Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang
445/2013/QĐ-UBND
Right document
Quyết định về việc bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng
445/1998/QĐ-NHNN2
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng
- Ban hành Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Bổ sung một số tài khoản và nội dung hạch toán vào "Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng" ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 06-3-1993 và Thông tư số 02/TT-NH2 ngày 19-4-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1/ Tài khoản 39 - Các khoản nợ chờ xử lí. Tài khoản này có các tài khoản cấp II sau: 391 - Cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung một số tài khoản và nội dung hạch toán vào "Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng" ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 06-3-1993 và Thông tư số 02/TT-NH2 ngày 19-4-1993 của...
- 1/ Tài khoản 39 - Các khoản nợ chờ xử lí.
- Tài khoản này có các tài khoản cấp II sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang (Ban...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước. Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Vụ trưởng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước. Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách
- công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý chuyên môn nghiệp vụ công nghệ thông tin (CNTT) đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách CNTT trong các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cán bộ chuyên trách CNTT và các đơn vị chuyên trách CNTT tại các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cán bộ chuyên trách CNTT là công chức, viên chức được giao nhiệm vụ giúp thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về CNTT hoặc đảm nhiệm việc triển khai ứng dụng, quản trị các hệ thống CNTT trong đơn vị, ngành và địa phương; 2. Đơn vị chuyên trách CNTT gồm các Phòng, Trung tâm thuộc các cơ quan được giao nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn chuyên môn Cán bộ chuyên trách CNTT của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, các huyện, thành phố phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (hoặc tin học) hệ chính quy trở lên; ưu tiên có thêm các chứng chỉ chuyên môn như: CCNA, Aptech...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Chuyên trách CNTT của các cấp, các ngành 1. Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh: Cán bộ chuyên trách CNTT được bố trí công tác tại Văn phòng Sở; đối với cơ quan có Trung tâm CNTT hoặc Phòng CNTT thì giao nhiệm vụ chuyên trách CNTT cho đơn vị này đảm nhiệm; 2. Các huyện, thành phố: Cán bộ chuyên trách CNTT được bố trí công tác tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và trách nhiệm của chuyên trách CNTT 1. Nhiệm vụ của chuyên trách CNTT của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh: a) Tham mưu cho Thủ trưởng cơ quan ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản chỉ đạo, kế hoạch, đề án, dự án, quy định, quy chế …triển khai ứng dụng CNTT trong ngành mình, cơ quan mình; b) Quản lý, vận hành, hướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ thông tin báo cáo 1. Chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất: Định kỳ 6 tháng, cả năm hoặc đột xuất, đơn vị và cán bộ chuyên trách CNTT có nhiệm vụ tham mưu cho thủ trưởng cơ quan báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về kết quả tham mưu, nghiên cứu, triển khai thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT của cơ quan, đơn vị mình theo hướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công tác khen thưởng, kỷ luật 1. Đơn vị và cán bộ chuyên trách CNTT đạt nhiều thành tích trong công tác được Sở Thông tin và Truyền thông xét khen thưởng hoặc đề nghị UBND tỉnh khen thưởng. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý sử dụng đội ngũ cán bộ chuyên trách CNTT chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ, kịp thời các chế độ khen thưởng, kỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT của UBND tỉnh Bắc Giang như sau: a) Đề xuất, xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch 5 năm và hàng năm về ứng dụng công nghệ thông tin cho UBND tỉnh; b) Xây dựng quy chế, quy định về tổ chức hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong toàn tỉnh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố 1. Giao Sở Nội vụ phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông rà soát lại đội ngũ cán bộ chuyên trách CNTT của các cấp, các ngành, đảm bảo việc bố trí cán bộ chuyên trách CNTT đủ tiêu chuẩn chuyên môn, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ đẩy mạnh ứng dụng CNTT tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy định này; định kỳ tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ảnh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình UBND tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.