Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định về việc huỷ bỏ, bổ sung một số mã hàng hoá Ngân hàng, tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước trong quy định hệ thống mã Ngân hàng và các TCTD, KBNN ban hành kèm theo QĐ 133/QĐ-NH2 ngày 17/5/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Huỷ bỏ mã Kho bạc Nhà nước Trung ương 10701104 được quy định tại Điều 3 Quyết định số 240/1998/QĐ-NHNN2 ngày 14-7-1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc Huỷ bỏ, bổ sung một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước trong "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành kèm the...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế: 1. Lãnh đạo Sở: a. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó giám đốc; b. Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở và việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao; c. Các Phó giá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Huỷ bỏ mã Kho bạc Nhà nước Trung ương 10701104 được quy định tại Điều 3 Quyết định số 240/1998/QĐ-NHNN2 ngày 14-7-1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc Huỷ bỏ, bổ sung một số mã Ngân hàng,...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế:
  • 1. Lãnh đạo Sở:
  • a. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó giám đốc;
Removed / left-side focus
  • Huỷ bỏ mã Kho bạc Nhà nước Trung ương 10701104 được quy định tại Điều 3 Quyết định số 240/1998/QĐ-NHNN2 ngày 14-7-1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc Huỷ bỏ, bổ sung một số mã Ngân hàng,...
Target excerpt

Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế: 1. Lãnh đạo Sở: a. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó giám đốc; b. Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND, Chủ tịch UBND tỉnh v...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung thêm một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước và Điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành kèm theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày 17-05-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: Số TT Tên địa danh và tên Ngân hàng, tổ chức tín dụng trên địa bàn Số...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 24/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các h...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung thêm một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước và Điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành kèm theo Quyết định số 133/QĐ-...
  • Tên địa danh và tên Ngân hàng, tổ chức tín dụng trên địa bàn
  • 1- Thành phố Hà Nội
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 24/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố v...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung thêm một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước và Điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành kèm theo Quyết định số 133/QĐ-...
  • Tên địa danh và tên Ngân hàng, tổ chức tín dụng trên địa bàn
  • 1- Thành phố Hà Nội
Target excerpt

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 24/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Gi...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (DE NGHI KHONG DUYET VAN BAN NAY)
Điều 1. Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; thủy lợi và phát triển nông thôn; phòng, chống lụt, bão; quản lý chất lượng an toàn nông sản,...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a. Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển k...