Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành Chế độ kế toán Kho bạc Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán Kho bạc Nhà nước", Chế độ kế toán Kho bạc Nhà nước bao gồm: 1. Những quy định chung về kế toán Kho bạc Nhà nước. 2. Tổ chức công tác kế toán và tổ chức bộ máy kế toán. 3. Chế độ chứng từ kế toán. 4. Hệ thống tài khoản kế toán và phương pháp ghi chép. 5. Chế độ sổ kế toán. 6....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Chế độ kế toán Kho bạc Nhà nước ban hành theo Quyết định này được thi hành thống nhất trong Hệ thống Kho bạc Nhà nước từ ngày 01-01-1999 và thay thế các văn bản pháp quy dưới đây: - Quyết định số 478 TC/KBNN ngày 19-11-1992 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Chế độ kế toán Kho bạc Nhà nước, - Quyết định số 1287 TC/QĐ/KBNN ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 và thay thếcác Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyếtđịnh số 220/QĐ-NH ngày 27/11/1991 về việc cho phép các ngân hàng thương mạiquốc doanh phát hành kỳ phiếu ngân hàng có mục đích; Quyết định số 212/QĐ-NH1ngày 22/9/1994 về việc ban hành Thể lệ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Chế độ kế toán Kho bạc Nhà nước ban hành theo Quyết định này được thi hành thống nhất trong Hệ thống Kho bạc Nhà nước từ ngày 01-01-1999 và thay thế các văn bản pháp quy dưới đây:
  • - Quyết định số 478 TC/KBNN ngày 19-11-1992 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Chế độ kế toán Kho bạc Nhà nước,
  • - Quyết định số 1287 TC/QĐ/KBNN ngày 31-12-1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành hệ thống tài khoản kế toán Kho bạc Nhà nước,
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 và thay thếcác Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước:
  • Quyếtđịnh số 220/QĐ-NH ngày 27/11/1991 về việc cho phép các ngân hàng thương mạiquốc doanh phát hành kỳ phiếu ngân hàng có mục đích
  • Quyết định số 212/QĐ-NH1ngày 22/9/1994 về việc ban hành Thể lệ phát hành trái phiếu ngân hàng thươngmại, ngân hàng đầu tư và phát triển
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ kế toán Kho bạc Nhà nước ban hành theo Quyết định này được thi hành thống nhất trong Hệ thống Kho bạc Nhà nước từ ngày 01-01-1999 và thay thế các văn bản pháp quy dưới đây:
  • - Quyết định số 478 TC/KBNN ngày 19-11-1992 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Chế độ kế toán Kho bạc Nhà nước,
  • - Quyết định số 1287 TC/QĐ/KBNN ngày 31-12-1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành hệ thống tài khoản kế toán Kho bạc Nhà nước,
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 và thay thếcác Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyếtđịnh số 220/QĐ-NH ngày 27/11/1991 về việc cho phép các ngân hàng thươn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn thi hành Quyết định này trong hệ thống Kho bạc Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chứctín dụng để huy động vốn trong nước.
Điều 3. Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỂ HUY ĐỘNG VỐN TRONG NƯỚC (ban hành kèm theo Quyết định số...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1.Quy chế này quy định việc phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huyđộng vốn từ các tổ chức và cá nhân trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam. 2.Việc phát hành, niêm yết và giao dịch giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng tạithị trường chứng khoán được thực hiện theo các quy định pháp l...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá. 1.Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá là các tổ chức tín dụng được thànhlập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng và đáp ứng các điều kiện quyđịnh tại Quy chế này, bao gồm: Cáctổ chức tín dụng nhà nước. Cáctổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân. QuỹTín dụng nhân...
Điều 3. Điều 3. Người mua giấy tờ có giá. Ngườimua giấy tờ có giá gồm: Cáctổ chức, cá nhân Việt Nam. Cáctổ chức, cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
Điều 4. Điều 4. Giảithích từ ngữ. TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Giấy tờ có giá là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để huy động vốntrong đó xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời hạn nhất định,điều kiện trả lãi và các điều khoản cam kết khác giữa tổ chức tín dụng và ngườimua. 2.Giấy tờ có gi...