Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
68/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
69/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Right: Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (kèm theo bản định mức dự toán công trình lâm sinh).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.
- Điều 1. Phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (kèm theo bản định mức dự toán công trình lâm sinh).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Nội dung phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh này làm căn cứ để lập đơn giá dự toán lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Một số quy định có liên quan 1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Một số quy định có liên quan
- 1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên đị...
- Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có liên quan hoặc khi cần hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá này, UBND tỉnh giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Nội dung phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh này làm căn cứ để lập đơn giá dự toán lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./- TM. ỦY...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm
Left
Phần thứ nhất : Trồng, chăm sóc rừng trồng.
Phần thứ nhất : Trồng, chăm sóc rừng trồng.
Open sectionRight
Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng.
Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng. Phấn thứ hai: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, tu bổ rừng.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Phấn thứ hai: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, tu bổ rừng.
- Left: Phần thứ nhất : Trồng, chăm sóc rừng trồng. Right: Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng.
Left
Phần thứ II : Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh và khoán bảo vệ rừng.
Phần thứ II : Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh và khoán bảo vệ rừng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ III : Thiết kế xây dựng và phát triển rừng.
Phần thứ III : Thiết kế xây dựng và phát triển rừng. Kết cấu tập định mức chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh Lâm Đồng, được trình bày theo tập, từng phần công việc và loại công tác cho từng công việc cụ thể. Danh mục định mức đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc: - Một chữ cái và một s...
Open sectionRight
Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng.
Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng. Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh lâm Đồng, được trình bày theo tập, chương, loại công tác và cho từng công việc cụ thể. Danh mục đơn giá đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc: -Một chữ cái và một số đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn giá chuyên ngành Lâm nghiệp, là cơ sở để ký hợp đồng và thanh quyết toán chi phí theo khối lượng thực tế thực hiện và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các công trình lâm...
- Nội dung của từng loại công việc cụ thể được quy định cụ thể ở từng phần trong tập đơn giá.
- Những công trình có liên quan trong quá trình sản xuất nhưng không ban hành trong tập đơn giá này thì áp dụng các tập đơn giá hiện hành của nhà nước.
- Tập định mức dự toán lâm sinh này được xây dựng trên cơ sở các định mức chuyên ngành, quy trình quy phạm và tình hình thực tế của địa phương, làm cơ sở để lập đơn giá dự toán lâm sinh trên địa bàn...
- Left: Phần thứ III : Thiết kế xây dựng và phát triển rừng. Right: Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng.
- Left: Kết cấu tập định mức chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh Lâm Đồng, được trình bày theo tập, từng phần công việc và loại công tác cho từng công việc cụ thể. Right: Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh lâm Đồng, được trình bày theo tập, chương, loại công tác và cho từng công việc cụ thể.
- Left: Danh mục định mức đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc: Right: Danh mục đơn giá đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc:
Left
PHẦN THỨ NHẤT
PHẦN THỨ NHẤT TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG Tiêu chuẩn XDCB lâm sinh phản ánh nhu cầu vật tư, lao động để lập kế hoạch, xây dựng dự toán, tổ chức thi công thanh quyết toán cho “Một đơn vị sản phẩm khâu lâm sinh phù hợp với quy trình và các thông số kỹ thuật trồng rừng chủ yếu “ như sau: Loài cây trồng Quy trình và thông s...
Open sectionRight
PHẦN THỨ NHẤT
PHẦN THỨ NHẤT TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG CHO 1 HA TRỒNG RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.001 Thông 2 lá 2220 cây/ha 1598400 P2.002 Thông 3 lá 1666 cây/ha 1199400 P2.003 Thông 3 lá 2220 cây/ha 1598400 P2.004 Thông 3 lá 3330 cây/ ha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG CHO 1 HA TRỒNG RỪNG
- Đơn vị tính: đồng/ha
- Công tác xây lắp
- Tiêu chuẩn XDCB lâm sinh phản ánh nhu cầu vật tư, lao động để lập kế hoạch, xây dựng dự toán, tổ chức thi công thanh quyết toán cho “Một đơn vị sản phẩm khâu lâm sinh phù hợp với quy trình và các t...
- Loài cây trồng
- Quy trình và thông số kỹ thuật chủ yếu tại hiện trường
- Left: 1. Thông 2 lá Right: Thông 2 lá 2220 cây/ha
Left
PHẦN THỨ II
PHẦN THỨ II KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH, TU BỔ RỪNG I.Tu bổ rừng: - Thành phần công việc: Thủ công tu bổ rừng theo yêu cầu thiết kế, có tận dụng sản phẩm xếp gọn để đưa ra. - Phạm vi áp dụng: Cho mọi loại rừng ở mọi điều kiện tự nhiên đã tính bình quân P2.59 Nuôi dưỡng, tu bổ rừng P2.591 Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ P2.592 Chặt v...
Open sectionRight
PHẦN THỨ II
PHẦN THỨ II KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH VÀ TU BỔ RỪNG TU BỔ RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.591 Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng 752.775 Rừng hỗn hợp 1.003.700 Rừng giống ( RTN) 752.775 Rừng tre 1.505.550 Rừng nứa 1.003.700...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công tác xây lắp
- Máy thi công
- Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng
- I.Tu bổ rừng:
- Thủ công tu bổ rừng theo yêu cầu thiết kế, có tận dụng sản phẩm xếp gọn để đưa ra.
- - Phạm vi áp dụng: Cho mọi loại rừng ở mọi điều kiện tự nhiên đã tính bình quân
- Left: - Thành phần công việc: Right: Thành phần chi phí
- Left: P2.591 Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ Right: Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ
- Left: P2.592 Chặt vệ sinh, chặt tu bổ, điều chế Right: Chặt vệ sinh, chặt tu bổ, điều chế
Left
PHẦN THỨ III
PHẦN THỨ III THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG I. Thiết kế xây dựng và phát triển rừng: Thực hiện đo vẽ thiết kế gồm: Phân loại thực bì, phân laọi đất, thuyết minh thiết kế, các giải pháp kỹ thuật trồng, chăm sóc, khaón bảo vệ hoặc khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng ( có bản đồ kèm theo). Hiện trạng hồ sơ phải phược đo...
Open sectionRight
PHẦN THỨ III
PHẦN THỨ III THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.610 Thiết kế xây dựng và phát triển rừng Trồng rừng 414.313 Chăm sóc rừng trồng 271.690 Giao khoán bảo vệ rừng 233.972 Khoanh nuôi xúc ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn vị tính: đồng/ha
- Công tác xây lắp
- Thành phần chi phí
- Thực hiện đo vẽ thiết kế gồm:
- Phân loại thực bì, phân laọi đất, thuyết minh thiết kế, các giải pháp kỹ thuật trồng, chăm sóc, khaón bảo vệ hoặc khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng ( có bản đồ kèm theo).
- Hiện trạng hồ sơ phải phược đo vẽ rõ ràng và thực hiện cắm mốc ngoài thực địa.
- Left: CS rừng trồng Right: Chăm sóc rừng trồng
- Left: KN xúc tiến tái sinh Right: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
- Left: II. Bảo vệ rừng trồng: Right: BẢO VỆ RỪNG TRỒNG
Unmatched right-side sections