Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Qui định tỷ lệ phân bổ chi, quản lý sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ phân bổ chi, quản lý sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thuỷ nội địa (gọi chung là trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Toàn bộ tiền thu phạt hành chính đối với các hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định tỷ lệ phân bổ chi mua sắm trang thiết bị bảo đảm TTATGT và mức chi bồi dưỡng của lực lượng Công an, Thanh tra giao thông vận tải, Ban An toàn giao thông và lực lượng khác trực tiếp tham gia vào công tác bảo đảm TTATGT tại huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn, như sau: 1. Phần kinh phí trích cho lực lượng Công an tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Qui định tỷ lệ phân bổ chi, quản lý sử dụng từ nguồn thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực TTATGT của ngân sách cấp xã, cụ thể như sau: - Dành 40% chi bồi dưỡng cho lực lượng công an xã trực tiếp tham gia công tác đảm bảo TTATGT. - Dành 10% chi cho các lực lượng khác trực tiếp tham gia vào công tác đảm bảo TTATGT (tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Qui định tỷ lệ phân bổ chi, quản lý sử dụng từ nguồn thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực TTATGT của ngân sách cấp xã, cụ thể như sau:
  • - Dành 40% chi bồi dưỡng cho lực lượng công an xã trực tiếp tham gia công tác đảm bảo TTATGT.
  • - Dành 10% chi cho các lực lượng khác trực tiếp tham gia vào công tác đảm bảo TTATGT (trừ lực lượng Công an). Nội dung chi theo quy định tại khoản 4, Điều 2 của Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Qui định tỷ lệ phân bổ chi, quản lý sử dụng từ nguồn thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực TTATGT của ngân sách cấp xã, cụ thể như sau:
  • - Dành 40% chi bồi dưỡng cho lực lượng công an xã trực tiếp tham gia công tác đảm bảo TTATGT.
  • - Dành 10% chi cho các lực lượng khác trực tiếp tham gia vào công tác đảm bảo TTATGT (trừ lực lượng Công an). Nội dung chi theo quy định tại khoản 4, Điều 2 của Quyết định này.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện: - Các đơn vị được thụ hưởng tiền thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực TTATGT, căn cứ vào tình hình sử dụng tiền thu phạt của năm trước, tình hình thực tế thu phạt trong năm, chế độ, định mức quy định lập kế hoạch sử dụng kinh phí từ nguồn thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT gửi cơ quan Tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, các qui định trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Công an tỉnh, Ban ATGT tỉnh và UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với một số trường hợp vướng mắc, tồn tại trước ngày 01 tháng 01 năm 2012 cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với một số trường hợp vướng mắc, tồn tại trước ngày 01 tháng 01 năm 2012 cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với một số trường hợp vướng mắc, tồn tại trước ngày 01 tháng 0...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây viết tắt là Giấy chứng nhận) đối với một số trường hợp vướng mắc, tồn tại trước ngày 01 tháng 01 năm 2012 cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Qu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận và việc xác định hạn mức đất ở, hạn mức công nhận đất ở để tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận 1. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền...
Điều 4. Điều 4. Những quy hoạch làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận Khi xét cấp Giấy chứng nhận phải căn cứ vào một trong các quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bao gồm: 1. Quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn hoặc quy hoạch xây dựng nông thôn mới. 2. Quy hoạch xây dựng chi tiết đối với khu vực đô thị và c...