Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 68
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán và công ty quản lý quỹ

Open section

Tiêu đề

Về việc thành lập Uỷ ban chứng khoán Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thành lập Uỷ ban chứng khoán Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán và công ty quản lý quỹ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức vàhoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán và công ty quản lý quỹ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước là cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng tổ chức và quản lý Nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán. Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có tư cách pháp nhân, có con dấu hình Quốc huy, có tài khoản riêng, kinh phí hoạt động do ngân sách Nhà nước cấp, biên chế của Uỷ ban thuộc biên c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thành lập Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước là cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng tổ chức và quản lý Nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán.
  • Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có tư cách pháp nhân, có con dấu hình Quốc huy, có tài khoản riêng, kinh phí hoạt động do ngân sách Nhà nước cấp, biên chế của Uỷ ban thuộc biên chế quản lý Nhà nước.
  • Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có trụ sở tại Hà Nội và cơ quan đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức vàhoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán và công ty quản lý quỹ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Soạn thảo các văn bản pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán để trình cấp có thẩm quyền xem xét quyết định, và tổ chức, hướng dẫn thực hiện các văn bản đó. 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan tổ chức xây dựng và phát triển thị trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau đây:
  • 1. Soạn thảo các văn bản pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán để trình cấp có thẩm quyền xem xét quyết định, và tổ chức, hướng dẫn thực hiện các văn bản đó.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan tổ chức xây dựng và phát triển thị trường chứng khoán ở Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ quản lý kinh doanh chứngkhoán, thủ trưởng các đơn vị thuộc Uỷ ban chứng khoán Nhà nước và các bên thamgia trong hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ban hànhkèm theo Quyết định số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, các uỷ viên kiêm nhiệm cấp Thứ trưởng các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước. Chủ tịch, các Phó Chủ tịch do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm và miễn nhiệm, các Uỷ viên kiêm nhiệm do các Bộ và Ngân hàng Nhà nước cử. Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, các uỷ viên kiêm nhiệm cấp Thứ trưởng các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước.
  • Chủ tịch, các Phó Chủ tịch do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm và miễn nhiệm, các Uỷ viên kiêm nhiệm do các Bộ và Ngân hàng Nhà nước cử. Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức
  • Cán bộ Chính phủ trình Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm Chủ tịch, các phó Chủ tịch và danh sách các uỷ viên kiêm nhiệm của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ quản lý kinh doanh chứngkhoán, thủ trưởng các đơn vị thuộc Uỷ ban chứng khoán Nhà nước và các bên thamgia trong hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán chịu trách nhiệm t...
  • TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
  • VÀ CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
left-only unmatched

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quychế này quy định tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán và công tyquản lý quỹ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ máy làm việc của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước gồm có: Vụ Phát triển thị trường chứng khoán, Vụ Quản lý phát hành chứng khoán, Vụ Quản lý kinh doanh chứng khoán, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Thanh tra, Văn phòng. Nhiệm vụ, quyền hạn, biên chế của các đơn vị nói trên do Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bộ máy làm việc của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước gồm có:
  • Vụ Phát triển thị trường chứng khoán,
  • Vụ Quản lý phát hành chứng khoán,
Removed / left-side focus
  • Quychế này quy định tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán và công tyquản lý quỹ.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1.Các bên tham gia trong hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán là công ty quản lýquỹ, ngân hàng giám sát và người đầu tư. 2.Công ty quản lý quỹ chịu trách nhiệm thành lập, quản lý quỹ đầu tư chứng khoánvà thực hiện đầu tư. 3.Ngân hàng giám sát chịu trách nhiệm giám sát công ty quản lý quỹ và bảo quản, lưuký tài sản của quỹ đầu t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Quyết định số 361/TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 20 tháng 6 năm 1995 về việc thành lập Ban Chuẩn bị tổ chức thị trường chứng khoán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
  • Bãi bỏ Quyết định số 361/TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 20 tháng 6 năm 1995 về việc thành lập Ban Chuẩn bị tổ chức thị trường chứng khoán.
Removed / left-side focus
  • 1.Các bên tham gia trong hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán là công ty quản lýquỹ, ngân hàng giám sát và người đầu tư.
  • 2.Công ty quản lý quỹ chịu trách nhiệm thành lập, quản lý quỹ đầu tư chứng khoánvà thực hiện đầu tư.
  • 3.Ngân hàng giám sát chịu trách nhiệm giám sát công ty quản lý quỹ và bảo quản, lưuký tài sản của quỹ đầu tư chứng khoán nhằm bảo vệ lợi ích của người đầu tư.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. TrongQuy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Quỹ đầu tư chứng khoán (sau đây gọi tắt là Quỹ) là quỹ hình thành từ vốn gópcủa người đầu tư, được uỷ thác cho công ty quản lý quỹ quản lý và đầu tư vàochứng khoán tối thiểu 60% giá trị tài sản của quỹ. 2.Quỹ đầu tư chứng khoán đóng (sau đây gọi tắt là Quỹ đóng) là qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chỉ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chỉ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm...
Removed / left-side focus
  • TrongQuy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1.Quỹ đầu tư chứng khoán (sau đây gọi tắt là Quỹ) là quỹ hình thành từ vốn gópcủa người đầu tư, được uỷ thác cho công ty quản lý quỹ quản lý và đầu tư vàochứng khoán tối thiểu 60% giá trị tài sản c...
  • 2.Quỹ đầu tư chứng khoán đóng (sau đây gọi tắt là Quỹ đóng) là quỹ đầu tư chứng khoántrong đó người đầu tư không được quyền bán lại Chứng chỉ quỹ đầu tư cho Quỹ trướcthời hạn kết thúc hoạt động hay...
left-only unmatched

CHƯƠNG II: CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ

CHƯƠNG II: CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1.Công ty tiến hành hoạt động quản lý quỹ đầu tư chứng khoán phải có Giấy phéphoạt động do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp và chỉ được phép kinh doanh theogiấy phép. 2.Các tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài muốn hoạt động quản lý quỹ đầu tưchứng khoán phải thành lập công ty liên doanh với đối tác Việt Nam theo giấyphép d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1.Công ty xin phép hoạt động quản lý quỹ phải đáp ứng các yêu cầu sau: (a)Là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn được thành lập theo pháp luậtViệt Nam, có mức vốn pháp định là 5 tỷ đồng; (b)Có đội ngũ nhân viên nghiệp vụ được đào tạo về nghiệp vụ chứng khoán; (c)Có cơ sở vật chất, kỹ thuật đảm bảo phục vụ hoạt động quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1.Công ty xin cấp Giấy phép hoạt động quản lý quỹ phải gửi Uỷ ban Chứng khoán Nhànước hồ sơ xin phép gồm: (a)Đơn xin cấp Giấy phép hoạt động quản lý quỹ (Phụ lục 2); (b)Giấy phép thành lập công ty (nếu có); (c)Điều lệ công ty; (d)Sơ yếu lý lịch của các sáng lập viên, các thành viên Hội đồng quản trị và nhữngngười điều hành công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trướckhi được cấp Giấy phép hoạt động, công ty quản lý quỹ phải nộp cho Uỷ ban Chứngkhoán Nhà nước lệ phí cấp giấy phép bằng 0,2% mức vốn pháp định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. 1.Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được cấp Giấy phép hoạt động, công ty quảnlý quỹ phải công bố Giấy phép hoạt động trên ít nhất một tờ báo Trung ương vàmột tờ báo địa phương ra hàng ngày nơi công ty đặt trụ sở chính trong 05 sốliên tiếp với các nội dung cơ bản sau đây: (a)Tên đầy đủ (tiếng Việt/tiếng Anh) và tên giao dịch c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Côngty quản lý quỹ phải báo cáo bằng văn bản và được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nướcchấp thuận trước khi làm các thủ tục: 1.Bổ sung chức năng hoạt động; 2.Sửa đổi, bổ sung điều lệ; 3.Thành lập chi nhánh hay văn phòng đại diện mới; thay đổi trụ sở chính, địa điểmchi nhánh hay văn phòng đại diện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. 1.Những hoạt động của công ty quản lý quỹ gồm: (a)Thành lập, giải thể Quỹ; (b)Lựa chọn và thực hiện đầu tư vốn của Quỹ; (c)Xác định giá trị tài sản của Quỹ và giá trị của mỗi Chứng chỉ theo quy định tạiĐiều 44 của Quy chế này; (d)Xác định lợi nhuận của Quỹ và chỉ dẫn ngân hàng giám sát thực hiện phân phốilợi nhuận cho người đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. 1.Công ty quản lý quỹ, uỷ viên Hội đồng quản trị công ty quản lý quỹ, người điềuhành Công ty quản lý quỹ, người điều hành Quỹ có trách nhiệm tuân thủ Điều lệquỹ và bảo vệ quyền lợi của người đầu tư. 2.Công ty quản lý quỹ có trách nhiệm thay mặt Quỹ thực hiện quyền và nghĩa vụ đốivới các tài sản trong danh mục đầu tư của Quỹ. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. 1.Công ty quản lý quỹ được hưởng các khoản phí và thưởng quy định trong Điều lệquỹ và được hoàn trả các chi phí liên quan đến việc thành lập và đầu tư củaQuỹ. 2.Các khoản phí, thưởng và chi phí quy định tại khoản 1 Điều này được trích từtài sản của Quỹ trả cho công ty quản lý quỹ. 3.Khi giao dịch mua bán các tài sản cho Quỹ, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. 1.Công ty quản lý quỹ chỉ được đầu tư vốn của Quỹ vào chứng khoán hoặc vào tàisản khác phù hợp với Điều lệ quỹ và quy định của pháp luật. 2.Công ty quản lý quỹ không được phép dùng vốn và tài sản của một Quỹ để đầu tưquá 15% tổng giá trị chứng khoán đang lưu hành của một tổ chức phát hành, vàkhông được đầu tư quá 10% tổng giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. 1.Quyền và nghĩa vụ đối với Quỹ của một công ty quản lý quỹ có thể được chuyểncho một công ty quản lý quỹ khác. 2.Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chỉ chấp thuận sự thay đổi công ty quản lý quỹ khixét thấy sự thay đổi đó phù hợp với quyền lợi của người đầu tư. 3.Việc thay đổi công ty quản lý quỹ chỉ có giá trị khi các văn bản sau đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trongtrường hợp công ty quản lý quỹ phá sản, tài sản thuộc Quỹ là của người đầu tưvà không được tính vào tài sản của công ty quản lý quỹ; không ai được sử dụngvốn hay tài sản của Quỹ để thanh toán những khoản nợ của công ty quản lý quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III: NGÂN HÀNG GIÁM SÁT

CHƯƠNG III: NGÂN HÀNG GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ngânhàng giám sát do công ty quản lý quỹ lựa chọn cho từng Quỹ. Ngân hàng giám sátphải đáp ứng các điều kiện sau: 1.Đã được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam; 2.Đã được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy phép hoạt động lưu ký chứng khoán; 3.Là ngân hàng hoàn toàn độc lập với công ty quản lý quỹ; 4.Không được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ngânhàng giám sát có trách nhiệm: 1.Tách biệt tài sản của Quỹ với các tài sản khác; 2.Kiểm tra, giám sát, đảm bảo việc quản lý Quỹ phù hợp với pháp luật và Điều lệquỹ, bảo vệ quyền lợi của người đầu tư; 3.Thực hiện các hoạt động thu, chi của Quỹ theo đúng hướng dẫn của công ty quảnlý quỹ; 4.Xác nhận các báo cáo do công ty quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ngânhàng giám sát khi thực hiện nhiệm vụ chỉ được hưởng các khoản phí quy địnhtrong Điều lệ quỹ; ngoài ra, không được nhận bất cứ một khoản tiền nào chochính mình hoặc cho người thứ ba.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. 1.Thành viên Hội đồng quản trị, những người điều hành và nhân viên trực tiếp làmnhiệm vụ giám sát và bảo quản tài sản Quỹ của Ngân hàng giám sát không được làcổ đông của công ty quản lý quỹ. 2.Ngân hàng giám sát không được là khách hàng mua, bán tài sản của Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. 1.Quyền và nghĩa vụ đối với Quỹ của một ngân hàng giám sát có thể chuyển cho mộtngân hàng giám sát khác. 2.Việc thay đổi ngân hàng giám sát chỉ có giá trị khi các văn bản sau được Uỷ banChứng khoán Nhà nước chấp thuận: (a)Hợp đồng chuyển nhượng giữa ngân hàng giám sát cũ với ngân hàng giám sát mới; (b)Hợp đồng quản lý giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV: NGƯỜI ĐẦU TƯ

CHƯƠNG IV: NGƯỜI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ngườiđầu tư là tổ chức hay cá nhân góp vốn lập Quỹ thông qua việc mua Chứng chỉ quỹđầu tư. Người đầu tư có quyền: 1.Hưởng lợi từ hoạt động đầu tư của Quỹ; 2.Yêu cầu công ty quản lý quỹ thực hiện đúng Điều lệ quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Ngườiđầu tư không được phép: 1.Trực tiếp thực hiện các quyền và nghĩa vụ đối với các tài sản trong danh mụcđầu tư của Quỹ; 2.Yêu cầu công ty quản lý quỹ, ngân hàng giám sát trình sổ sách hoặc thư từ giaodịch, ngoại trừ tại Đại hội những người đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. 1.Đại hội những người đầu tư phải được công ty quản lý quỹ triệu tập trong trườnghợp: (a)Khi có những thay đổi quan trọng trong môi trường hoạt động đầu tư và tình hìnhđầu tư của Quỹ; (b)Khi nhận được yêu cầu của người đầu tư sở hữu ít nhất 10% tổng số Chứng chỉđang lưu hành. 2.Đại hội những người đầu tư phải được ngân hàng gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. TrongĐại hội những người đầu tư, người đầu tư có quyền: 1.Bầu chủ toạ đại hội; 2.Quyết định các vấn đề quan trọng liên quan đến tổ chức và hoạt động của Quỹ: (a)Sửa đổi, bổ sung Điều lệ quỹ; (b)Thay đổi công ty quản lý quỹ; (c)Thay đổi ngân hàng giám sát; (d)Giải thể Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Côngty quản lý quỹ và ngân hàng giám sát có trách nhiệm tuân thủ nghị quyết của Đạihội những người đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. 1.Việc triệu tập Đại hội những người đầu tư phải được thông báo cho Uỷ ban Chứngkhoán Nhà nước chậm nhất 10 ngày trước khi tiến hành Đại hội. 2.Trong vòng 10 ngày sau khi kết thúc Đại hội những người đầu tư, công ty quản lýquỹ và ngân hàng giám sát có trách nhiệm báo cáo kết quả Đại hội cho Uỷ banChứng khoán Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V: QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

CHƯƠNG V: QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. 1.Quỹ đầu tư chứng khoán do công ty quản lý quỹ đứng ra xin phép thành lập vàquản lý. Để thành lập và chào bán Chứng chỉ quỹ đầu tư, công ty quản lý quỹphải có hồ sơ xin phép trình Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước phê duyệt. 2.Hồ sơ xin phép gồm: (a)Đơn xin thành lập quỹ đầu tư chứng khoán (Phụ lục 5); (b)Điều lệ quỹ; (c)Hợp đồng q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Chứngchỉ quỹ đầu tư phải được ghi bằng Đồng Việt Nam; mệnh giá chứng chỉ là 10.000đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. 1.Điều lệ quỹ phải gồm các nội dung chính sau: (a)Tên của Quỹ, tên và trụ sở của công ty quản lý quỹ, tên và trụ sở của ngân hànggiám sát; (b)Số lượng Chứng chỉ xin phép phát hành đối với Quỹ đóng hoặc giới hạn số lượngChứng chỉ phát hành tối đa đối với Quỹ mở; (c)Mục tiêu và chính sách đầu tư của Quỹ; (d)Các rủi ro mà Quỹ có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. 1.Hợp đồng quản lý giám sát do công ty quản lý quỹ ký với ngân hàng giám sát phảiphù hợp với các quy định pháp luật và Điều lệ quỹ. 2.Hợp đồng quản lý giám sát nêu tại khoản 1 Điều này phải gồm các nội dung chínhsau: (a)Tên công ty quản lý quỹ, tên ngân hàng giám sát, tên quỹ đầu tư chứng khoán; (b)Quyền và nghĩa vụ của công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. 1.Bản cáo bạch cho đợt phát hành chứng chỉ lần đầu do công ty quản lý quỹ soạnthảo. Bản cáo bạch phải gồm các nội dung ghi trong Điều lệ quỹ, Hợp đồng quảnlý giám sát và các thông tin sau: (a)Các Quỹ khác do công ty quản lý quỹ đang quản lý; (b)Những quy định về thuế áp dụng cho Quỹ; (c)Giá bán và phương thức xác định giá bán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trongthời gian Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước xem xét hồ sơ lập Quỹ và phát hành Chứngchỉ, công ty quản lý quỹ chỉ được sử dụng trung thực và chính xác các thông tintrong Bản cáo bạch đã gửi đến Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước để thăm dò thị trường;cấm quảng cáo bán Chứng chỉ trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trongthời hạn 5 ngày, kể từ ngày nhận được giấy phép phát hành Chứng chỉ, công tyquản lý quỹ có nghĩa vụ công bố việc phát hành trên một tờ báo Trung ương vàmột tờ báo địa phương ra hàng ngày nơi công ty có trụ sở chính trong 05 số liêntiếp với các nội dung cơ bản sau đây: 1.Tên của Quỹ; 2.Tên và trụ sở của công ty quản lý quỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. 1.Công ty quản lý quỹ chỉ được phép sử dụng trung thực và chính xác các thông tintrong Bản cáo bạch để phát hành Chứng chỉ. 2.Khi phát hành Chứng chỉ, công ty quản lý quỹ có thể sử dụng Bản cáo bạch tómtắt. Nội dung bản cáo bạch tóm tắt phải thể hiện đầy đủ và chính xác các nộidung chính theo quy định tại Điều 32 Quy chế này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. 1.Công ty quản lý quỹ phải hoàn thành đợt phát hành Chứng chỉ quỹ đầu tư lần đầutrong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày được cấp phép phát hành. 2.Trong vòng 10 ngày sau khi kết thúc đợt phát hành lần đầu, công ty quản lý quỹphải gửi báo cáo kết quả phát hành đến Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước và xin đăngký thành lập Quỹ chính thức. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trongthời hạn 15 ngày kể từ ngày Quỹ được đăng ký thành lập chính thức, công ty quảnlý quỹ phải nộp cho Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước lệ phí cấp giấy phép lập Quỹbằng 0,02% tổng giá trị Chứng chỉ được phép phát hành tính theo mệnh giá, nhưngkhông quá 50 triệu đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Saukhi Quỹ được đăng ký thành lập chính thức, các Chứng chỉ chưa phát hành hết đượclưu giữ trong tài khoản của Quỹ tại ngân hàng giám sát. Việc phát hành Chứngchỉ tiếp theo phải tuân theo quy định sau: 1.Đối với Quỹ đóng: chỉ được phát hành theo từng đợt và phải lập một Bản cáo bạchcho mỗi đợt phát hành trình Uỷ ban Chứng khoá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. 1.Số tiền thu được từ việc phát hành Chứng chỉ phải được nộp vào tài khoản củaQuỹ tại ngân hàng giám sát. 2.Trước khi Quỹ được đăng ký thành lập chính thức, công ty quản lý quỹ không đượcphép sử dụng số tiền thu được từ việc phát hành Chứng chỉ vào bất kỳ mục đíchgì.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. 1.Các chi phí liên quan đến việc phát hành Chứng chỉ do Quỹ chịu, trừ trường hợpnêu tại khoản 5 Điều 36 Quy chế này. 2.Các chi phí trên phải được hạch toán chính xác, đầy đủ và không vượt quá chiphí phát hành nêu trong Bản cáo bạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. 1.Công ty quản lý quỹ thay mặt Quỹ đóng phát hành Chứng chỉ quỹ đóng. 2.Các Chứng chỉ quỹ đóng có thể được chuyển nhượng hoặc niêm yết và giao dịch tạiSở giao dịch chứng khoán hoặc Trung tâm giao dịch chứng khoán theo quy định củapháp luật. 3.Quỹ đóng có thể được đăng ký lại để trở thành Quỹ mở. Việc đăng ký lại phải đượcĐại h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. 1.Công ty quản lý quỹ thay mặt Quỹ mở phát hành Chứng chỉ quỹ mở. 2.Sau khi Quỹ đã được đăng ký thành lập chính thức, người đầu tư có thể yêu cầucông ty quản lý quỹ mua lại Chứng chỉ vào những thời điểm quy định trong Điềulệ quỹ. Giá mua lại Chứng chỉ được quy định tại Phụ lục 1 Quy chế này. 3.Việc mua lại phải thực hiện trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Việcbán hay mua lại Chứng chỉ quỹ đầu tư phải được thực hiện thông qua ngân hànggiám sát.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. 1.Công ty quản lý quỹ phải định kỳ xác định giá trị tài sản ròng của Quỹ và giátrị của mỗi Chứng chỉ theo quy định sau: (a)Đối với Quỹ đóng: xác định hàng tháng làm cơ sở cho việc giao dịch Chứng chỉ; (b)Đối với Quỹ mở: xác định hàng này làm cơ sở cho việc phát hành và mua lại Chứngchỉ. 2.Công ty quản lý quỹ phải công bố giá t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. 1.Quỹ chỉ được phép giải thể trong trường hợp kết thúc thời hạn hoạt động ghitrong Điều lệ quỹ hoặc trong trường hợp phải giải thể Quỹ nhằm bảo vệ lợi íchcủa người đầu tư. 2.Trước khi tiến hành giải thể Quỹ, công ty quản lý quỹ phải triệu tập Đại hộinhững người đầu tư và đệ trình phương án giải thể Quỹ để người đầu tư quyếtđịn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI: GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ

CHƯƠNG VI: GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. 1.Người điều hành công ty quản lý quỹ, người điều hành Quỹ phải có Giấy phép hànhnghề quản lý quỹ do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp. 2.Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước xét cấp Giấy phép hành nghề quản lý quỹ cho cá nhânnước ngoài theo đề nghị của công ty quản lý quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Ngườixin cấp Giấy phép hành nghề quản lý quỹ phải đáp ứng các điều kiện sau: 1.Có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự; 2.Tối thiểu phải có bằng cử nhân kinh tế hoặc cử nhân luật; 3.Có đủ các chứng chỉ chuyên môn do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp; 4.Có thâm niên công tác ít nhất 3 năm trong lĩnh vực tài chính, ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hồsơ xin cấp Giấy phép hành nghề gồm: 1.Đơn xin cấp Giấy phép hành nghề quản lý quỹ (Phụ lục 6); 2.Chứng chỉ chuyên môn do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp và các văn bằng chứngthực trình độ học vấn; 3.Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc người xin pháphành nghề không thuộc diện quy định tại khoản 7 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Hồsơ xin cấp Giấy phép hành nghề cho người nước ngoài gồm: 1.Đơn xin cấp Giấy phép hành nghề cho người nước ngoài (Phụ lục 07); 2.Bản chụp hộ chiếu, Bảo sao có công chứng Giấy phép cư trú tại Việt Nam; 3.Giấy phép lao động của người nước ngoài do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộicấp; 4.Các văn bằng, chứng chỉ chứng thực trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. 1.Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban Chứng khoán Nhànước cấp hoặc từ chối cấp giấy phép. Trong trường hợp từ chối cấp giấy phép, Uỷban Chứng khoán Nhà nước có văn bản giải thích rõ lý do. 2.Trường hợp có sửa đổi, bổ sung hồ sơ xin cấp Giấy phép hành nghề, thì ngày nhậnhồ sơ được tính từ ngày Uỷ ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trướckhi được cấp Giấy phép hành nghề, cá nhân xin cấp phép phải nộp cho Uỷ banChứng khoán Nhà nước lệ phí cấp Giấy phép hành nghề là 1 triệu đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Ngườicó Giấy phép hành nghề không được: 1.Đồng thời làm việc cho hoặc đầu tư vào hai hay nhiều công ty quản lý quỹ; 2.Làm uỷ viên Hội đồng quản trị, người điều hành hay cổ đông sở hữu trên 5% cổphiếu có quyền biểu quyết của một tổ chức phát hành; 3.Mua, bán, chuyển nhượng hoặc cho thuê, mượn Giấy phép hành nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Ngườihành nghề quản lý quỹ bị thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau: 1.Không còn đáp ứng các điều kiện cấp giấy phép hành nghề quản lý quỹ theo quyđịnh tại Điều 47 Quy chế này; 2.Vi phạm các quy định tại các Điều 42, 69, 70, 71, 72 và 73 Nghị định số48/1998/NĐ-CP của Chính phủ về chứng khoán và thị trường chứng khoán, ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII: CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

CHƯƠNG VII: CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Ngoàiviệc chấp hành chế độ kế toán, tài chính theo các quy định pháp luật hiện hành,công ty quản lý quỹ phải tuân thủ chế độ báo cáo theo các quy định tại Chươngnày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Nămtài chính của công ty quản lý quỹ và Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kếtthúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. 1.Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, công ty quản lý quỹphải gửi Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước báo cáo hàng năm của công ty gồm các nộidung sau: (a)Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyểntiền tệ (nếu có) của công ty quản lý quỹ có xác nhận của kiểm toán; (b)Danh sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. 1.Trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, công ty quản lý quỹphải gửi Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước báo cáo hàng năm của Quỹ có xác nhận củaNgân hàng giám sát. Trong vòng 15 ngày sau khi được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nướcchấp thuận, công ty quản lý quỹ phải công bố báo cáo hàng năm của Quỹ trên cácphương tiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. 1.Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày kết thúc mỗi tháng, công ty quản lý quỹ phảigửi Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước bảng cân đối kế toán tháng trước của Quỹ có kèmtheo thuyết minh. 2.Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày kết thúc mỗi quý, công ty quản lý quỹ phảigửi đến Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước bảng cân đối kế toán, báo cáo kết q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. 1.Công ty quản lý quỹ phải báo cáo Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước bằng văn bản kịpthời khi: (a)Công ty bị cơ quan có thẩm quyền điều tra; (b)Công ty dự định sáp nhập với một công ty khác; (c)Công ty bị tổn thất lớn về tài sản; (d)Công ty bị khiếu nại; (e)Công ty có sự thay đổi về cổ đông chi phối; (f)Công ty bổ nhiệm hay miễn nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Trongnhững trường hợp cần thiết, nhằm bảo vệ lợi ích chung và lợi ích của người đầutư, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có thể yêu cầu công ty quản lý quỹ báo cáo,công bố thông tin về hoạt động của Quỹ hoặc của công ty quản lý quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII: THANH TRA, GIÁM SÁT

CHƯƠNG VIII: THANH TRA, GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Côngty quản lý quỹ, cá nhân hành nghề quản lý quỹ phải chịu sự thanh tra, giám sátcủa Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước theo quy định của pháp luật. Công ty quản lýquỹ, cá nhân hành nghề quản lý quỹ bị thanh tra, giám sát có trách nhiệm cungcấp các thông tin theo yêu cầu của cơ quan thanh tra, giám sát.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. 1.Các tranh chấp phát sinh trong quá trình hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoántrước hết phải được giải quyết trên cơ sở thương lượng và hoà giải, Uỷ banChứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoáncó thể đứng ra làm trung gian hoà giải tranh chấp phát sinh. Trường hợp hoàgiải không thành, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IX: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG IX: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Việcsửa đổi, bổ sung Quy chế này do Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước quyếtđịnh. Phụ lục 1 (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/1998/QĐ-UBCK3 ngày13 tháng 10 năm 1998 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước về việc ban hànhQuy chế tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán và công ty quản lýquỹ). 1.Phương thức định giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.