Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
10/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố
112/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố
- Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Mức thu: Áp dụng đối với khối lượng nước sạch thực tế sử dụng: 300đ/m 3 (Ba trăm đồng trên một khối nước). 2. Đối tượng nộp: Theo quy định tại điểm 1, Điều 6, Nghị đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố bằng 50% mức lương tối thiểu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố bằng 50% mức lương tối thiểu.
- Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
- 1. Mức thu: Áp dụng đối với khối lượng nước sạch thực tế sử dụng: 300đ/m 3 (Ba trăm đồng trên một khối nước).
- 2. Đối tượng nộp: Theo quy định tại điểm 1, Điều 6, Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ và điểm 1, mục I, Thông tư số 125/TTLT/-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Bộ Tài chính
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2008.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2008.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1/ Giao Giám đốc Sở Tài chính phân bổ dự toán ngân sách cho cấp huyện để thực hiện chế độ đúng quy định. 2/ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1/ Giao Giám đốc Sở Tài chính phân bổ dự toán ngân sách cho cấp huyện để thực hiện chế độ đúng quy định.
- 2/ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.
- Điều 3 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp thoát nước Lâm Đồng; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành trong tỉnh
- Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp thoát nước Lâm Đồng
- Left: Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 4. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./- Right: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.