Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND ngày 28/11/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành Quy chế thu thuỷ lợi phí, tiền nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND ngày 28/11/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành Quy chế thu thuỷ lợi phí,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2009...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước
  • ngày 08 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh Hòa Bình)
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện
  • cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số:09/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2012 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng - Các công trình thủy lợi (bao gồm cả đầu mối, kênh mương, các công trình trên kênh) được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước. - Các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước khuyến khích áp dụng các quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với những đối tượng sau: a) Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp. b) Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ các công trình thuỷ lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp: nuôi cá, phát đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp.
  • b) Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ các công trình thuỷ lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp:
  • nuôi cá, phát điện, kinh doanh du lịch, nhà hàng, sân Golf, vui chơi giải trí...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • - Các công trình thủy lợi (bao gồm cả đầu mối, kênh mương, các công trình trên kênh) được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
  • - Các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước khuyến khích áp dụng các quy định ban hành tại Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Quy định này áp dụng đối với những đối tượng sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân cấp 1. Các công trình có quy mô lớn, quan trọng, có kỹ thuật vận hành phức tạp giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi thực hiện để đảm bảo vận hành an toàn và hiệu quả; 2. Hệ thống công trình thuỷ lợi được xây dựng trên địa bàn phục vụ tưới tiêu hoặc cấp nước sinh hoạt phục vụ gọn trong phạm vi xóm,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị được thu thuỷ lợi phí, tiền nước là các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác hợp pháp các công trình thuỷ lợi, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được đầu tư xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) bằng nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác các công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đơn vị được thu thuỷ lợi phí, tiền nước là các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác hợp pháp các công trình thuỷ lợi, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được đầu tư xây dựng (hoặ...
  • các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác các công trình thuỷ lợi, công trình cấp nước sinh hoạt được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phân cấp
  • 1. Các công trình có quy mô lớn, quan trọng, có kỹ thuật vận hành phức tạp giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi thực hiện để đảm bảo vận hành an toàn và hiệu quả;
  • Hệ thống công trình thuỷ lợi được xây dựng trên địa bàn phục vụ tưới tiêu hoặc cấp nước sinh hoạt phục vụ gọn trong phạm vi xóm, liên xóm, xã (không liên quan đến hệ thống công trình do doanh nghiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí phân cấp Các công trình được phân cấp giao cho tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, bao gồm: - Công trình hồ chứa có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 12 m, hoặc dung tích chứa nhỏ hơn 500.000 m 3 . - Công trình đập dâng có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 10 m. - Trạm bơm điện, trạm bơm thuỷ luân phục vụ trong phạm vi xã hoặc cấp hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng tiền Việt Nam và được thu theo lượng nước tưới, tiêu, chất lượng và hiệu quả sản xuất do công trình thuỷ lợi, nước sinh hoạt mang lại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng tiền Việt Nam và được thu theo lượng nước tưới, tiêu, chất lượng và hiệu quả sản xuất do công trình thuỷ lợi, nước sinh hoạt mang lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí phân cấp
  • Các công trình được phân cấp giao cho tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, bao gồm:
  • - Công trình hồ chứa có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 12 m, hoặc dung tích chứa nhỏ hơn 500.000 m 3 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện phân cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục các công trình thuộc phạm vi cấp huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện) quản lý và danh mục các công trình thuộc cấp tỉnh giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn quản lý theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Ủy ba...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Công tác quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí thực hiện theo Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26/2/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 115/2008/NĐ- CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ; Thông tư số 75/2004/TT-BNN ngày 20/12/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thành lập, củng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Công tác quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí thực hiện theo Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26/2/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 115/2008/NĐ
  • CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ
  • Thông tư số 75/2004/TT-BNN ngày 20/12/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thành lập, củng cố và phát triển tổ chức hợp tác dùng nước
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thực hiện phân cấp
  • Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục các công trình thuộc phạm vi cấp huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện) quản lý và danh mục các công trình thuộc cấp tỉnh giao cho doanh nghiệp kha...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giao công trình thuộc cấp huyện quản lý phân cấp cho các tổ chức hợp tác dùng nước hoặc doanh nghiệp có đủ năng lực theo quy định trực tiếp quản lý, khai thác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

Chương II

Chương II MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của các tổ chức tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi 1. Có quy mô và hình thức tổ chức phù hợp với điều kiện cụ thể về quy mô công trình, trình độ quản lý và đáp ứng yêu cầu của các hộ dùng nước. 2. Đối với tổ chức quản lý, khai thác là các doanh nghiệp: Tổ chức hoạt động theo Luật doanh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước sử dụng từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau: 1. Công trình đầu tư bằng nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước: a) Mức thu thuỷ lợi phí đối với diện tích đất trồng lúa, trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông (tính từ công trình đầu mối đến cống đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước sử dụng từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau:
  • 1. Công trình đầu tư bằng nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước:
  • a) Mức thu thuỷ lợi phí đối với diện tích đất trồng lúa, trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông (tính từ công trình đầu mối đến cống đầu kênh) thống nhất áp dụng theo khu vực m...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của các tổ chức tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi
  • 1. Có quy mô và hình thức tổ chức phù hợp với điều kiện cụ thể về quy mô công trình, trình độ quản lý và đáp ứng yêu cầu của các hộ dùng nước.
  • 2. Đối với tổ chức quản lý, khai thác là các doanh nghiệp: Tổ chức hoạt động theo Luật doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 1. Xây dựng kế hoạch dùng nước và ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện. 2. Sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ môi trường nước. 3. Bảo vệ công trình thuỷ lợi trong phạm vi quản lý của...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và thủ trưởng các Sở, ngành liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và thủ trưởng các Sở, ngành liên quan
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
  • 1. Xây dựng kế hoạch dùng nước và ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện.
  • 2. Sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ môi trường nước.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tài sản và tài chính của các tổ chức hợp tác dùng nước 1. Tổ chức hợp tác dùng nước phải chịu trách nhiệm trước nhà nước và cộng đồng về việc bảo tồn và phát huy hiệu quả của tài sản đã được giao quản lý, phải chịu trách nhiệm khi làm thất thoát, hư hỏng, hoặc quản lý không hiệu quả. Tổ chức dùng nước không được ký hợp đồng, ủy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước sử dụng từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau: 1. Công trình đầu tư bằng nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước: a) Mức thu thuỷ lợi phí đối với diện tích đất trồng lúa, trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông (tính từ công trình đầu mối đến cống đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình đầu tư bằng nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước:
  • a) Mức thu thuỷ lợi phí đối với diện tích đất trồng lúa, trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông (tính từ công trình đầu mối đến cống đầu kênh) thống nhất áp dụng theo khu vực m...
  • Biện pháp công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tài sản và tài chính của các tổ chức hợp tác dùng nước
  • Tổ chức hợp tác dùng nước phải chịu trách nhiệm trước nhà nước và cộng đồng về việc bảo tồn và phát huy hiệu quả của tài sản đã được giao quản lý, phải chịu trách nhiệm khi làm thất thoát, hư hỏng,...
  • Tổ chức dùng nước không được ký hợp đồng, ủy quyền, giao, thuê cho đơn vị khác thực hiện quản lý khai thác công trình thủy lợi được giao.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Mức thu theo Điều 5, quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước được ban hành theo Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình. Right: Điều 5. Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước sử dụng từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau:
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, sử dụng thuỷ lợi phí và kinh phí do nhà nước cấp bù 1. Việc quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí, tiền nước thu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ- CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ, hướng dẫn tại Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2009 của Bộ Tài chính và theo định mức kinh tế k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỰC HIỆN CẤP BÙ DO MIỄN THỦY LỢI PHÍ

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN CẤP BÙ DO MIỄN THỦY LỢI PHÍ
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan đặt hàng dịch vụ tưới tiêu 1. Đối với công trình do cấp tỉnh quản lý: - Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là người đặt hàng dịch vụ tưới tiêu hàng năm theo quy định của pháp luật; đơn vị nhận hợp đồng đặt hàng là các doanh nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi thuộc cấp tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác định diện tích miễn thủy phí 1. Đơn vị quản lý khai thác công trình lập hồ sơ miễn thuỷ lợi phí gửi về phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện để tổng hợp; Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi đối tượng miễn thuỷ lợi phí cư trú xác nhận và gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, tổng hợp trình Uỷ ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lập dự toán 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi: Lập kế hoạch tưới nước, tiêu nước, cấp nước theo từng biện pháp tưới, tiêu, dự toán kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí, kinh phí hỗ trợ khác gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính tổng hợp dự toán chi ngân sách cấp tỉnh, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉ...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập dự toán
  • Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi:
  • Lập kế hoạch tưới nước, tiêu nước, cấp nước theo từng biện pháp tưới, tiêu, dự toán kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí, kinh phí hỗ trợ khác gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài c...
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổng hợp dự toán 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện tổng hợp dự toán cấp bù do miễn thuỷ lợi phí của các đơn vị thuộc cấp huyện quản lý để báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp huyện và gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính để tổng hợp trong dự toán ngân sách cấp huyện. 2. Sở Tài chính chủ trì, phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giao dự toán cho các đơn vị quản lý công trình thuộc diện giao kế hoạch 1. Căn cứ dự toán ngân sách địa phương được Hội đồng nhân dân thông qua, thông báo mức hỗ trợ kinh phí bù miễn thuỷ lợi phí của Bộ Tài chính, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao dự toán cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và kinh phí mục tiêu miễn thuỷ lợi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chế độ báo cáo 1. Đối với đơn vị giao dự toán: - Kết thúc năm, đơn vị được giao dự toán là các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi phải báo cáo tình hình thực hiện dự toán cho cơ quan giao dự toán và Sở Tài chính hoặc phòng Tài chính-Kế hoạch cấp huyện (đối với các đơn vị thuộc cấp huyện giao dự toán); - Báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí 1. Cấp phát kinh phí cấp bù thuỷ lợi phí được miễn thuộc ngân sách trung ương cho địa phương, thuộc ngân sách cấp tỉnh cho cấp huyện được xác định là khoản hỗ trợ có mục tiêu. 2. Thanh toán, quyết toán kinh phí thuỷ lợi phí được miễn đối với các đơn vị quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn, đôn đốc các huyện, thành phố chỉ đạo đẩy nhanh tiến trình thành lập các tổ chức hợp tác dùng nước. 2. Tổng hợp đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, căn cứ theo tiêu chí phân cấp và năng lực của các tổ chức hợp tác dùng nước trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Thẩm tra dự toán kinh phí cấp bù, diện tích, danh mục công trình được miễn thuỷ lợi phí theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Hướng dẫn các đơn vị quản lý cấp huyện và các doanh nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi do cấp tỉnh quản lý tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Rà soát lại hệ thống các công trình thủy lợi trên địa bàn; tổng hợp, đánh giá năng lực của các hợp tác xã, các tổ hợp tác theo quy định tại Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức hợp tác dùng nước, các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi 1. Củng cố năng lực, sắp xếp lại bộ máy tổ chức quản lý cho phù hợp để thực hiện việc quản lý khai thác có hiệu quả, đảm bảo an toàn cho công trình. 2. Rà soát, xây dựng danh mục công trình, hạng mục công trình trong hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định về điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi quy định Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.