Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy địnhVề loài cây mục đích, áp dụng tiêu chíVề trữ lượng hoặc mật độ cây để cải tạo rừng nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
4/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
186/2006/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy địnhVề loài cây mục đích, áp dụng tiêu chíVề trữ lượng hoặc mật độ cây để cải tạo rừng nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
- Ban hành quy địnhVề loài cây mục đích, áp dụng tiêu chíVề trữ lượng hoặc mật độ cây để cải tạo rừng nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về danh mục các loài cây mục đích, áp dụng tiêu chí về trữ lượng hoặc mật độ để quyết định cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt (chủ yếu áp dụng cho đối tượng rừng sản xuất). 1. Danh mục các loại cây mục đích: bao gồm 41 loài cây gỗ nhóm I; 27 loài cây gỗ nhóm II; 26 loài cây gỗ nhóm III; 31 loài cây gỗ nhóm IV và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng.
- Điều 1. Ban hành quy định về danh mục các loài cây mục đích, áp dụng tiêu chí về trữ lượng hoặc mật độ để quyết định cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt (chủ yếu áp dụng cho đối tượng rừng sản xuất).
- 1. Danh mục các loại cây mục đích: bao gồm 41 loài cây gỗ nhóm I
- 27 loài cây gỗ nhóm II
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bãi bỏ Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học công nghệ
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt