Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước
36/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư, quy chế quản lý sử dụng, khai thác và các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị
22/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư, quy chế quản lý sử dụng, khai thác và các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư, quy chế quản lý sử dụng, khai thác và các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị
- Ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư, quy chế quản lý sử dụng, khai thác và các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị ” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư, quy chế quản lý sử dụng, khai thác và các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập t...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND ngày 28/11/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành Quy chế thu thuỷ lợi phí, tiền nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND ngày 28/11/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành Quy chế thu thuỷ lợi phí,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2009...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở thu nhập thấp và cá nhân mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Hoà Bình có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư, quy chế quản lý sử dụng,
- khai thác và các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua
- nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị
- Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi... Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở thu nhập thấp và cá nh...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 22 /2011/QĐ-UBND
- Left: ngày 08 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh Hòa Bình) Right: ngày 28 tháng 10 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng đối với những đối tượng sau: a) Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp. b) Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ các công trình thuỷ lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp: nuôi cá, phát đi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp; Các tiêu chí xét duyệt đối tượng, tiêu chí xác định đối tượng thuộc diện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở tại các dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định cụ thể các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp
- Các tiêu chí xét duyệt đối tượng, tiêu chí xác định đối tượng thuộc diện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở tại các dự án nhà ở xã hội...
- Điều 1. Quy định này áp dụng đối với những đối tượng sau:
- a) Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp.
- b) Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ các công trình thuỷ lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn vị được thu thuỷ lợi phí, tiền nước là các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác hợp pháp các công trình thuỷ lợi, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được đầu tư xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) bằng nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác các công trìn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng - Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng nhà ở để bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), cho thuê, cho thuê mua đối với người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị (sau đây gọi chung là doanh nghiệp xây dựng nhà ở thu nhập thấp) theo phương thức xã hội hóa. - Các đối tượng có thu n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- - Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng nhà ở để bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), cho thuê, cho thuê mua đối với người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị (sau...
- - Các đối tượng có thu nhập thấp tại khu vực đô thị thuộc diện được mua, thuê, thuê mua nhà ở theo quy định tại Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 36...
- Điều 2. Đơn vị được thu thuỷ lợi phí, tiền nước là các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác hợp pháp các công trình thuỷ lợi, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được đầu tư xây dựng (hoặ...
- các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác các công trình thuỷ lợi, công trình cấp nước sinh hoạt được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng tiền Việt Nam và được thu theo lượng nước tưới, tiêu, chất lượng và hiệu quả sản xuất do công trình thuỷ lợi, nước sinh hoạt mang lại.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị (sau đây gọi chung là dự án nhà ở thu nhập thấp): Là dự án nhà ở được đầu tư xây dựng do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư để bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), cho thuê, cho thuê mua theo quy định tại Quyết định số 67/2010/QĐ-TTg n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị (sau đây gọi chung là dự án nhà ở thu nhập thấp):
- Là dự án nhà ở được đầu tư xây dựng do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư để bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), cho thuê, cho thuê mua theo quy định tại Quyết định số 67/2010/QĐ...
- Điều 3. Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng tiền Việt Nam và được thu theo lượng nước tưới, tiêu, chất lượng và hiệu quả sản xuất do công trình thuỷ lợi, nước sinh hoạt mang lại.
Left
Điều 4
Điều 4 . Công tác quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí thực hiện theo Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26/2/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 115/2008/NĐ- CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ; Thông tư số 75/2004/TT-BNN ngày 20/12/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thành lập, củng c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế thực hiện dự án nhà ở thu nhập thấp 1. Nhà ở thu nhập thấp quy định tại Quyết định này là loại nhà ở do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư bằng nguồn vốn tự huy động. Chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp được hưởng các cơ chế ưu đãi theo quy định tại Điều 7 của Quyết định này. 2. Chủ đầu tư dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ chế thực hiện dự án nhà ở thu nhập thấp
- Nhà ở thu nhập thấp quy định tại Quyết định này là loại nhà ở do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư bằng nguồn vốn tự huy động.
- Chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp được hưởng các cơ chế ưu đãi theo quy định tại Điều 7 của Quyết định này.
- Điều 4 . Công tác quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí thực hiện theo Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26/2/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 115/2008/NĐ
- CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ
- Thông tư số 75/2004/TT-BNN ngày 20/12/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thành lập, củng cố và phát triển tổ chức hợp tác dùng nước
Left
Chương II
Chương II MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở, CƠ CHẾ ƯU ĐÃI VỚI CÁC CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ SỬ DỤNG, KHAI THÁC VẬN HÀNH NHÀ Ở THU NHẬP THẤP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở, CƠ CHẾ ƯU ĐÃI VỚI CÁC CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ SỬ DỤNG, KHAI THÁC VẬN HÀNH NHÀ Ở THU NHẬP THẤP
- MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước sử dụng từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau: 1. Công trình đầu tư bằng nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước: a) Mức thu thuỷ lợi phí đối với diện tích đất trồng lúa, trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông (tính từ công trình đầu mối đến cống đầu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn thiết kế, giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp 1. Nhà ở thu nhập thấp là loại nhà ở căn hộ chung cư, có diện tích căn hộ tối đa không quá 70 m 2 ; chỉ tiêu xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo Quy chuẩn xây dựng hiện hành. Các dự án nhà ở thu nhập thấp được điều chỉnh tăng mật độ xây dựng và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiêu chuẩn thiết kế, giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp
- 1. Nhà ở thu nhập thấp là loại nhà ở căn hộ chung cư, có diện tích căn hộ tối đa không quá 70 m 2
- chỉ tiêu xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo Quy chuẩn xây dựng hiện hành. Các dự án nhà ở thu nhập thấp được điều chỉnh tăng mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất lên 1,5 lần so với Quy...
- Điều 5. Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước sử dụng từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau:
- 1. Công trình đầu tư bằng nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước:
- a) Mức thu thuỷ lợi phí đối với diện tích đất trồng lúa, trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông (tính từ công trình đầu mối đến cống đầu kênh) thống nhất áp dụng theo khu vực m...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở THU NHẬP THẤP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC MUA, THUÊ, THUÊ MUA
- NHÀ Ở THU NHẬP THẤP
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 6
Điều 6 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và thủ trưởng các Sở, ngành liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành./.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Giải quyết tranh chấp 1. Các tranh chấp liên quan đến quyền sở hữu nhà ở thu nhập thấp do Tòa án giải quyết. 2. Các tranh chấp về quyền sử dụng nhà ở thu nhập thấp được giải quyết trên cơ sở hòa giải, nhưng phải bảo đảm các quy định theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định này. Nếu không hòa giải được thì do tòa án giải quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Giải quyết tranh chấp
- 1. Các tranh chấp liên quan đến quyền sở hữu nhà ở thu nhập thấp do Tòa án giải quyết.
- Các tranh chấp về quyền sử dụng nhà ở thu nhập thấp được giải quyết trên cơ sở hòa giải, nhưng phải bảo đảm các quy định theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định này.
- Điều 6 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và thủ trưởng các Sở, ngành liên quan
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành./.
Unmatched right-side sections