Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 20
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu và Quy chế kinh doanh theo phương thức tạm nhập tái xuất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này hai Quy chế sau đây: - Quy chế kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu. - Quy chế kinh doanh theo phương thức tạm nhập tái xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đề bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Vụ trưởng các Vụ có liên quan, Trưởng các Phòng Quản lý xuất nhập khẩu chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện các Quy chế này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Mai Văn Dâu QUY CHẾ Kinh doanh theo phương thức tạm nhập tái xuất (Ban hành kèm theo Quyết định số 1311/1998/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 1998) I. NHỮNG QUY ĐỊNH CH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tạm nhập tái xuất được quy định trong Quy chế này là việc thương nhân Việt Nam mua hàng của một nước để bán cho một nước khác, có làm thủ tục nhập khẩu hàng hoá vào Việt Nam và làm thủ tục xuất khẩu chính hàng hoá đó ra khỏi Việt Nam. Tạm nhập tái xuất được thực hiện trên cơ sở hai hợp đồng riêng biệt: hợp đồng mua hàng do thươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 2.1. Việc nhập khẩu, xuất khẩu máy móc, thiết bị, nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, phế phẩm, phế liệu và sản phẩm gia công theo hợp đồng gia công không phải là kinh doanh theo phương thức tạm nhập tái xuất. 2.2. Việc tạm nhập tái xuất hàng hoá để trưng bày giới thiệu, tham dự hội chợ, triển lãm thương mại; Việc tạm nhập tái xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thương nhân Việt Nam có đăng ký mã số doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu được kinh doanh tạm nhập tái xuất và phải tuân thủ các quy định tại quy chế này. II. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC KINH DOANH THEO PHƯƠNG THỨC TẠM NHẬP TÁI XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 4.1. Thương nhân Việt Nam được kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng hoá phù hợp với ngành hàng đã ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 4.2. Thương nhân Việt Nam chỉ được kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng hoá thuộc danh mục hàng cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hoá tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu và xăng dầu (tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hàng hoá tạm nhập tái xuất được lưu lại tại Việt Nam không quá 90 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục nhập khẩu. Trường hợp cần gia hạn thương nhân phải có văn bản đề nghị gia hạn gửi Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi làm thủ tục; thời hạn gia hạn mỗi lần không quá 30 ngày và không quá 3 lần gia hạn cho mỗi lô hàng tạm nhập tái x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hàng tạm nhập tái xuất phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu được Chính phủ cho phép nơi có tổ chức bộ máy hải quan cửa khẩu và chịu sự giám sát của Hải quan cho tới khi thực xuất ra khỏi Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Việc thanh toán tiền hàng theo phương thức tạm nhập tái xuất phải tuân thủ các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thanh toán tiền hàng xuất khẩu, nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ làm thủ tục hải quan gồm: Nộp cho Hải quan: - Hợp đồng mua hàng, hợp đồng bán hàng (bản sao có xác nhận của doanh nghiệp). - Các chứng từ có liên quan đến giao nhận hàng hoá được quy định trong hợp đồng. - Đối với hàng hoá thuộc danh mục hàng cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu và xăng dầu phải có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mọi vi phạm quy chế này đều bị xử lý theo qui định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quy chế về kinh doanh theo hình thức tạm nhập để tái xuất ban hành kèm theo Quyết định số 1064/TM-PC ngày 18-8-1994 của Bộ Thương mại. QUY CHẾ Kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu (Ban hành kèm theo Quyết định số 1311/1998/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 1998) I. NHỮ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trong qỳa trỡnh Tổ chức thực hiện, nếu cú vấn đề vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung, UBND các huyện, thị xó, thành phố và cỏc Sở, Ban, Ngành, cỏc Doanh nghiệp bỏo cỏo Sở Lao động-Thương binh và xó hội để tổng hợp trỡnh Uỷ Ban nhõn dõn tỉnh xem xột, giải quyết./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quy chế về kinh doanh theo hình thức tạm nhập để tái xuất ban hành kèm theo Quyết định số 1064/TM-PC ngày 18-8-1994 của Bộ Thư...
  • Kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 1311/1998/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 1998)
Added / right-side focus
  • Trong qỳa trỡnh Tổ chức thực hiện, nếu cú vấn đề vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung, UBND các huyện, thị xó, thành phố và cỏc Sở, Ban, Ngành, cỏc Doanh nghiệp bỏo cỏo Sở Lao động-Thương binh và xó hội...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quy chế về kinh doanh theo hình thức tạm nhập để tái xuất ban hành kèm theo Quyết định số 1064/TM-PC ngày 18-8-1994 của Bộ Thư...
  • Kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 1311/1998/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 1998)
Target excerpt

Điều 10. Trong qỳa trỡnh Tổ chức thực hiện, nếu cú vấn đề vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung, UBND các huyện, thị xó, thành phố và cỏc Sở, Ban, Ngành, cỏc Doanh nghiệp bỏo cỏo Sở Lao động-Thương binh và xó hội để tổng hợ...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Chuyển khẩu được quy định trong Quy chế này là việc thương nhân Việt Nam mua hàng của một nước để bán cho một nước khác mà không làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và không làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam. Phương thức chuyển khẩu được thực hiện dưới các hình thức: 1.1. Hàng hoá được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chuyển khẩu được thực hiện trên cơ sở hai hợp đồng riêng biệt: hợp đồng mua hàng do thương nhân Việt Nam ký với thương nhân nước xuất khẩu và hợp đồng bán hàng do thương nhân Việt Nam ký với thương nhân nước nhập khẩu. Hợp đồng mua hàng có thể ký trước hoặc sau hợp đồng bán hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thương nhân Việt Nam có đăng ký mã số doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu được kinh doanh chuyển khẩu và phải tuân thủ các quy định tại Quy chế này. II. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC KINH DOANH THEO PHƯƠNG THỨC CHUYỂN KHẨU:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 4.1. Thương nhân Việt Nam được kinh doanh chuyển khẩu hàng hoá phù hợp với ngành hàng đã ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 4.2. Thương nhân Việt Nam chỉ được kinh doanh chuyển khẩu hàng hoá thuộc danh mục hàng cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Việc thanh toán tiền hàng theo phương thức chuyển khẩu phải tuân thủ các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thanh toán tiền hàng xuất khẩu, nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hàng hoá chuyển khẩu có qua cửa khẩu Việt Nam chịu sự giám sát của Hải quan cho đến khi hàng hoá được đưa ra khỏi Việt Nam. Hồ sơ nộp cho Hải quan gồm: - Hợp đồng mua hàng, hợp đồng bán hàng (bản sao có xác nhận của doanh nghệp); - Văn bản chấp thuận của Bộ Thương mại đối với hàng hoá thuộc danh mục hàng cấm xuất khẩu, cấm nhập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mọi vi phạm Quy chế này đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quy chế về kinh doanh theo hình thức chuyển khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1064/TM-PC ngày 18-8-1994 của Bộ Thương mại.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Uỷ quyền cho giám đốc Sở Lao động-Thương binh và xó hội ký quyết định đỡnh chỉ vĩnh viễn hoặc tạm thời đỡnh chỉ chế độ ưu đói đối với các trường hợp người có công hoặc thân nhân của họ vi phạm pháp luật quy định tại các điều 32, 33, 34,35 Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chớnh phủ. - Thực hiện chức năng quản lý Nhà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quy chế về kinh doanh theo hình thức chuyển khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1064/TM-PC ngày 18-8-1994 của Bộ Thương mại.
Added / right-side focus
  • Uỷ quyền cho giám đốc Sở Lao động-Thương binh và xó hội ký quyết định đỡnh chỉ vĩnh viễn hoặc tạm thời đỡnh chỉ chế độ ưu đói đối với các trường hợp người có công hoặc thân nhân của họ vi phạm pháp...
  • - Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước và tham mưu cho Uỷ Ban nhân dân tỉnh về tổ chức thực hiện chính sách đối với người có công trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quy chế về kinh doanh theo hình thức chuyển khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1064/TM-PC ngày 18-8-1994 của Bộ Thương mại.
Target excerpt

Điều 8. Uỷ quyền cho giám đốc Sở Lao động-Thương binh và xó hội ký quyết định đỡnh chỉ vĩnh viễn hoặc tạm thời đỡnh chỉ chế độ ưu đói đối với các trường hợp người có công hoặc thân nhân của họ vi phạm pháp luật quy đị...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý thực hiện chính sách, chế độ đối với người có công với cách mạng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý thực hiện chính sách, chế độ đối với Người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thanh hoá.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ký . Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bói bỏ.
Điều 3. Điều 3. Ông Chánh văn phũng UBND Tỉnh, Giỏm đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch UBND Huyện, thị xó, thành phố chịu trỏch nhiệm thi hành quyết định này./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Văn Việt UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA -------------------- CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG .
Điều 1. Điều 1. Quy định này phân cấp trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao- thương binh và xó hội, Uỷ ban nhõn dõn cỏc Huyện, Thị xó, Thành phố và cơ quan, đơn vị trong việc quản lý thực hiện chính sách, chế độ ưu đói của Nhà nước đối với người có công với cách mạng;
Điều 2. Điều 2. Phân cấp thực hiện chế độ ưu đói người có công bảo đảm nguyên tắc sau: -Thực hiện chính sách ưu đói kịp thời; - Cụng khai dõn chủ; - Đúng đối tượng, đúng chế độ; -Thủ tục đơn giản, thuận lợi; - Trỏch nhiệm của cỏc ngành, cỏc cấp cụ thể rừ ràng nhằm thực hiện tốt chớnh sỏch ưu đói người có công trên địa bàn.
Điều 3. Điều 3. Nghiêm cấm các tổ chức và cá nhân lợi dụng chính sách của Nhà nước lập hồ sơ giả mạo hoặc khai man hồ sơ để hưởng chế độ ưu đói người có công với cách mạng;