Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

Tiêu đề

Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Right: Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (kèm theo bản định mức dự toán công trình lâm sinh).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (kèm theo bản định mức dự toán công trình lâm sinh).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Nội dung phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh này làm căn cứ để lập đơn giá dự toán lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Một số quy định có liên quan 1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Một số quy định có liên quan
  • 1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên đị...
  • Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có liên quan hoặc khi cần hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá này, UBND tỉnh giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Nội dung phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh này làm căn cứ để lập đơn giá dự toán lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./- TM. ỦY...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm
similar-content Similarity 0.91 expanded

Phần thứ nhất : Trồng, chăm sóc rừng trồng.

Phần thứ nhất : Trồng, chăm sóc rừng trồng.

Open section

Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng.

Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng. Phấn thứ hai: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, tu bổ rừng.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Phấn thứ hai: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, tu bổ rừng.
Rewritten clauses
  • Left: Phần thứ nhất : Trồng, chăm sóc rừng trồng. Right: Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng.
left-only unmatched

Phần thứ II : Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh và khoán bảo vệ rừng.

Phần thứ II : Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh và khoán bảo vệ rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Phần thứ III : Thiết kế xây dựng và phát triển rừng.

Phần thứ III : Thiết kế xây dựng và phát triển rừng. Kết cấu tập định mức chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh Lâm Đồng, được trình bày theo tập, từng phần công việc và loại công tác cho từng công việc cụ thể. Danh mục định mức đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc: - Một chữ cái và một s...

Open section

Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng.

Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng. Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh lâm Đồng, được trình bày theo tập, chương, loại công tác và cho từng công việc cụ thể. Danh mục đơn giá đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc: -Một chữ cái và một số đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn giá chuyên ngành Lâm nghiệp, là cơ sở để ký hợp đồng và thanh quyết toán chi phí theo khối lượng thực tế thực hiện và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các công trình lâm...
  • Nội dung của từng loại công việc cụ thể được quy định cụ thể ở từng phần trong tập đơn giá.
  • Những công trình có liên quan trong quá trình sản xuất nhưng không ban hành trong tập đơn giá này thì áp dụng các tập đơn giá hiện hành của nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Tập định mức dự toán lâm sinh này được xây dựng trên cơ sở các định mức chuyên ngành, quy trình quy phạm và tình hình thực tế của địa phương, làm cơ sở để lập đơn giá dự toán lâm sinh trên địa bàn...
Rewritten clauses
  • Left: Phần thứ III : Thiết kế xây dựng và phát triển rừng. Right: Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng.
  • Left: Kết cấu tập định mức chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh Lâm Đồng, được trình bày theo tập, từng phần công việc và loại công tác cho từng công việc cụ thể. Right: Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh lâm Đồng, được trình bày theo tập, chương, loại công tác và cho từng công việc cụ thể.
  • Left: Danh mục định mức đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc: Right: Danh mục đơn giá đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc:
same-label Similarity 1.0 rewritten

PHẦN THỨ NHẤT

PHẦN THỨ NHẤT TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG Tiêu chuẩn XDCB lâm sinh phản ánh nhu cầu vật tư, lao động để lập kế hoạch, xây dựng dự toán, tổ chức thi công thanh quyết toán cho “Một đơn vị sản phẩm khâu lâm sinh phù hợp với quy trình và các thông số kỹ thuật trồng rừng chủ yếu “ như sau: Loài cây trồng Quy trình và thông s...

Open section

PHẦN THỨ NHẤT

PHẦN THỨ NHẤT TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG CHO 1 HA TRỒNG RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.001 Thông 2 lá 2220 cây/ha 1598400 P2.002 Thông 3 lá 1666 cây/ha 1199400 P2.003 Thông 3 lá 2220 cây/ha 1598400 P2.004 Thông 3 lá 3330 cây/ ha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG CHO 1 HA TRỒNG RỪNG
  • Đơn vị tính: đồng/ha
  • Công tác xây lắp
Removed / left-side focus
  • Tiêu chuẩn XDCB lâm sinh phản ánh nhu cầu vật tư, lao động để lập kế hoạch, xây dựng dự toán, tổ chức thi công thanh quyết toán cho “Một đơn vị sản phẩm khâu lâm sinh phù hợp với quy trình và các t...
  • Loài cây trồng
  • Quy trình và thông số kỹ thuật chủ yếu tại hiện trường
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông 2 lá Right: Thông 2 lá 2220 cây/ha
same-label Similarity 1.0 rewritten

PHẦN THỨ II

PHẦN THỨ II KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH, TU BỔ RỪNG I.Tu bổ rừng: - Thành phần công việc: Thủ công tu bổ rừng theo yêu cầu thiết kế, có tận dụng sản phẩm xếp gọn để đưa ra. - Phạm vi áp dụng: Cho mọi loại rừng ở mọi điều kiện tự nhiên đã tính bình quân P2.59 Nuôi dưỡng, tu bổ rừng P2.591 Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ P2.592 Chặt v...

Open section

PHẦN THỨ II

PHẦN THỨ II KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH VÀ TU BỔ RỪNG TU BỔ RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.591 Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng 752.775 Rừng hỗn hợp 1.003.700 Rừng giống ( RTN) 752.775 Rừng tre 1.505.550 Rừng nứa 1.003.700...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công tác xây lắp
  • Máy thi công
  • Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng
Removed / left-side focus
  • I.Tu bổ rừng:
  • Thủ công tu bổ rừng theo yêu cầu thiết kế, có tận dụng sản phẩm xếp gọn để đưa ra.
  • - Phạm vi áp dụng: Cho mọi loại rừng ở mọi điều kiện tự nhiên đã tính bình quân
Rewritten clauses
  • Left: - Thành phần công việc: Right: Thành phần chi phí
  • Left: P2.591 Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ Right: Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ
  • Left: P2.592 Chặt vệ sinh, chặt tu bổ, điều chế Right: Chặt vệ sinh, chặt tu bổ, điều chế
same-label Similarity 1.0 rewritten

PHẦN THỨ III

PHẦN THỨ III THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG I. Thiết kế xây dựng và phát triển rừng: Thực hiện đo vẽ thiết kế gồm: Phân loại thực bì, phân laọi đất, thuyết minh thiết kế, các giải pháp kỹ thuật trồng, chăm sóc, khaón bảo vệ hoặc khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng ( có bản đồ kèm theo). Hiện trạng hồ sơ phải phược đo...

Open section

PHẦN THỨ III

PHẦN THỨ III THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.610 Thiết kế xây dựng và phát triển rừng Trồng rừng 414.313 Chăm sóc rừng trồng 271.690 Giao khoán bảo vệ rừng 233.972 Khoanh nuôi xúc ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị tính: đồng/ha
  • Công tác xây lắp
  • Thành phần chi phí
Removed / left-side focus
  • Thực hiện đo vẽ thiết kế gồm:
  • Phân loại thực bì, phân laọi đất, thuyết minh thiết kế, các giải pháp kỹ thuật trồng, chăm sóc, khaón bảo vệ hoặc khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng ( có bản đồ kèm theo).
  • Hiện trạng hồ sơ phải phược đo vẽ rõ ràng và thực hiện cắm mốc ngoài thực địa.
Rewritten clauses
  • Left: CS rừng trồng Right: Chăm sóc rừng trồng
  • Left: KN xúc tiến tái sinh Right: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
  • Left: II. Bảo vệ rừng trồng: Right: BẢO VỆ RỪNG TRỒNG

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY...