Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
69/2006/QĐ-UBND
Right document
Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
69/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Mức thu: (không bao gồm tiền biển số nhà) 1.1. Tại các phường thuộc thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt: - Cấp mới: 30.000 đ/1 biển số nhà; - Cấp lại: 20.000 đ/1 biển số nhà. 1.2. Khu vực khác thuộc các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
- 1. Mức thu: (không bao gồm tiền biển số nhà)
- 1.1. Tại các phường thuộc thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt:
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Một số quy định có liên quan 1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có li...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này...
- Điều 2. Một số quy định có liên quan
- 1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên đị...
- Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có liên quan hoặc khi cần hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá này, UBND tỉnh giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính và Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Sở Tài chính và Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Huỳnh Đức Hòa
- Left: Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Right: Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
- Left: Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- Right: Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-
Left
Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng.
Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng. Phấn thứ hai: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, tu bổ rừng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng.
Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng. Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh lâm Đồng, được trình bày theo tập, chương, loại công tác và cho từng công việc cụ thể. Danh mục đơn giá đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc: -Một chữ cái và một số đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ NHẤT
PHẦN THỨ NHẤT TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG CHO 1 HA TRỒNG RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.001 Thông 2 lá 2220 cây/ha 1598400 P2.002 Thông 3 lá 1666 cây/ha 1199400 P2.003 Thông 3 lá 2220 cây/ha 1598400 P2.004 Thông 3 lá 3330 cây/ ha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ II
PHẦN THỨ II KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH VÀ TU BỔ RỪNG TU BỔ RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.591 Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng 752.775 Rừng hỗn hợp 1.003.700 Rừng giống ( RTN) 752.775 Rừng tre 1.505.550 Rừng nứa 1.003.700...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ III
PHẦN THỨ III THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.610 Thiết kế xây dựng và phát triển rừng Trồng rừng 414.313 Chăm sóc rừng trồng 271.690 Giao khoán bảo vệ rừng 233.972 Khoanh nuôi xúc ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.