Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2008-2010
147/2010/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn Thị xã Thái Hòa
105/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2008-2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn Thị xã Thái Hòa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn Thị xã Thái Hòa
- Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2008-2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung danh mục các điểm mỏ khoỏng sản vào Quy hoạch thăm dũ, khai thỏc, chế biến và sử dụng khoỏng sản làm vật liệu xõy dựng trờn địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2008-2010 đó được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 15 thụng qua tại Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 và kỳ họp thứ 17 thụng qua tại Nghị quyết số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá chi tiết các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Thái Hòa. (Có Bảng giá chi tiết kèm theo). 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định Bảng giá chi tiết các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Thái Hòa.
- Bổ sung danh mục các điểm mỏ khoỏng sản vào Quy hoạch thăm dũ, khai thỏc, chế biến và sử dụng khoỏng sản làm vật liệu xõy dựng trờn địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2008-2010 đó được Hội đồng nhân d...
- Left: (Có danh mục chi tiết kèm theo ). Right: (Có Bảng giá chi tiết kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện nghị quyết. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh vµ Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiÓm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết nµy.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng bảng giá đất 1. Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp được quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013. 2. Việc áp mức giá theo bảng giá các loại đất: Căn cứ vị trí, loại đất, số lô thửa đất, tờ bản đồ để xác định. 3. Đất được chuyển quyền sử dụng đất phải cùng mục đích sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc áp dụng bảng giá đất
- 1. Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp được quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013.
- 2. Việc áp mức giá theo bảng giá các loại đất: Căn cứ vị trí, loại đất, số lô thửa đất, tờ bản đồ để xác định.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- - Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện nghị quyết.
- - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh vµ Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiÓm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết nµy.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIV, Kỳ họp thứ 19 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Phương pháp xác định giá các loại đất 1. Mức giá đất thương mại, dịch vụ và mức giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ: Bằng 50% so với mức giá đất ở có cùng điều kiện thuận lợi như nhau nhưng phải đảm bảo nằm trong khung giá đất cùng loại được Chính phủ quy định và không được thấp hơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Phương pháp xác định giá các loại đất
- Mức giá đất thương mại, dịch vụ và mức giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:
- Bằng 50% so với mức giá đất ở có cùng điều kiện thuận lợi như nhau nhưng phải đảm bảo nằm trong khung giá đất cùng loại được Chính phủ quy định và không được thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIV, Kỳ họp thứ 19 thông qua./.
Unmatched right-side sections