Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc huỷ bỏ, bổ sung một số mã hàng hoá Ngân hàng, tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước trong quy định hệ thống mã Ngân hàng và các TCTD, KBNN ban hành kèm theo QĐ 133/QĐ-NH2 ngày 17/5/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc huỷ bỏ, bổ sung một số mã hàng hoá Ngân hàng, tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước trong quy định hệ thống mã Ngân hàng và các TCTD, KBNN ban hành kèm theo QĐ 133/QĐ-NH2 ngày 17/5/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Huỷ bỏ mã Kho bạc Nhà nước Trung ương 10701104 được quy định tại Điều 3 Quyết định số 240/1998/QĐ-NHNN2 ngày 14-7-1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc Huỷ bỏ, bổ sung một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước trong "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành kèm the...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 103/QĐ-NH7 ngày 03/4/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành "Quy chế hoạt động của bàn thu đổi ngoại tệ", Chỉ thị số 01/1998/CT-NHNN7 ngày 09/01/1998 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ".
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 103/QĐ-NH7 ngày 03/4/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành "Quy chế hoạt động của bàn thu đổi ngoại t...
Removed / left-side focus
  • Huỷ bỏ mã Kho bạc Nhà nước Trung ương 10701104 được quy định tại Điều 3 Quyết định số 240/1998/QĐ-NHNN2 ngày 14-7-1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc Huỷ bỏ, bổ sung một số mã Ngân hàng,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung thêm một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước và Điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành kèm theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày 17-05-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: Số TT Tên địa danh và tên Ngân hàng, tổ chức tín dụng trên địa bàn Số...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ : Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ngoại tệ tiền mặt là đồng tiền của một quốc gia khác hoặc đồng tiền chung của nhiều quốc gia dưới dạng tiền giấy, tiền kim loại, séc du lịch và các công cụ thanh toán tương tự khác bằng ngoại tệ theo pháp luật quy định đang được lưu hành hợp pháp m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ : Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Ngoại tệ tiền mặt là đồng tiền của một quốc gia khác hoặc đồng tiền chung của nhiều quốc gia dưới dạng tiền giấy, tiền kim loại, séc du lịch và các công cụ thanh toán tương tự khác bằng ngoại tệ th...
  • 2. Đổi ngoại tệ là nghiệp vụ dùng đồng Việt Nam mua ngoại tệ tiền mặt và bán ngoại tệ tiền mặt lấy đồng Việt Nam với khách hàng là cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung thêm một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước và Điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành kèm theo Quyết định số 133/QĐ-...
  • Tên địa danh và tên Ngân hàng, tổ chức tín dụng trên địa bàn
  • 1- Thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ (Ban hành kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc...
  • QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 258/2000/QĐ-NHNN7 ngày 14 tháng 8 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký bàn đổi ngoại tệ của tổ chức tín dụng 1 . Các tổ chức tín dụng đặt Bàn đổi ngoại tệ ngoài nơi giao dịch tại Hội sở chính hoặc trụ sở chi nhánh phải đăng ký với Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trên địa bàn nơi đặt Bàn đổi ngoại tệ. Tổ chức tín dụng chỉ được phép khai trương hoạt động của các Bàn đổi ngoại tệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đăng ký bàn đổi ngoại tệ của tổ chức tín dụng
  • Các tổ chức tín dụng đặt Bàn đổi ngoại tệ ngoài nơi giao dịch tại Hội sở chính hoặc trụ sở chi nhánh phải đăng ký với Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trên địa bàn nơi đặt Bàn đổi ngoại...
  • Tổ chức tín dụng chỉ được phép khai trương hoạt động của các Bàn đổi ngoại tệ nêu trên sau khi có văn bản xác nhận việc đăng ký Bàn đổi ngoại tệ của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, chịu trách nhiệm...

Only in the right document

CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh hoạt động của các bàn đổi ngoại tệ trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Hoạt động đổi đồng tiền của các nước có chung biên giới tại khu vực biên giới thực hiện theo quy định riêng về quản lý ngoại hối ở khu vực biên giới.
Điều 3 Điều 3 . Phạm vi hoạt động của bàn đổi ngoại tệ 1. Các bàn đổi ngoại tệ chỉ được mua ngoại tệ tiền mặt của khách hàng, không được bán ngoại tệ tiền mặt cho khách hàng (trừ các Bàn trực tiếp được quy định tại khoản 2 điều 3 của Quy chế này). Các bàn đại lý phải bán toàn bộ số ngoại tệ tiền mặt đổi được cho tổ chức tín dụng uỷ nhiệm. 2....
CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Uỷ nhiệm làm đại lý đổi ngoại tệ: 1. Đối tượng được tổ chức tín dụng uỷ nhiệm làm đại lý đổi ngoại tệ: a. Các tổ chức là doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, doanh nghiệp có vốn đầu...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện, thủ tục cấp giấy phép làm đại lý đổi ngoại tệ 1. Điều kiện cấp giấy phép làm đại lý đổi ngoại tệ Các đối tượng nêu tại khoản 1, Điều 5 của Quy chế này có đủ các điều kiện sau đây thì được Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trên địa bàn cấp giấy phép làm đại lý đổi ngoại tệ: a. Có địa điểm để đặt bàn đại lý...
Điều 7. Điều 7. Mua lại ngoại tệ khi xuất cảnh về nước Khách hàng là cá nhân mang hộ chiếu nước ngoài trong thời gian ở Việt Nam có đổi ngoại tệ tại các Bàn đổi ngoại tệ lấy đồng Việt Nam nhưng chi tiêu không hết, khi xuất cảnh ra khỏi Việt Nam thì được mua lại ngoại tệ ở bàn đổi ngoại tệ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này. Các Bàn đ...
Điều 8. Điều 8. Niêm yết loại ngoại tệ và tỷ giá Bàn đổi ngoại tệ phải niêm yết công khai các loại ngoại tệ và tỷ giá áp dụng trong giao dịch tại bàn đổi ngoại tệ .