Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
69/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách thu hút đầu tư lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
26/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách thu hút đầu tư lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách thu hút đầu tư lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế, chính sách thu hút đầu tư lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế, chính sách thu hút đầu tư lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Một số quy định có liên quan 1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có li...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Hu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Điều 2. Một số quy định có liên quan
- 1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên đị...
- Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có liên quan hoặc khi cần hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá này, UBND tỉnh giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được thành lập, cấp phép hoạt động phải đảm bảo theo quy hoạch và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn theo quy định nhằm phát triển sự nghiệp giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao và môi trường. 2. Nhà nước, xã hội coi trọ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa
- Cơ sở thực hiện xã hội hóa được thành lập, cấp phép hoạt động phải đảm bảo theo quy hoạch và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn theo quy định nhằm phát triển sự nghiệp giáo dục-đào tạo, dạy...
- 2. Nhà nước, xã hội coi trọng và đối xử bình đẳng đối với các sản phẩm và dịch vụ của cơ sở thực hiện xã hội hóa.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất 1. UBND tỉnh sử dụng quỹ nhà, cơ sở hạ tầng hiện có, hoặc xây dựng nhà cửa, cơ sở hạ tầng để cho cơ sở thực hiện xã hội hóa thuê dài hạn với giá ưu đãi. Mức giá ưu đãi tối đa không bao gồm tiền thuê đất, tiền đền bù giải phóng mặt bằng và tiền lãi của các cơ sở kinh doanh nhà, cơ sở hạ tầng. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- UBND tỉnh sử dụng quỹ nhà, cơ sở hạ tầng hiện có, hoặc xây dựng nhà cửa, cơ sở hạ tầng để cho cơ sở thực hiện xã hội hóa thuê dài hạn với giá ưu đãi.
- Mức giá ưu đãi tối đa không bao gồm tiền thuê đất, tiền đền bù giải phóng mặt bằng và tiền lãi của các cơ sở kinh doanh nhà, cơ sở hạ tầng.
- UBND tỉnh có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho cơ sở thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng trường học, bệnh viện, khu vui chơi, khu bảo tàng, thư viện, nhà văn hóa, rạp hát, rạp chiếu phim .v.v.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm
- Left: I. CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ: Right: Điều 4. Cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất
Left
Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng.
Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng. Phấn thứ hai: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, tu bổ rừng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng.
Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng. Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh lâm Đồng, được trình bày theo tập, chương, loại công tác và cho từng công việc cụ thể. Danh mục đơn giá đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc: -Một chữ cái và một số đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ NHẤT
PHẦN THỨ NHẤT TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG CHO 1 HA TRỒNG RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.001 Thông 2 lá 2220 cây/ha 1598400 P2.002 Thông 3 lá 1666 cây/ha 1199400 P2.003 Thông 3 lá 2220 cây/ha 1598400 P2.004 Thông 3 lá 3330 cây/ ha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ II
PHẦN THỨ II KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH VÀ TU BỔ RỪNG TU BỔ RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.591 Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng 752.775 Rừng hỗn hợp 1.003.700 Rừng giống ( RTN) 752.775 Rừng tre 1.505.550 Rừng nứa 1.003.700...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ III
PHẦN THỨ III THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG Đơn vị tính: đồng/ha Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí Vật liệu Nhân công Máy thi công P2.610 Thiết kế xây dựng và phát triển rừng Trồng rừng 414.313 Chăm sóc rừng trồng 271.690 Giao khoán bảo vệ rừng 233.972 Khoanh nuôi xúc ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections