Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung điểm 2.1 khoản 2 mục II phần B biểu chi tiết phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 160/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010
40/NQ-HĐND
Right document
Quy định nội dung, mức hỗ trợ khi dừng hoạt động chăn nuôi tại khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 - 2026
số 19/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bổ sung điểm 2.1 khoản 2 mục II phần B biểu chi tiết phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 160/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nội dung, mức hỗ trợ khi dừng hoạt động chăn nuôi tại khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 - 2026
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nội dung, mức hỗ trợ khi dừng hoạt động chăn nuôi tại khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 - 2026
- Bổ sung điểm 2.1 khoản 2 mục II phần B biểu chi tiết phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 160/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện, thành phố quy định tại điểm 2.1 khoản 2 mục II phần B biểu chi tiết phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 160/2010/NQ-HĐND ngày 02 tháng 11 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau: Chi mua thẻ bảo hiểm y tế cho các...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung, mức hỗ trợ khi dừng hoạt động chăn nuôi tại khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 - 2026. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân có cơ sở chăn nuôi (trừ cơ sở nuôi chim yến) nằm trong khu vực không được ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định nội dung, mức hỗ trợ khi dừng hoạt động chăn nuôi tại khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 - 2026.
- Bổ sung nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện, thành phố quy định tại điểm 2.1 khoản 2 mục II phần B biểu chi tiết phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết...
- Chi mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo quy định Luật Bảo hiểm y tế.
Left
Điều 2
Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Chuồng nuôi là chỗ ở của vật nuôi, có tường, vách để quây nhốt vật nuôi trong phạm vi có mái che mưa, nắng (không kể khu vực sân chơi ngoài trời và các công trình phụ trợ như: nhà kho, nhà chế biến thức ăn, công trình xử lý chất thải...).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Chuồng nuôi là chỗ ở của vật nuôi, có tường, vách để quây nhốt vật nuôi trong phạm vi có mái che mưa, nắng (không kể khu vực sân chơi ngoài trời và các công trình phụ trợ như:
- nhà kho, nhà chế biến thức ăn, công trình xử lý chất thải...).
- Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- - Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện;
- - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV kỳ họp thứ 3 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí ổn định đời sống, tháo dỡ chuồng nuôi, không phải đền bù thiệt hại. 2. Nội dung hỗ trợ được thực hiện sau khi cơ sở chăn nuôi hoàn thành việc tháo dỡ chuồng nuôi, dừng hoạt động chăn nuôi trong khu vực không được phép chăn nuôi, có xác nhận của chính quyền địa phương. 3. Tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí ổn định đời sống, tháo dỡ chuồng nuôi, không phải đền bù thiệt hại.
- 2. Nội dung hỗ trợ được thực hiện sau khi cơ sở chăn nuôi hoàn thành việc tháo dỡ chuồng nuôi, dừng hoạt động chăn nuôi trong khu vực không được phép chăn nuôi, có xác nhận của chính quyền địa phương.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV kỳ họp thứ 3 thông qua./.
Unmatched right-side sections