Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Sổ tay hướng dẫn lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm cấp huyện
102/QĐ-UBND
Right document
Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các sở - ngành, quận - huyện và phường - xã, thị trấn.
188/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Sổ tay hướng dẫn lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm cấp huyện
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các sở - ngành, quận - huyện và phường - xã, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các sở - ngành, quận - huyện và phường - xã, thị trấn.
- Về việc ban hành Sổ tay hướng dẫn lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm cấp huyện
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Sổ tay hướng dẫn lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm cấp huyện.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các sở - ngành, quận - huyện và phường - xã, thị trấn như sau: 1. Khối sở - ngành, quận - huyện: 44.000.000 (bốn mươi bốn triệu) đồng/người/năm; 2. Khối phường - xã, thị trấn: a) Đối với cán bộ chuyên trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các sở - ngành, quận - huyện và phường - xã, thị trấn như sau:
- 1. Khối sở - ngành, quận - huyện: 44.000.000 (bốn mươi bốn triệu) đồng/người/năm;
- 2. Khối phường - xã, thị trấn:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Sổ tay hướng dẫn lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm cấp huyện.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sổ tay này áp dụng từ tháng 01 năm 2012 cho công tác lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định mức kinh phí này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Định mức kinh phí này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
- Điều 2. Sổ tay này áp dụng từ tháng 01 năm 2012 cho công tác lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 246/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh định mức khoán chi phí quản lý hành chính cho các sở - ngành, quận - huyện, phường - xã, thị trấn và khoản 2 Điều 1 Quyết định số 102/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 246/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh định mức khoán chi p...
- huyện, phường
- xã, thị trấn và khoản 2 Điều 1 Quyết định số 102/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ba...
- huyện, phường
- xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quy...