệ thông tin (CNTT) đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách CNTT trong các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bản Quy định này quy định việc thu, nộp, phân bổ, quản lý, sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, trật tự công cộng (viết tắt là ATGT -TTCC) do lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An không thuộc biên chế của Ngành Công an (sau đây gọi chung là Công an cấp xã) trực tiếp th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bản Quy định này quy định việc thu, nộp, phân bổ, quản lý, sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, trật tự công cộng (viết tắt là ATGT -TTCC) do lực lượng Công...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc quản lý chuyên môn nghiệp vụ công nghệ thông tin (CNTT) đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách CNTT trong các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố trên...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cán bộ chuyên trách CNTT và các đơn vị chuyên trách CNTT tại các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Toàn bộ tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC do lực lượng Công an cấp xã trực tiếp thực hiện được cấp lại 100% để phục vụ cho công tác bảo đảm trật tự ATGT -TTCC.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Toàn bộ tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC do lực lượng Công an cấp xã trực tiếp thực hiện được cấp lại 100% để phục vụ cho công tác bảo đảm trật tự ATGT -TTCC.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cán bộ chuyên trách CNTT và các đơn vị chuyên trách CNTT tại các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cán bộ chuyên trách CNTT là công chức, viên chức được giao nhiệm vụ giúp thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về CNTT hoặc đảm nhiệm việc triển khai ứng dụng, quản trị các hệ thống CNTT trong đơn vị, ngành và địa phương; 2. Đơn vị chuyên trách CNTT gồm các Phòng, Trung tâm thuộc các cơ quan được giao nhiệm v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Về thu nộp và quản lý kinh phí thu phạt UBND các huyện, thành phố, thị xã chỉ đạo các xã, thị trấn có lực lượng Công an cấp xã trực tiếp tham gia xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC thực hiện việc thu nộp, quản lý kinh phí đúng theo Thông tư số 47/2006/TT-BTC ngày 31/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Về thu nộp và quản lý kinh phí thu phạt
- UBND các huyện, thành phố, thị xã chỉ đạo các xã, thị trấn có lực lượng Công an cấp xã trực tiếp tham gia xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC thực hiện việc thu nộp, quản lý kinh p...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Cán bộ chuyên trách CNTT là công chức, viên chức được giao nhiệm vụ giúp thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về CNTT hoặc đảm nhiệm việc triển khai ứng dụng, quản trị các hệ thống CNTT trong đơn vị...
- Đơn vị chuyên trách CNTT gồm các Phòng, Trung tâm thuộc các cơ quan được giao nhiệm vụ giúp thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về CNTT hoặc đảm nhiệm việc triển khai ứng dụng, quản trị các hệ thốn...
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II:
Chương II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn chuyên môn Cán bộ chuyên trách CNTT của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, các huyện, thành phố phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (hoặc tin học) hệ chính quy trở lên; ưu tiên có thêm các chứng chỉ chuyên môn như: CCNA, Aptech...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Về phân bổ, sử dụng kinh phí thu phạt Toàn bộ số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC do lực lượng Công an cấp xã trực tiếp thực hiện được nộp 100% vào tài khoản tạm thu do cấp huyện quản lý và được phân bổ như sau: 1. Trích 90% tổng số tiền phạt thu được cho UBND cấp xã để chi cho các nội dung sau: a) Chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Về phân bổ, sử dụng kinh phí thu phạt
- Toàn bộ số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC do lực lượng Công an cấp xã trực tiếp thực hiện được nộp 100% vào tài khoản tạm thu do cấp huyện quản lý và được phân bổ như sau:
- 1. Trích 90% tổng số tiền phạt thu được cho UBND cấp xã để chi cho các nội dung sau:
- Điều 4. Tiêu chuẩn chuyên môn
- Cán bộ chuyên trách CNTT của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, các huyện, thành phố phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (hoặc tin học) hệ chính quy trở lên
- ưu tiên có thêm các chứng chỉ chuyên môn như: CCNA, Aptech...
Left
Điều 5
Điều 5 . Chuyên trách CNTT của các cấp, các ngành 1. Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh: Cán bộ chuyên trách CNTT được bố trí công tác tại Văn phòng Sở; đối với cơ quan có Trung tâm CNTT hoặc Phòng CNTT thì giao nhiệm vụ chuyên trách CNTT cho đơn vị này đảm nhiệm; 2. Các huyện, thành phố: Cán bộ chuyên trách CNTT được bố trí công tác tại...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cấp phát và quyết toán việc sử dụng kinh phí thu phạt 1. Trình tự cấp phát kinh phí, nội dung các khoản chi cụ thể và việc quyết toán sử dụng tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC được áp dụng theo các chế độ, quy định hiện hành. 2. Vào ngày 05 hàng tháng, căn cứ số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cấp phát và quyết toán việc sử dụng kinh phí thu phạt
- 1. Trình tự cấp phát kinh phí, nội dung các khoản chi cụ thể và việc quyết toán sử dụng tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC được áp dụng theo các chế độ, quy định hiện hành.
- 2. Vào ngày 05 hàng tháng, căn cứ số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC tháng trước của các xã, thị trấn được nộp vào tài khoản tạm thu do huyện quản lý, Phòng Tài chính – k...
- Điều 5 . Chuyên trách CNTT của các cấp, các ngành
- 1. Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh: Cán bộ chuyên trách CNTT được bố trí công tác tại Văn phòng Sở; đối với cơ quan có Trung tâm CNTT hoặc Phòng CNTT thì giao nhiệm vụ chuyên trách CNTT cho đơn vị...
- 2. Các huyện, thành phố: Cán bộ chuyên trách CNTT được bố trí công tác tại Phòng Văn hóa và Thông tin;
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và trách nhiệm của chuyên trách CNTT 1. Nhiệm vụ của chuyên trách CNTT của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh: a) Tham mưu cho Thủ trưởng cơ quan ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản chỉ đạo, kế hoạch, đề án, dự án, quy định, quy chế …triển khai ứng dụng CNTT trong ngành mình, cơ quan mình; b) Quản lý, vận hành, hướn...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này, định kỳ 6 tháng, hàng năm báo cáo về UBND tỉnh biết để chỉ đạo./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này, định kỳ 6 tháng, hàng năm báo cáo về UBND tỉnh biết để chỉ đạo./.
- Điều 6. Nhiệm vụ và trách nhiệm của chuyên trách CNTT
- 1. Nhiệm vụ của chuyên trách CNTT của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh:
- a) Tham mưu cho Thủ trưởng cơ quan ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản chỉ đạo, kế hoạch, đề án, dự án, quy định, quy chế …triển khai ứng dụng CNTT trong ngành mình, cơ quan mình;
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ thông tin báo cáo 1. Chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất: Định kỳ 6 tháng, cả năm hoặc đột xuất, đơn vị và cán bộ chuyên trách CNTT có nhiệm vụ tham mưu cho thủ trưởng cơ quan báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về kết quả tham mưu, nghiên cứu, triển khai thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT của cơ quan, đơn vị mình theo hướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công tác khen thưởng, kỷ luật 1. Đơn vị và cán bộ chuyên trách CNTT đạt nhiều thành tích trong công tác được Sở Thông tin và Truyền thông xét khen thưởng hoặc đề nghị UBND tỉnh khen thưởng. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý sử dụng đội ngũ cán bộ chuyên trách CNTT chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ, kịp thời các chế độ khen thưởng, kỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III:
Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT của UBND tỉnh Bắc Giang như sau: a) Đề xuất, xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch 5 năm và hàng năm về ứng dụng công nghệ thông tin cho UBND tỉnh; b) Xây dựng quy chế, quy định về tổ chức hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong toàn tỉnh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố 1. Giao Sở Nội vụ phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông rà soát lại đội ngũ cán bộ chuyên trách CNTT của các cấp, các ngành, đảm bảo việc bố trí cán bộ chuyên trách CNTT đủ tiêu chuẩn chuyên môn, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ đẩy mạnh ứng dụng CNTT tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy định này; định kỳ tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ảnh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình UBND tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.