Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; mức thu và tỷ lệ phần trăm trích, nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản; mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

phần trăm trích, nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản; mức thu phí tham gia đấu giá

phần trăm trích, nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản; mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất hội đồng nhân dân tỉnh hòa bình KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 3 Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; mức thu và tỷ lệ phần trăm trích, nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản; mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất. (Có biểu chi tiết kèm theo)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 100/2008/NQ-HĐND ngày 17/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; bãi bỏ quy định về...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 100/2008/NQ-HĐND ngày 17/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
  • bãi bỏ quy định về Phí đấu thầu, đấu giá tại Mục V, Phần A, Biểu số 01 và Mục 5, Phần 1, Biểu số 02 kèm theo Nghị quyết số 66/2006/NQ-HĐND ngày 15-12-2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định Dan...
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 100/2008/NQ-HĐND ngày 17/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
  • bãi bỏ quy định về Phí đấu thầu, đấu giá tại Mục V, Phần A, Biểu số 01 và Mục 5, Phần 1, Biểu số 02 kèm theo Nghị quyết số 66/2006/NQ-HĐND ngày 15-12-2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định Dan...
  • bãi bỏ Điều 3, Nghị quyết số 149/2010/NQ-HĐND ngày 21-7-2010 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 60/2006/NQ-HĐND ngày 15-12-2006, Nghị quyết số 100/2008/NQ-HĐND ngày...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. Right: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 3 thông qua./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua./.
Target excerpt

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua./.

Only in the right document

Tiêu đề Về quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau: 1. Mức thu phí đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) - Xe mô tô có dung tích xy lanh đến 100cm 3 , mức thu là: 80.000 đồng/năm. Đối với địa bàn đặc biệt khó khăn (thôn, xóm, bản...)...
Điều 2. Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.