Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 27
Right-only sections 67

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong khu vực đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh. 2. Những hoạt động khác có liên quan đến sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố đô thị không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 1...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP) gồm: phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong khu vực đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Những hoạt động khác có liên quan đến sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố đô thị không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 201...
Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP) gồm:
  • phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ, mã số đặt tên hệ thống đường tỉnh, bảo đảm giao thôn...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong khu vực đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Những hoạt động khác có liên quan đến sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố đô thị không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 201...
  • Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP)...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình không vì mục đích giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông 1. Tổ chức hoạt động văn hóa, xã hội. 2. Tổ chức cưới, hỏi, lễ tang của các hộ gia đình sinh sống dọc tuyến phố. 3. Tập kết trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng phục vụ thi công công trình. 4. Tập kết rác thải để trung chuyển. 5. Điểm đỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng tạm thời một phần hè phố không vì mục đích giao thông 1. Việc sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông, không được gây mất trật tự, an toàn giao thông. 2. Hè phố được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây: a) Tuyên truyền chủ trương,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vì mục đích giao thông 1. Phần lòng đường được phép sử dụng tạm thời phải kẻ vạch hoặc có biển báo hiệu để phân biệt với phần lòng đường dành cho các loại phương tiện tham gia giao thông. Phần hè phố được phép sử dụng tạm thời phải kẻ vạch để phân biệt phần hè phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các điều kiện khi sử dụng một phần lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông 1. Không được sử dụng lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông tại các vị trí sau: - Khu vực trụ sở các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, trường học và các đơn vị lực lượng vũ trang; - Các khu vực công viên, tượng đài, công trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố vào hoạt động văn hóa, xã hội Thời gian sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố không kéo dài quá 48 giờ kể từ khi bắt đầu khai mạc. Cơ quan tổ chức hoạt động văn hóa, xã hội phải liên hệ với cơ quan cấp phép trước ngày diễn ra hoạt động ít nhất 10 ngày để được hướng dẫn, thống nhất bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố làm điểm đỗ xe, trông giữ xe 1. Trường hợp sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, trông giữ xe phải bảo đảm các nguyên tắc quản lý và sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông quy định tại Khoản 1, Điểm b, Điểm c, Điểm d, Khoản 2, Khoản 3, Điều 4...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố làm điểm đỗ xe, trông giữ xe
  • Trường hợp sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, trông giữ xe phải bảo đảm các nguyên tắc quản lý và sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông quy đị...
  • a) Các vị trí để xe đạp, xe gắn máy, mô tô tạm thời trên hè phố phải nằm phía bên ngoài của hè phố, cách mép hè phố tối thiểu 0,2 mét.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ
  • 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ.
  • Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố làm điểm đỗ xe, trông giữ xe
  • Trường hợp sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, trông giữ xe phải bảo đảm các nguyên tắc quản lý và sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông quy đị...
  • a) Các vị trí để xe đạp, xe gắn máy, mô tô tạm thời trên hè phố phải nằm phía bên ngoài của hè phố, cách mép hè phố tối thiểu 0,2 mét.
Target excerpt

Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công tr...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng tạm thời hè phố để kinh doanh buôn bán hàng hóa, dịch vụ Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chỉ xem xét, cấp phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè để kinh doanh buôn bán hàng hóa, dịch vụ tại các vị trí, địa điểm nằm trong danh mục, khu vực, tuyến đường phố đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố, đồng thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, vật tư, thiết bị, tập kết rác thải để trung chuyển Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình, vật tư thiết bị, tập kết rác t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Đối với đường b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, vật tư, thiết bị, tập kết rác thải để trung chuyển
  • Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình, vật tư thiết bị, tập kết rác thải để trung chuyển phải đ...
  • Thời gian được phép thực hiện từ 22h00 đêm ngày hôm trước đến 6h00 sáng hôm sau.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ
  • Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định t...
  • Đối với đường bộ đang khai thác, phạm vi hành lang an toàn đường bộ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định số 11/2010/NĐ-CP có hiệu lực, phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, vật tư, thiết bị, tập kết rác thải để trung chuyển
  • Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình, vật tư thiết bị, tập kết rác thải để trung chuyển phải đ...
  • Thời gian được phép thực hiện từ 22h00 đêm ngày hôm trước đến 6h00 sáng hôm sau.
Target excerpt

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng tạm thời hè phố phục vụ việc cưới, hỏi, lễ tang và sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe phục vụ cưới, hỏi; lễ tang 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời hè phố phục vụ cưới, hỏi, lễ tang phải được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn cấp phép, phải tuân thủ quy định tại Khoản 1, Đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắt Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ, phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an toàn đường sắt nhưng phải bảo đảm giới hạn hành lang an toàn đường sắt không đè lên mái taluy hoặc bộ phận công trình của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Sử dụng tạm thời hè phố phục vụ việc cưới, hỏi, lễ tang và sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe phục vụ cưới, hỏi; lễ tang
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời hè phố phục vụ cưới, hỏi, lễ tang phải được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn cấp phép, phải tuân thủ quy định tại Khoản 1, Điểm b, Điểm...
  • 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe phục vụ cưới, hỏi
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắt
  • Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ, phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an toàn đường sắt nhưng phải bảo đảm giớ...
  • 1. Trường hợp công trình đường bộ và đường sắt đi liền kề và chung nhau rãnh dọc, ranh giới hành lang an toàn xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sử dụng tạm thời hè phố phục vụ việc cưới, hỏi, lễ tang và sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe phục vụ cưới, hỏi; lễ tang
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời hè phố phục vụ cưới, hỏi, lễ tang phải được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn cấp phép, phải tuân thủ quy định tại Khoản 1, Điểm b, Điểm...
  • 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe phục vụ cưới, hỏi
Target excerpt

Điều 8. Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắt Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ, phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an to...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khoan, đào, lấp hè phố, lòng đường để thi công công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khoan, đào, lấp hè phố, lòng đường để xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, phải được c¬ quan nhµ n­íc cã thÈm quyÒn cấp phép và thực hiện đúng các quy định hiện hành về bảo đảm trật tự an toàn giao thông, trật tự đô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Việc xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên lòng đường, hè phố 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng, lắp đặt các hạng mục công trình nổi, như: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật, các công trình phục vụ công cộng, phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Tổ chức, cá nhân khi xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên lòng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Việc s ử dụng tạm thời một phần hè phố để lắp đặt kiốt, mái che Kiốt, mái che, mái che di động phục vụ nhu cầu kinh doanh, lễ hội, hoạt động du lịch, bưu chính, viễn thông phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép theo quy định, bảo đảm mỹ quan đô thị, không ảnh hưởng đến trật tự, an toàn giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Việc lắp đặt biÓn hiệu, biển quảng cáo Tổ chức, cá nhân được cấp phép lắp đặt biển hiệu, biển quảng cáo, biển chỉ dẫn trên hè phố, lề đường, dải phân cách phải thực hiện đúng các nội dung, kích thước, màu sắc, vật liệu được quy định trong giấy phép, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ và quy định của pháp luật có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu muốn sử dụng khai thác lòng đường, hè phố phải xin cấp phép của cơ quan có thẩm quyền, cụ thể: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố kh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông
  • 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu muốn sử dụng khai thác lòng đường, hè phố phải xin cấp phép của cơ quan có thẩm quyền, cụ thể:
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 9, Khoản 10 Đi...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đất của đường bộ
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
  • a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông
  • 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu muốn sử dụng khai thác lòng đường, hè phố phải xin cấp phép của cơ quan có thẩm quyền, cụ thể:
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 9, Khoản 10 Đi...
Target excerpt

Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ngành của tỉnh 1. Sở Giao thông vận tải a) Quản lý nhà nước đối với hệ thống lòng đường, hè phố; tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm việc quản lý và sử dụng toàn bộ lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. b) Chủ trì phối hợp với Sở Công thương và Uỷ ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thµnh phè 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố lập danh mục đường phố trong đô thị thuộc địa bàn quản lý được sử dụng tạm thời một phần không vì mục đích giao thông theo quy định tại Điều 36 của Luật Giao thông đường bộ và không trái với nội dung của Quy định này trình Ủy...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Người cảnh giới Trong suốt thời gian thi công nhất thiết phải có người cảnh giới, hướng dẫn giao thông; khi ngừng thi công phải có báo hiệu an toàn theo quy định như: biển chỉ dẫn, cờ và đèn đỏ vào ban đêm. Người cảnh giới hướng dẫn giao thông phải đeo băng đỏ bên cánh tay trái, được trang bị cờ, còi và đèn vào ban đêm.

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thµnh phè
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố lập danh mục đường phố trong đô thị thuộc địa bàn quản lý được sử dụng tạm thời một phần không vì mục đích giao thông theo quy định tại Điều 36 của Luậ...
  • 2. Công bố công khai danh mục đường phố trong đô thị được sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 36. Người cảnh giới
  • Trong suốt thời gian thi công nhất thiết phải có người cảnh giới, hướng dẫn giao thông
  • khi ngừng thi công phải có báo hiệu an toàn theo quy định như: biển chỉ dẫn, cờ và đèn đỏ vào ban đêm. Người cảnh giới hướng dẫn giao thông phải đeo băng đỏ bên cánh tay trái, được trang bị cờ, còi...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thµnh phè
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố lập danh mục đường phố trong đô thị thuộc địa bàn quản lý được sử dụng tạm thời một phần không vì mục đích giao thông theo quy định tại Điều 36 của Luậ...
  • 2. Công bố công khai danh mục đường phố trong đô thị được sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vì mục đích giao thông sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Target excerpt

Điều 36. Người cảnh giới Trong suốt thời gian thi công nhất thiết phải có người cảnh giới, hướng dẫn giao thông; khi ngừng thi công phải có báo hiệu an toàn theo quy định như: biển chỉ dẫn, cờ và đèn đỏ vào ban đêm. N...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến hướng dẫn tới các tổ dân phố, các hộ gia đình và tổ chức thực hiện Quy định này cùng các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan trên địa bàn. 2. Quản lý và cấp phép sử dụng tạm thời hè phố theo quy định và tổ chức kiểm tra, giám sát các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Đối với cán bộ, công chức, cơ quan quản lý và cấp phép: a) Nếu vi phạm các Điều, khoản trong Quy định này sẽ bị xử lý theo Luật Cán bộ công chức số 22/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010 và quy định pháp luật hiện hành. b) Nếu sau khi cấp phép không tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong thực hiện Quy định này được xem xét khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chế độ báo cáo 1. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong khu vực đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình và gửi về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm thi hành Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh các cơ quan, đơn vị phản ảnh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định và thẩm tra an toàn...
Chương II Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 6. Điều 6. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ 1. Công trình đã có trước ngày Thông tư này có hiệu lực (được cấp có thẩm quyền cho phép xây dựng), nếu phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ chưa đáp ứng quy định tại Điều 21 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, đồng thời không gây nguy hiểm, không gây mất an toàn giao thông...
Điều 7. Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu 1. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm cả phần dưới mặt nước) phải ở chiều sâu hoặc khoảng cá...
Điều 9. Điều 9. Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ 1. Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ có khoảng cách đến hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Các công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ, có ảnh hưởng đến hoạt động giao thông và an toàn giao thông đường bộ, đã đ...
Chương III Chương III SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ