Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 13
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành qui địnhVề chuyển nhượng, cho thuê đất trong vùng đồng bào dân tộc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về về việc chuyển nhượng, cho thuê đất trong vùng đồng bào dân tộc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành trong tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./- QUY ĐỊNH Về chuyển nhượng, cho thuê đất trong vùng đồng bào dân tộc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Ban hành kèm theo Quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này quy định cụ thể các trường hợp được chuyển nhượng, cho thuê đất; xử lý các trường hợp đã chuyển nhượng cho thuê đất trong vùng đồng bào dân tộc theo Chỉ thị 28/CT-UB ngày 28/5/1998 của UBND tỉnh V/v ngăn chặn tình trạng chuyển nhượng, chuyển đổi, cho thuê trái phép quyền sử dụng đất trong vùng đồng bào dân tộc trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUI ĐỊNH CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Không cho phép chuyển quyền sử dụng đất, cho thuê đất đối với các trường hợp sau: - Đất ở, đất sản xuất được nhà nước bố trí theo các chương trình, dự án của nhà nước (như chương trình xã điểm, chương trình 327, quy hoạch dân cư 393, giải quyết đất sản xuất, đất ở theo quyết định 132, 134 của Thủ tướng Chính phủ) trong thời gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp sau được phép chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp gắn với một số điều kiện, cụ thể như sau: 1. Các hộ không còn nhu cầu sản xuất nông nghiệp (chuyển đi nơi khác hoặc chuyển sang làm nghề khác); 2. Các trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất để phân chia tài sản cho con, do ly hôn, thừa kế the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Về quĩ đất và điều kiện cho phép chuyển nhượng, cho thuê: 1. Diện tích đất cho phép chuyển nhượng, cho thuê không thuộc đối tượng qui định tại điều 2 nêu trên; đất phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đủ điều kiện chuyển nhượng, cho thuê và phải lập hồ sơ chuyển nhượng, cho thuê đất theo đúng qui định hiện hành. 2. Khi sa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Các thành viên Hội đồng Quản trị áp dụng chế độ tiền lương và phụ cấp quy định tại Quyết định số 83/1998/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ. Riêng Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng Quản trị được xếp lương và hưởng phụ cấp chức vụ như đối với Chủ tịch Hội đồng Quản trị doanh nghiệp hạng đặc biệt. 2. Các t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Về quĩ đất và điều kiện cho phép chuyển nhượng, cho thuê:
  • 1. Diện tích đất cho phép chuyển nhượng, cho thuê không thuộc đối tượng qui định tại điều 2 nêu trên
  • đất phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Added / right-side focus
  • Các thành viên Hội đồng Quản trị áp dụng chế độ tiền lương và phụ cấp quy định tại Quyết định số 83/1998/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Riêng Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng Quản trị được xếp lương và hưởng phụ cấp chức vụ như đối với Chủ tịch Hội đồng Quản trị doanh nghiệp hạng đặc biệt.
  • Các thành viên Ban Chuyên gia tư vấn, Ban Đại diện Hội đồng Quản trị các cấp, cán bộ cấp xã, phường và các cá nhân khác làm việc cho Ngân hàng Chính sách xã hội được hưởng thù lao và các quyền lợi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Về quĩ đất và điều kiện cho phép chuyển nhượng, cho thuê:
  • 1. Diện tích đất cho phép chuyển nhượng, cho thuê không thuộc đối tượng qui định tại điều 2 nêu trên
  • đất phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Target excerpt

Điều 2. 1. Các thành viên Hội đồng Quản trị áp dụng chế độ tiền lương và phụ cấp quy định tại Quyết định số 83/1998/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ. Riêng Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng Quản...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các biện pháp xử lý khi các hộ đồng bào dân tộc không đủ điều kiện nhưng vẫn sang nhượng, cho thuê đất trái phép (chuyển nhượng, cho thuê đất mà không lập thủ tục theo qui định hiện hành): 1. Giáo dục tuyên truyền cho các hộ đồng bào dân tộc vẫn là biện pháp chính; trường hợp không đủ điều kiện nhưng vẫn cố tình chuyển nhượng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xử lý các trường hợp chuyển nhượng đất trước và sau Chỉ thị 28/CT-UB ngày 28/5/1998 của UBND tỉnh V/v ngăn chặn tình trạng chuyển nhượng, chuyển đổi, cho thuê trái phép quyền sử dụng đất trong vùng đồng bào dân tộc (áp dụng cho cả trường hợp người đang sử dụng đất là đối tượng nhận sang nhượng lần thứ 2 trở lên): 1. Đối với đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt có trách nhiệm chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND các xã, phường, thị trấn giải quyết hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, cho thuê đất thuộc các trường hợp nêu trên theo đúng qui định của pháp luật đất đai và qui định này. 2. Trong quá trình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chế độ tiền lương và phụ cấp đối với cán bộ, viên chức Ngân hàng Chính sách xã hội
Điều 1. Điều 1. Á p dụng chế độ tiền lương và phụ cấp quy định tại Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ quy định tạm thời chế độ tiền lương mới trong các doanh nghiệp nhà nước đối với cán bộ, viên chức Ngân hàng Chính sách xã hội như sau: 1. Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng, xếp lương theo bảng lương chức...
Điều 3. Điều 3. Ngân hàng Chính sách xã hội được áp dụng hệ số tăng thêm tiền lương tối thiểu như quy định đối với các doanh nghiệp nhà nước. Căn cứ vào cơ chế, phương thức, hiệu quả hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sau khi trao đổi ý kiến với Bộ Tài chính hướng dẫn các điều kiện áp dụng hệ số tăng...
Điều 4. Điều 4. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sau khi trao đổi ý kiến với Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
Điều 6. Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.