Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2005

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2005 (không kể nguồn thu trợ cấp từ ngân sách Trung ương): a. Tổng thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn: Tổng thu Ngân sách nhà nước trên địa bàn: 74.964.819.862 đồng - Ngân sách Trung ương hưởng: 2.839.923.683 đồng - Ngân sách Địa phương hưởng: 72.124.896.179 đồng + Ngân sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Phê chuẩn số kết dư Ngân sách năm 2005 được bố trí tiếp chi vào dự toán Ngân sách Địa phương năm 2006: Tổng số: 154.218.596.854 đồng - Kết dư Ngân sách Xã: 3.507.303.356 đồng - Kết dư Ngân sách Huyện, Thị: 39.893.383.670 đồng - Kết dư Ngân sách Tỉnh: 110.817.909.828 đồng Điểu 3. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cơ quan...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 73/2006/NQ-HĐND ngày 10/12/2006 của HĐND tỉnh về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu cho các cấp ngân s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Phê chuẩn số kết dư Ngân sách năm 2005 được bố trí tiếp chi vào dự toán Ngân sách Địa phương năm 2006:
  • Tổng số: 154.218.596.854 đồng
  • - Kết dư Ngân sách Xã: 3.507.303.356 đồng
Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 73/2006/NQ-HĐND ngày 10/12/2006 của HĐND tỉnh về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu cho các cấp ngân sách tỉnh Cà Mau thời kỳ ổn định 2007 – 2010 và có hiệu l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phê chuẩn số kết dư Ngân sách năm 2005 được bố trí tiếp chi vào dự toán Ngân sách Địa phương năm 2006:
  • Tổng số: 154.218.596.854 đồng
  • - Kết dư Ngân sách Xã: 3.507.303.356 đồng
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh Lai châu Khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2006. Right: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Cà Mau khóa VII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2010./.
Target excerpt

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này thay t...

Only in the right document

Tiêu đề Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu cho các cấp ngân sách tỉnh Cà Mau thời kỳ ổn định 2011-2015
Điều 1 Điều 1 . Chấp thuận tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu cho các cấp ngân sách tỉnh Cà Mau thời kỳ ổn định 2011 – 2015, như sau: 1. Thành phố Cà Mau. Nội dung Tỷ lệ % phân chia Ghi chú NS tỉnh NS TP NS xã a) Nguồn thu phân chia giữa NS cấp tỉnh và NS cấp huyện (thành phố Cà Mau) - Thuế giá trị gia tăng 70% 30% Các cơ sở sản xuất kinh do...
Điều 2. Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.