Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Tỷ lệ % để xác định đơn giá thuê đất khu vực đô thị a) Đối với đất sử dụng vào mục đích thương mại và dịch vụ. - Địa bàn thành phố Huế: 1,2%; - Địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Thủy: 1,15%; - Địa bàn các thị trấn: Phong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm như sau: 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác định như sau: 1. Đơn giá thuê đất khu vực đô thị: a) Đối với công trình ngầm sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ: Đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013) như sau: 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định. 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nướ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình trên mặt đất) được xác định bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013) như sau:
  • 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định.
  • 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
  • Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình trên mặt đất) được xác định bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013) như sau:
  • 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định.
  • 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước:
Target excerpt

Điều 10. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình trên mặt đất) được xác định bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ giá đất cụ thể do UBND tỉnh quyết định, Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ % để xác định đơn giá thuê đất hàng năm, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh quyết định đơn giá thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, áp dụng kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2012 về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá đất theo mục đích sử dụng 1. Đối với đất cho thuê để sản xuất, kinh doanh - dịch vụ; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê, thì đơn giá cho thuê đất được xác định theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được quy định tại Quyết định giá các loạ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, áp dụng kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 về việc quy định đơn giá cho thuê đất,...
  • Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2012 về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011...
  • Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá đất theo mục đích sử dụng
  • 1. Đối với đất cho thuê để sản xuất, kinh doanh
  • xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, áp dụng kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 về việc quy định đơn giá cho thuê đất,...
  • Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2012 về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011...
  • Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Target excerpt

Điều 5. Giá đất theo mục đích sử dụng 1. Đối với đất cho thuê để sản xuất, kinh doanh - dịch vụ; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê, thì đơn g...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng ban: Ban Quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế Quyết định số 1778/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thu...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất phần dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...