Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
69/2006/QĐ-UBND
Right document
Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung
118/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung
- Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2005 nâng mức lương tối thiểu chung từ 290.000 đồng/tháng theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu lên 350.000 đồng/tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Từ ngày 01 tháng 10 năm 2005 nâng mức lương tối thiểu chung từ 290.000 đồng/tháng theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định mức l...
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Một số quy định có liên quan 1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có li...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức lương tối thiểu chung quy định tại Điều 1 Nghị định này được dùng làm cơ sở điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và tính trợ cấp thôi việc, các khoản trích, các chế độ được hưởng tính theo lương tối thiểu chung như sau: 1. Tăng 20,7% trên mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đã được điều chỉnh theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức lương tối thiểu chung quy định tại Điều 1 Nghị định này được dùng làm cơ sở điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và tính trợ cấp thôi việc, các khoản trích, các chế độ được hưởng tính...
- Tăng 20,7% trên mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đã được điều chỉnh theo quy định tại Nghị định số 117/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ đối với người hưởng lương h...
- 2. Tăng 20,7% trên mức trợ cấp của tháng 9 năm 2005 đối với người hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng tính theo mức lương tối thiểu chung.
- Điều 2. Một số quy định có liên quan
- 1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên đị...
- Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có liên quan hoặc khi cần hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá này, UBND tỉnh giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với các đối tượng do ngân sách Nhà nước bảo đảm từ các nguồn: 1. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương) đối với từng cơ quan hành chính, từng đơn vị sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan Trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với các đối tượng do ngân sách Nhà nước bảo đảm từ các nguồn:
- 1. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương) đối với từng cơ quan hành chính, từng đơn vị sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan Trung ương và các tỉnh, thành phố trự...
- Đối với các đơn vị sự nghiệp có thu sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với các đối tượng làm việc trong các doanh nghiệp do doanh nghiệp bảo đảm và được hạch toán vào giá thành hoặc chi phí kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với các đối tượng làm việc trong các doanh nghiệp do doanh nghiệp bảo đảm và được hạch toán vào giá thành hoặc chi phí kinh doanh.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm
Left
Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng.
Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng. Phấn thứ hai: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, tu bổ rừng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng.
Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng. Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh lâm Đồng, được trình bày theo tập, chương, loại công tác và cho từng công việc cụ thể. Danh mục đơn giá đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc: -Một chữ cái và một số đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ NHẤT
PHẦN THỨ NHẤT TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG CHO 1 HA TRỒNG RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.001 Thông 2 lá 2220 cây/ha 1598400 P2.002 Thông 3 lá 1666 cây/ha 1199400 P2.003 Thông 3 lá 2220 cây/ha 1598400 P2.004 Thông 3 lá 3330 cây/ ha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ II
PHẦN THỨ II KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH VÀ TU BỔ RỪNG TU BỔ RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.591 Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng 752.775 Rừng hỗn hợp 1.003.700 Rừng giống ( RTN) 752.775 Rừng tre 1.505.550 Rừng nứa 1.003.700...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ III
PHẦN THỨ III THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.610 Thiết kế xây dựng và phát triển rừng Trồng rừng 414.313 Chăm sóc rừng trồng 271.690 Giao khoán bảo vệ rừng 233.972 Khoanh nuôi xúc ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections