Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp Về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Hoa Đà Lạt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Hoa Đà Lạt
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp Về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hoạt động Thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Hoa Đà Lạt”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Hoa Đà Lạt”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hoạt động Thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Hòa ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LÂM ĐỒNG Độc lập - Tự d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Hòa QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” (Ban hành theo Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt”
Removed / left-side focus
  • ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  • TỈNH LÂM ĐỒNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
  • Về hoạt động Thông báo và hỏi đáp về hàng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định th... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 01/2007/QĐ-UBND Right: (Ban hành theo Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng điều chỉnh: Quy định này nhằm thống nhất việc thực hiện các hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại tỉnh Lâm Đồng, đảm bảo việc thực hiện Hiệp định TBT của tổ chức thương mại thế giới (WTO) theo cam kết của Việt Nam. Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhâ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, ý nghĩa. Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận cùng xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” trở thành một thương hiệu mạnh trên thị trường; bảo hộ và tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân trong quá trình sản xuất, trồng, kinh doanh các loại hoa trên địa bàn thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận cùng xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” trở thành một thương hiệu mạnh trên thị trường
  • bảo hộ và tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân trong quá trình sản xuất, trồng, kinh doanh các loại hoa trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận.
Removed / left-side focus
  • Quy định này nhằm thống nhất việc thực hiện các hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại tỉnh Lâm Đồng, đảm bảo việc thực hiện Hiệp định TBT của tổ chức thương...
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mục đích, đối tượng điều chỉnh: Right: Điều 1. Mục đích, ý nghĩa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của TBT-LĐ và các đơn vị có liên quan: Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng (TBT-LĐ) có trách nhiệm chủ động rà soát các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy trình đánh giá sự phù hợp tại địa phương và báo cáo cho V...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng. 1 . Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” là nhãn hiệu được đăng ký độc quyền trong nước và quốc tế. 2. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận với tên gọi “Hoa Đà Lạt ” cho các loại sản phẩm hoa được trồng, sản xuất và kinh doanh trên địa thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận. 3. Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng.
  • 1 . Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” là nhãn hiệu được đăng ký độc quyền trong nước và quốc tế.
  • 2. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận với tên gọi “Hoa Đà Lạt ” cho các loại sản phẩm hoa được trồng, sản xuất và kinh doanh trên địa thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của TBT-LĐ và các đơn vị có liên quan:
  • Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại của tỉnh Lâm Đồng (TBT-LĐ) có trách nhiệm chủ động rà soát các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ...
  • Các đơn vị có liên quan có trách nhiệm phối hợp với TBT-LĐ rà soát các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy trình đánh giá sự phù hợp của địa phương liên quan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trao đổi thông tin: TBT-LĐ có quyền được tiếp cận các thông tin liên quan đến TBT của tỉnh để thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp. TBT-LĐ có trách nhiệm tổ chức việc thông tin về TBT cho các tố chức liên quan cá nhân của tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” trong quy chế này là nhãn hiệu chứng nhận áp dụng cho các loại sản phẩm hoa được trồng, sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận. 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” là Giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhãn hiệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” trong quy chế này là nhãn hiệu chứng nhận áp dụng cho các loại sản phẩm hoa được trồng, sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận.
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” là Giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận cấp cho các tổ chức, cá nhân trồng, sản xuất và kinh doanh hoa trên địa bà...
  • Tổ chức, cá nhân trồng, sản xuất và kinh doanh hoa nêu trong quy chế này là các doanh nghiệp, các hợp tác xã, tổ hợp tác và các hộ gia đình, cá nhân chuyên trồng, sản xuất và kinh doanh hoa trên đị...
Removed / left-side focus
  • TBT-LĐ có quyền được tiếp cận các thông tin liên quan đến TBT của tỉnh để thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp.
  • TBT-LĐ có trách nhiệm tổ chức việc thông tin về TBT cho các tố chức liên quan cá nhân của tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Trao đổi thông tin: Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đảm bảo hoạt động: Các cơ quan liên quan cử đầu mối (phòng hoặc cán bộ đại diện) phối hợp với TBT-LĐ khi có yêu cầu để thực hiện chức năng thông báo và hỏi đáp về TBT. Cán bộ của TBT-LĐ và các cán bộ của các đơn vị có liên quan phải được đào tạo về chuyên môn, ngoại ngữ và tin học để đáp ứng các yêu cầu về hoạt động t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận. UBND tỉnh Lâm Đồng là chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” và giao cho UBND thành phố Đà Lạt làm cơ quan quản lý nhãn hiệu, thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” tại Cục Sở hữu trí tuệ. 2. Quản lý, kiểm soát việc sử dụng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận.
  • UBND tỉnh Lâm Đồng là chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” và giao cho UBND thành phố Đà Lạt làm cơ quan quản lý nhãn hiệu, thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • 1. Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” tại Cục Sở hữu trí tuệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện đảm bảo hoạt động:
  • Các cơ quan liên quan cử đầu mối (phòng hoặc cán bộ đại diện) phối hợp với TBT-LĐ khi có yêu cầu để thực hiện chức năng thông báo và hỏi đáp về TBT.
  • Cán bộ của TBT-LĐ và các cán bộ của các đơn vị có liên quan phải được đào tạo về chuyên môn, ngoại ngữ và tin học để đáp ứng các yêu cầu về hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT.
same-label Similarity 1.0 expanded

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỰC HIỆN THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP

Open section

Chương II

Chương II CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM HOA MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “HOA ĐÀ LẠT”

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM HOA MANG
Rewritten clauses
  • Left: THỰC HIỆN THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP Right: NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “HOA ĐÀ LẠT”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định Thông báo và hỏi đáp: Hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng thực hiện theo quy định về quy trình thông báo và hỏi đáp của mạng lưới Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của Việt Nam về TBT ban hành kèm theo Quyết định số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. Tổ chức, cá nhân trồng, sản xuất và kinh doanh các loại Hoa trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận được cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Chuyên trồng, sản xuất và kinh doanh hoa trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận.
  • Tổ chức, cá nhân trồng, sản xuất và kinh doanh các loại Hoa trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận được cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • 1. Chuyên trồng, sản xuất và kinh doanh hoa trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định Thông báo và hỏi đáp:
  • Hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng thực hiện theo quy định về quy trình thông báo và hỏi đáp của mạng lưới Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của Việt Nam về TBT ban hành kèm th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện việc thông báo: 1. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo: Xác định các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, dự kiến ban hành có phải là biện pháp TBT không. Nếu là biện pháp TBT, cơ quan soạn thảo phải phối hợp với TBT-LĐ xác định xem các vấn đề đó có cần thông báo hay không, nếu có thì...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Biểu trưng (Logo) của nhãn hiệu chứng nhận. Biểu trưng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” được thể hiện tại phụ lục kèm theo của quy chế này .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Biểu trưng (Logo) của nhãn hiệu chứng nhận.
  • Biểu trưng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” được thể hiện tại phụ lục kèm theo của quy chế này .
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thực hiện việc thông báo:
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo:
  • Xác định các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, dự kiến ban hành có phải là biện pháp TBT không.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện hỏi đáp: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có quyền hỏi về các vấn đề liên quan đến TBT và được trả lời theo quy trình, quy định hiện hành. TBT-LĐ có trách nhiệm trả lời các câu hỏi của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến TBT (theo Điều 91 Quyết đinh số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bản đồ vùng trồng, sản xuất và kinh doanh các loại hoa mang nhãn hiệu chứng nhận. Vùng địa lý (thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận) trồng, sản xuất và kinh doanh đối với mỗi loại hoa mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt khi đưa vào quản lý, sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Bản đồ vùng trồng, sản xuất và kinh doanh các loại hoa mang nhãn hiệu chứng nhận.
  • Vùng địa lý (thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận) trồng, sản xuất và kinh doanh đối với mỗi loại hoa mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt khi đưa vào quản lý, sử d...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thực hiện hỏi đáp:
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có quyền hỏi về các vấn đề liên quan đến TBT và được trả lời theo quy trình, quy định hiện hành.
  • TBT-LĐ có trách nhiệm trả lời các câu hỏi của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến TBT (theo Điều 91 Quyết đinh số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN
  • QUẢN LÝ NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: Sở Khoa học và Công Nghệ, trực tiếp là Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (đơn vị được giao nhiệm vụ Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng ) chủ trì tổ chức thực hiện và báo cáo UBND tỉnh. Các Sở Ban, Ngành liên quan (Văn phòng UBND tỉnh, Sở Du lịch và Thương mại, Công nghiệp, Văn hoá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận. Sản phẩm hoa mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” là các loại hoa được trồng, sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận và các loại hoa được trồng, sản xuất trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận đưa đi tiêu thụ trong nước và quốc tế; thỏa mãn các tiêu chí về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận.
  • Sản phẩm hoa mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” là các loại hoa được trồng, sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận và các loại hoa được trồng, sản xuất trên địa bàn...
  • thỏa mãn các tiêu chí về chất lượng và bản đồ vùng chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện:
  • Sở Khoa học và Công Nghệ, trực tiếp là Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (đơn vị được giao nhiệm vụ Cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp về TBT của tỉnh Lâm Đồng ) chủ trì tổ chức thực hiện và bá...
  • Các Sở Ban, Ngành liên quan (Văn phòng UBND tỉnh, Sở Du lịch và Thương mại, Công nghiệp, Văn hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung: Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định./-

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các đặc tính chất lượng. Các đặc tính chất lượng của mỗi lọai hoa mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” do cấp có thẩm quyền phê duyệt khi đưa vào quản lý, sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các đặc tính chất lượng.
  • Các đặc tính chất lượng của mỗi lọai hoa mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” do cấp có thẩm quyền phê duyệt khi đưa vào quản lý, sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt”.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung:
  • Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định./-

Only in the right document

Điều 10. Điều 10. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng. 1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận thực hiện cùng với tổ chức/cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. 2. Phương pháp đánh giá đặc tính chất lượng do cấp có thẩm quyền...
Điều 11. Điều 11. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận. UBND thành phố Đà Lạt là cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận, thực hiện chức năng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận, quản lý và kiểm soát việc sử dụng và chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” theo đúng các quy định tại Quy chế này.
Điều 12. Điều 12. Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận có những chức năng, nhiệm vụ sau: 1. Kiểm tra và tổ chức đánh giá chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt”. 2. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” cho các tổ chức, cá nhân đáp ứng...
Chương IV Chương IV QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN
Điều 13. Điều 13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” gửi đơn theo mẫu quy định đến Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận để được xem xét giải quyết theo quy định. 2. Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn đề nghị của các tổ chức, cá nhâ...
Điều 14. Điều 14. Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” có các nội dung sau : a) Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận; b) Điện thoại, Fax, Email, Website (nếu có); c) Danh mục các loại sản phẩm được cấp giấy chứng nhận; d) Mẫu nhãn hiệu chứng nh...
Điều 15. Điều 15. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân có thể sử dụng nhãn hiệu chứng nhận trên bao bì sản phẩm, phương tiện kinh doanh, thư từ giao dịch, phương tiện quảng cáo. 2. Phải sử dụng đầy đủ và chính xác dấu hiệu của nhãn hiệu chứng nhận gồm cả tên nhãn hiệu và hình ảnh logo. 3. Chỉ sử dụng nhãn hiệu chứng nhận cho loại sả...
Điều 16. Điều 16. Quản lý sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận cung cấp và quản lý tem, nhãn hiệu cho các tổ chức, cá nhân được chứng nhận. 2. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận có quyền ra quyết định đình chỉ việc sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận đối với tổ chức, cá nhân trong các trường hợp sau: a) Không còn đáp...